Đại học » Miền Bắc

Trường Đại học Khoa học (ĐH Thái Nguyên)

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

*******

* Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

* Mã trường: DTZ

* Địa chỉ: Phường Tân Thịnh - TP. Thái Nguyên - Thái Nguyên

* Điện thoại: 0280.3904.317 - Fax: 0280.3746.965

* Website: http://us.tnu.edu.vn hoặc http://tnus.edu.vn

* Email: contact@tnus.edu.vn

 

1. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

2.Phương thức tuyển sinh 

Trường Đại học Khoa học tuyển sinh theo hai phương thức:

+ Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017.

+ Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT được ghi trong học bạ.

Trong đó: Tỷ lệ xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia không thấp hơn 60%; Tỷ lệ dành cho tuyển thẳng là 5%; Tỷ lệ xét tuyển theo các tổ hợp truyền thống là 100%.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển  

Mỗi thí sinh được đăng ký vào nhiều ngành đào tạo của Nhà trường (xếp theo thứ tự ưu tiên từ 1 đến hết). Nhà trường sẽ xét tuyển từ cao đến thấp cho đến khi hết chỉ tiêu.

* Phương thức dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017:

Xét theo tổ hợp 3 bài thi/môn thi tốt nghiệp THPT quốc gia 2017, cụ thể:

(a) Điều kiện tham gia xét tuyển:

- Thí sinh tốt nghiệp THPT 2017, đạt ngưỡng điểm xét vào đại học theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Không có bài thi/môn thi nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1,0 điểm trở xuống.

(b) Hồ sơ xét tuyển (nộp trực tiếp tại Trường ĐHKH) gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển (phụ lục 1) tại  http://tuyensinh.tnus.edu.vn).

- Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2017 (bản photocopy).

- 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển); hai ảnh chân dung cỡ 4 x 6.

(c) Điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 bài thi/môn thi THPT Quốc gia 2017 (3 bài thi/môn thi theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)] + Điểm ưu tiên.

Chi tiết xem tại http://tuyensinh.tnus.edu.vn. 

* Phương thức xét tuyển theo kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT:

 Xét theo tổ hợp kết quả học 3 môn của lớp 12 THPT, cụ thể:

(a) Điều kiện tham gia xét tuyển:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (Kể cả thí sinh đã tốt nghiệp từ năm 2016 về trước).

- Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại khá trở lên.

- Tổng điểm trung bình 3 môn (theo tổ hợp đăng ký xét tuyển) của 2 học kỳ lớp 12 đạt từ 36,0 trở lên.

(b) Hồ sơ xét tuyển gồm:

- Phiếu đăng ký xét tuyển (thí sinh tải mẫu phiếu đăng ký xét tuyển (phụ lục 2) tại http://tuyensinh.tnus.edu.vn. 

- Bản sao Bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (có công chứng).

- Bản sao Học bạ THPT(có công chứng).

- 01 phong bì dán sẵn tem (loại 3000 đồng) có ghi rõ họ tên và địa chỉ liên lạc của người nhận kèm theo số điện thoại (nếu có) để nhà trường gửi giấy báo nhập học (nếu trúng tuyển); hai ảnh chân dung cỡ 4 x 6.

(c) Điểm xét tuyển:

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 môn của 2 học kỳ lớp 12 (3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)]/2 + Điểm ưu tiên.

Chi tiết xem tại http://tuyensinh.tnus.edu.vn. 

Ghi chú:

- Trường Đại học Khoa học không quy định môn chính; tổ hợp chính và sử dụng kết quả bài thi tiếng Anh đối với học sinh được miễn thi ngoại ngữ.

- Nhà trường thực hiện chế độ ưu tiên với thí sinh thuộc diện 30A, 3T và các chế độ ưu tiên khác theo các Quy định hiện hành của Nhà nước và Bộ GD&ĐT.

4. Tổ chức tuyển sinh

4.1. Thời gian nhận ĐKXT

- Từ ngày 01 tháng 3 năm 2017:  Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT đối với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2016 về trước.

