Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng

-


THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
*******

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA – ĐH ĐÀ NẴNG

- Ký hiệu: DDK

- Địa chỉ: 54, Nguyễn Lương Bằng, TP. Đà Nẵng

- Điện thoại: (0236) 3 733591 - 3842145

- Website: http://dut.udn.vn

 

Thông tin đăng ký xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2018 theo kết quả thi THPT Quốc gia:

STT

Tên ngành/ Nhóm ngành

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu dự kiến

Điểm xét tuyển

(Mã tổ hợp xét tuyển)

Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm

Ngưỡng ĐBCL

đầu vào

1

Công nghệ sinh học

7420201

60

1. Toán + Hóa học + Vật lý (A00)
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh (D07)
3. Toán + Hóa học + Sinh học (B00)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa

Từ 18,00 trở lên

2

Công nghệ thông tin

7480201

170

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

3

Công nghệ thông tin (đào tạo theo cơ chế đặc thù)

7480201CLC1

90

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

4

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao - ngoại ngữ Nhật)

7480201CLC2

40

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

5

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

7510105

60

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

6

Công nghệ chế tạo máy

7510202

130

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

7

Quản lý công nghiệp

7510601

70

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

8

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

7520103

135

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

9

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực (Chất lượng cao)

7520103CLC

45

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

10

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114

95

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

11

Kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

7520114CLC

45

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

12

Kỹ thuật nhiệt (2 chuyên ngành: Nhiệt điện lạnh; Kỹ thuật năng lượng & môi trường)

7520115

95

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

13

Kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao)

7520115CLC

45

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

14

Kỹ thuật tàu thủy

7520122

50

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

15

Kỹ thuật điện

7520201

210

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

16

Kỹ thuật điện (Chất lượng cao)

7520201CLC

45

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

17

Kỹ thuật điện tử & viễn thông

7520207

180

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

18

Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chất lượng cao)

7520207CLC

45

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

19

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

7520216

100

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

20

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa (Chất lượng cao)

7520216CLC

90

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

21

Kỹ thuật hóa học

7520301

80

1. Toán + Hóa học + Vật lý (A00)
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh (D07)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa

Từ 18,00 trở lên

22

Kỹ thuật môi trường

7520320

75

1. Toán + Hóa học + Vật lý (A00)
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh (D07)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa

Từ 18,00 trở lên

23

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

7510701CLC

45

1. Toán + Hóa học + Vật lý (A00)
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh (D07)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa

Từ 18,00 trở lên

24

Công nghệ thực phẩm

7540101

85

1. Toán + Hóa học + Vật lý (A00)
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh (D07)
3. Toán + Hóa học + Sinh học (B00)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa

Từ 18,00 trở lên

25

Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao)

7540101CLC

45

1. Toán + Hóa học + Vật lý (A00)
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh (D07)
3. Toán + Hóa học + Sinh học (B00)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa

Từ 18,00 trở lên

26

Kiến trúc (Chất lượng cao)

7580101CLC

80

1. Vẽ MT + Toán + Ngữ Văn (V01)
2. Vẽ MT + Toán + Vật lý (V02)
3. Vẽ MT + Toán + Tiếng Anh

Ưu tiên theo thứ tự: Vẽ MT, Toán

Từ 18,00 trở lên

27

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp

7580201A

170

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

28

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp (Chất lượng cao)

7580201CLC

45

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

29

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng

7580201B

50

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

30

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202

110

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

31

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

135

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

32

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chất lượng cao)

7580205CLC

45

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

33

Kinh tế xây dựng

7580301

70

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

34

Kinh tế xây dựng (Chất lượng cao)

7580301CLC

45

1. Toán + Vật lý + Hóa  học (A00)
2. Toán + Vật lý  + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 18,00 trở lên

35

Quản lý tài nguyên & môi trường

7850101

60

1. Toán + Hóa học + Vật lý (A00)
2. Toán + Hóa học + Tiếng Anh (D07)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Hóa

Từ 18,00 trở lên

36

Chương trình tiên tiến ngành Điện tử viễn thông

7905206

90

1. Tiếng Anh*2+ Toán + Vật lý (A01)
2. Tiếng Anh*2 + Toán + Hóa học (D07)

Ưu tiên theo thứ tự: Anh, Toán

Từ 24,00 trở lên (có tính hệ số)

37

Chương trình tiên tiến ngành Hệ thống nhúng

7905216

50

1. Tiếng Anh*2 + Toán + Vật lý (A01)
2. Tiếng Anh*2+ Toán + Hóa học (D07)

Ưu tiên theo thứ tự: Anh, Toán

Từ 24,00 trở lên (có tính hệ số)

38

Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp

PFIEV

100

1. Toán*3 + Vật lý*2 + Hóa học (A00)
2. Toán*3 + Vật lý*2 + Tiếng Anh (A01)

Ưu tiên theo thứ tự: Toán, Lý

Từ 36,00 trở lên (có tính hệ số)

Ghi chú:

- Đối với mỗi ngành, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp là bằng nhau.

- Tiêu chí phụ dùng để xét khi có các thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau và bằng điểm trúng tuyển: ưu tiên thí sinh có điểm môn thứ nhất trong tổ hợp môn xét tuyển cao hơn, rồi đến thí sinh có điểm môn thứ hai trong tổ hợp môn xét tuyển cao hơn.

Bản quyền 2008 - 2018 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]