Đại học » Miền Nam

Trường Đại học Cần Thơ

Đường 3/2, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
ĐT Phòng đào tạo: 0710 3600 433; Fax: 0710 3838 474; Website: www.ctu.edu.vn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2014
KÝ HIỆU TRƯỜNG: TCT – TỔNG CHỈ TIÊU: 8.500
 
TT
Ngành học
Mã ngành
Khối thi
Chỉ tiêu 2014
 
Các ngành đào tạo bậc đại học
 
 
8.500
1
Giáo dục Tiêu học
D140202
A, D1
60
2
Giáo dục Công dân
D140204
C
80
3
Giáo dục Thê chát
D140206
T
80
4
SP Toán học 2 chuyên ngành:
- SP. Toán học
- SP. Toán - Tin học
D140209
 
A, A1
 
70
 50
5
Sư phạm Vật lý 3 chuyên ngành:
-  SP.Vậtlý
- SP. Vật lý - Tin học
- SP. Vật lý - Công nghệ
D140211
 
A, A1
 
80
40
40
6
Sư phạm Hóa học
D140212
A, B
60
7
Sư phạm Sinh học 2 chuyên ngành:
- SP. Sinh học
- SP .Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp
D140213
B
 
80
40
8
Sư phạm Ngữ văn
D140217
C
60
9
Sư phạm Lịch sử
D140218
C
60
10
Sư phạm Địa lý
D140219
C
40
11
Sư phạm Tiếng Anh
D140231
D1
80
12
Sư phạm Tiếng Pháp
D140233
D1, D3
60
13
Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)
D220113
C, D1
80
14
Ngôn ngữ Anh 2 chuyên ngành:
- Ngôn ngữ Anh
- Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh
D220201
D1
 
120
40
15
Ngôn ngữ Pháp
D220203
D1, D3
60
16
Triết học (*)
D220301
C
80
17
Văn học
D220330
C
80
18
Kinh tế
D310101
A, A1, D1
100
19
Thông tin học
D320201
D1
80
20
Quản trị kinh doanh
D340101
A, A1, D1
120
21
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
D340103
A, A1, D1
100
22
Marketing
D340115
A, A1, D1
80
23
Kinh doanh quốc tế
D340120
A, A1, D1
80
24
Kinh doanh thương mại
D340121
A, A1, D1
80
25
Tài chính - Ngân hàng 2 chuyên ngành:
- Tài chính - Ngân hàng
- Tài chính doanh nghiệp
 
D340201
 
A, A1, D1
 
160
60
26
Kế toán
D340301
A, A1, D1
100
27
Kiêm toán
D340302
A, A1, D1
100
28
Luật 3 chuyên ngành:
- Luật Hành chính
- Luật Tư pháp
- Luật Thương mại
D380101
A, C, D1, D3
 
90
100
110
29
Sinh học 2 chuyên ngành:
- Sinh học
- Vi sinh vật học
 
D420101
 
B
 
60
60
30
Công nghệ sinh học
D420201
A, B
160
31
Hóa học 2 chuyên ngành:
- Hóa học
- Hóa dược
D440112
A, B
 
80
80
32
Khoa học môi trường
D440301
A, B
120
33
Khoa học đất
D440306
B
85
34
Toán ứng dụng
D460112
A
80
35
Khoa học máy tính
D480101
A, A1
100
36
Truyền thông và mạng máy tính
D480102
A, A1
100
37
Kỹ thuật phần mềm
D480103
A, A1
100
38
Hệ thống thông tin
D480104
A, A1
100
39
Công nghệ thông tin 2 chuyên ngành:
- Công nghệ thông tin
- Tin học ứng dụng
D480201
A, A1
 
100
100
40
Công nghệ kỹ thuật hóa học
D510401
A, B
100
41
Quản lý công nghiệp
D510601
A, A1
100
42
Kỹ thuật cơ khí 3 chuyên ngành:
- Cơ khí chế tạo máy
- Cơ khí chế biến
- Cơ khí giao thông
D520103
A, A1
 
100
70
70
43
Kỹ thuật cơ - điện tử
D520114
A, A1
80
44
Kỹ thuật điện, điện tử
D520201
A, A1
100
45
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
D520207
A, A1
100
46
Kỹ thuật máy tính
D520214
A, A1
100
47
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
D520216
A, A1
100
48
Kỹ thuật môi trường
D520320
A
120
49
Vật lý kỹ thuật (*)
D520401
A, A1
60
50
Công nghệ thực phẩm
D540101
A
160
51
Công nghệ chế biến thủy sản
D540105
A
80
52
Kỹ thuật công trình xây dựng 3 chuyên ngành:
- Xây dựng công trình thủy
- Xây dựng cầu đường
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
D580201
A, A1
 