- Từ ngày 05 tháng 7 năm 2017 (Sau khi công bố kết quả thi TN THPT): Tiếp tục nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển qua hệ thống CNTT của Bộ GD&ĐT; online qua hệ thống website của Trường hoặc trực tiếp tại Trường Đại học Khoa học đối với cả hai phương thức xét tuyển.

- Thời gian kết thúc nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đợt 1: Ngày 15/7/2017

- Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển các đợt tiếp theo: mỗi đợt 10 ngày. 

Sau mỗi đợt xét tuyển, Trường Đại học Khoa học sẽ có thông báo các ngành, chỉ tiêu tuyển sinh cho các đợt xét tuyển kế tiếp trên website của nhà trường tại địa chỉ: http://tuyensinh.tnus.edu.vn.

4.2. Hình thức nhận ĐKXT

(1). Thí sinh đăng ký qua hệ thống CNTT của Bộ GD&ĐT: Thí sinh nộp phiếu ĐKXT cùng với hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia tại Sở GD&ĐT (theo Quy định chung)

(2). Thí sinh đăng ký online qua qua cổng thông tin trên website của trường Đại học Khoa học - ĐHTN: http://tuyensinh.tnus.edu.vn.

(3). Thí sinh đăng ký trực tiếp với Hội đồng tuyển sinh tại Trường Đại học Khoa học

(+). Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện (hạn tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ: Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên.

(+). Nộp trực tiếp tại văn phòng Hội đồng tuyển sinh đại học năm 2017 Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh – TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 0280.3758.899 - 0280.3757.799

          Chi tiết xem tại: http://tuyensinh.tnus.edu.vn.

4.3. Lệ phí xét tuyển:

Theo Quy định của Bộ GD&ĐT:

- Lệ phí xét tuyển: 30.000,0đ/ 1 hồ sơ (ba mươi nghìn đồng chẵn)

- Thí sinh đóng lệ phí xét tuyển theo hồ sơ và gửi qua đường bưu điện.

- Khi nộp trực tiếp tại trường ĐHKH, thí sinh sẽ được cấp phiếu thu.

- Trường hợp thí sinh không nộp lệ phí xét tuyển, khi nhập học sẽ truy thu.

5. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/ thi tuyển

 

Ngành học

 

Mã ngành

 

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

(mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu 2017

Theo

điểm thi THPTQG

Theo

học bạ

THPT

Các ngành đào tạo đại học:

 

740

460

Nhóm ngành III

 

 

 

 

Luật

52380101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

160

100

Khoa học quản lý

52340401

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

50

30

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành (Chuyên ngành: Du lịch)

52340103

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

60

40

Nhóm ngành IV

 

 

 

 

Vật lí học

52440102

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);
Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01)
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);
Toán,  Ngữ văn, Vật lí (C01)

25

15

Hóa học

52440112

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

25

15

Địa lý tự nhiên

52440217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

25

15

Khoa học môi trường

52440301

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

25

15

Sinh học

52420101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

25

15

Công nghệ sinh học

52420201

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (D08)

25

15

Nhóm ngành V

 

 

 

 

Toán học

52460101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00); 
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);

Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01)
Toán, Ngữ văn; Vật lí (C01)

25

15

Toán ứng dụng (Chuyên ngành: Toán – Tin ứng dụng)

52460112

Toán, Vật lí, Hóa học (A00); 
Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);

Toán, Ngữ văn,  Tiếng Anh (D01)
Toán, Ngữ văn; Vật lí (C01)

25

15

Công nghệ kỹ thuật hóa học

52510401

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

25

15

Nhóm ngành VI

 

 

 

 

Hóa Dược

52720403

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

25

15

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

52850101

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

35

25

Tiếng Anh (Chuyên ngành: Tiếng Anh Du lịch)

52220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Tiếng Anh, Hóa học (D07)

Toán, Tiếng Anh, Vật lí (A01);

Ngữ văn, Lịch sử, T, Anh (D14)

25

15

Công tác xã hội

52760101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03)

60

40

Văn học

52220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

25

15

Lịch sử

52220310

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

25

15

Báo chí

52320101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Ngữ văn, Lịch sử (C03);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

50

30

 

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]