 
60
60
150
53
Kỹ thuật tài nguyên nước (*)
D580212
A, A1
80
54
Chăn nuôi 2 chuyên ngành:
- Chăn nuôi - Thú y
- Công nghệ giống vật nuôi
D620105
B
 
100
60
55
Nông học
D620109
B
120
56
Khoa học cây trồng 3 chuyên ngành:
- Khoa học cây trồng
- Công nghệ giống cây trồng
- Nông nghiệp sạch
D620110
B
 
150
75
75
57
Bảo vệ thực vật
D620112
B
155
58
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
D620113
B
60
59
Kinh tế nông nghiệp 2 chuyên ngành:
- Kinh tế nông nghiệp
- Kinh tế thủy sản
D620115
A, A1, D1
 
100
60
60
Phát triển nông thôn
D620116
A, A1, B
120
61
Lâm sinh
D620205
A, A1, B
80
62
Nuôi trồng thủy sản có 2 chuyên ngành
- Nuôi trồng thủy sản
- Nuôi và bảo tồn sinh vật biển
D620301
B
 
100
60
63
Bệnh học thủy sản
D620302
B
80
64
Quản lý nguồn lợi thủy sản
D620305
A, B
60
65
Thú y có 2 chuyên ngành
- Thú y
- Dược thú y
D640101
B
 
90
90
66
Quản lý tài nguyên và môi trường
D850101
A, A1, B
100
67
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
D850102
A, A1, D1
100
68
Quản lý đất đai
D850103
A, A1, B
120
 
Đào tạo đại học tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang
580
1
Ngôn ngữ Anh
D220201
D1
80
2
Quản trị kinh doanh
D340101
A, A1, D1
80
3
Luật (chuyên ngành Luật hành chính)
D380101
A, C, D1, D3
80
4
Công nghệ thông tin
D480201
A, A1
60
5
Kỹ thuật công trình xây dựng
D580201
A, A1
80
6
Nông học
(chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp)
D620109
B
80
7
Phát triển nông thôn
(chuyên ngành Khuyến nông)
D620116
A, A1, B
80
8
Nuôi trồng thủy sản
D620301
B
60
(*) Những ngành mới mở từ năm 2014
 
-    Vùng tuyển: tuyển sinh cả nước.
-    Phương thức tuyển sinh: tham gia kỳ thi chung do Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) tổ chức.
-    Ngày thi - Khối thi - Môn thi: theo quy định của Bộ GD&ĐT:
* Đợt 1: 04-05/7/2014: 
  + Khối A: Toán, Vật lý, Hóa học
  + Khối A1: Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
* Đợt 2: 09-10/7/2014:  + Khối B: Toán, Sinh học, Hóa học
  + Khối C: Địa lý, Lịch sử, Ngữ văn
  + Khối D1: Toán, Tiếng Anh, Ngữ văn
  + Khối D3: Toán, Tiếng Pháp, Ngữ văn  
  + Khối T: Toán (thi đề khối B), Sinh học, Năng khiếu TDTT (chạy cự ly ngắn, bật xa tại chỗ, gập thân). Điều kiện thi môn năng khiếu: tối thiểu nam cao 1,65 m nặng 45 kg trở lên, nữ cao 1,55 m nặng 40 kg trở lên; điểm thi môn năng khiếu phải đạt từ 10 trở lên sau khi đã nhân hệ số 2.   
-   Thời gian nộp hồ sơ đăng ký dự thi (ĐKDT) theo quy định của Bộ GD&ĐT: dự kiến từ 10.3.2014-10.4.2014: thí sinh nộp hồ sơ ĐKDT tại các trường trung học phổ thông đang học của tỉnh (thành phố) hoặc tại các Sở GD&ĐT của tỉnh (thành phố), nơi thí sinh có hộ khẩu thường trú. Từ 11.4.2014 - 17.4.2014, thí sinh nộp trực tiếp cho Phòng Đào tạo - Trường ĐHCT.

 

* Xem danh sách các môn thi chính nhân hệ số 2 TẠI ĐÂY 

B?n quy?n 2008 - 2014 @ Công ty C? ph?n H? tr? Giáo d?c Tinh Hoa

Trang ch? Gi?i thi?u Liên h? V? ??u trang
Close [X]