Đại học » Miền Nam

Trường Đại học An Giang

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2017
*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG

Mã trường: TAG

Trụ sở:18 Ung Văn Khiêm, P. Đông Xuyên, TP. Long Xuyên, T. An Giang;

Điện thoại:

+ Phòng Hành chính – Tổng hợp: 0766.256565, 0763.942678;

+ Phòng Khảo thí và Kiểm định chất lượng: 0763.847567;

+ Phòng Đào tạo: 0763. 846074.

Website: http://www.agu.edu.vn;

 

1. Đối tượng tuyển sinh

Theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành tại Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Phạm vi tuyển sinh

- Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long;

- Các ngành sư phạm: Bậc đại học tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang và quận Thốt Nốt, huyện Vĩnh Thạnh (TP. Cần Thơ).

- Bậc cao đẳng chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh An Giang.

3. Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển từ kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia (Riêng các ngành có thi năng khiếu thì tổ chức thi thêm bài thi năng khiếu).

4. Ngành đào tạo, chỉ tiêu, mã tổ hợp xét tuyển

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

A. CÁC NGÀNH ĐẠI HỌC

1

52140202

Giáo dục Tiểu học

100

A00, A01, C00, D01

2

52140205

GD Chính trị

40

C00, D01 

3

52140209

SP Toán học

40

A00, A01 

4

52140211

SP Vật lý

40

A00, A01 

5

52140211

SP Vật lý (CN Vật lý - Công nghệ)

40

A00, A01

6

52140212

SP Hóa học

40

A00, B00 

7

52140213

SP Sinh học

40

B00 

8

52140217

SP Ngữ văn

40

C00 

9

52140218

SP Lịch sử

40

C00 

10

52140219

SP Địa lý

40

C00, 

11

52140231

SP Tiếng Anh

40

D01 

12

52340101

Quản trị Kinh doanh

80

A00, A01, D01 

13

52340201

Tài chính-Ngân hàng

60

A00, A01, D01 

14

52340203

Tài chính Doanh nghiệp

80

A00, A01, D01 

15

52340301

Kế toán

80

A00, A01, D01 

16

52380101

Luật

90

C00, D01 

17

52420201

Công nghệ Sinh học

70

A00, A01, B00 

18

52480103

Kỹ thuật Phần mềm

60

A00, A01, D01 

19

52480201

Công nghệ Thông tin

60

A00, A01, D01 

20

52510406

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

60

A00, A01, B00

21

52540101

Công nghệ Thực phẩm

60

A00, A01, B00 

22

52620105

Chăn nuôi

60

A00, A01, B00 

23

52620110

Khoa học Cây trồng

70

A00, A01, B00 

24

52620112

Bảo vệ Thực vật

100

A00, A01, B00 

25

52620116

Phát triển Nông thôn

70

A00, A01, B00 

26

52620301

Nuôi trồng Thủy sản

50

A00, A01, B00 

27

52220113

Việt Nam học (VH du lịch)

50

A01, C00, D01 

28

52220201

Ngôn ngữ Anh

80

D01 

29

52310106

Kinh tế Quốc tế

50

A00, A01, D01 

30

52850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

80

A00, A01, B00 

B. CÁC NGÀNH CAO ĐẲNG- NHÓM NGÀNH ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN

1

51140201

Giáo dục Mầm non

60

M00 

2

51140202

Giáo dục Tiểu học

60

A00, A01, C00, D01

3

51140206

Giáo dục Thể chất

30

T00 

4

51140221

Sư phạm Âm nhạc

20

N00 

5

51140222

Sư phạm Mỹ thuật

20

H00 

6

51140231

Sư phạm Tiếng Anh

50

D01 

(*): Mã tổ hợp: mã tổ hợp được quy định như sau:

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

 

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp

Toán, Vật lí, Hóa học

A00

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

Toán, Sinh học, NK TDTT

T00

Toán, Hóa học, Sinh học

B00

Ngữ văn, NK1, NK 2

N00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

Ngữ văn, NK vẽ NT1, NK vẽ NT2

H00

 

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

C. CÁC NGÀNH CAO ĐẲNG- NHÓM NGÀNH NGOÀI SƯ PHẠM

1

6340301

Kế toán

40

A00, A01, D01

2

6340114

Quản trị kinh doanh

40

A00, A01, D01

3

6620302

Nuôi trồng thủy sản

40

A00, A01, B00

4

6620118

Chăn nuôi

40

A00, A01, B00

5

6620108

Khoa học cây trồng

40

A00, A01, B00

6

6620128

Phát triển nông thôn

40

A00, A01, B00

7

6620115

Bảo vệ thực vật

40

A00, A01, B00

8

6540103

Công nghệ thực phẩm

40

A00, A01, B00

9

6420202

Công nghệ sinh học

40

A00, A01, B00

10

6420201

Sinh học ứng dụng

40

A00, A01, B00

11

6480201

Công nghệ thông tin

40

A00, A01, D01

12

6220103

Việt Nam học (VH du lịch)

40

A01, C00, D01

GHI CHÚ

(*): Hồ sơ các ngành cao đẳng ngoài sư phạm, nộp riêng tại trường;

(*): Thời gian nộp: cùng thời gian nộp hồ sơ xét tuyển đại học đợt 1 và các đợt bổ sung

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2017 của Trường Đại học An Giang bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định (sẽ bổ sung sau khi có kết quả thi THPT quốc gia).

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

- Mã số trường: TAG.

- Mã ngành: Như bảng ở mục 4.

- Trường Đại học An Giang xét tuyển theo ngành: Điểm xét tuyển vào các ngành theo tổ hợp môn đã quy định. Đối với những ngành có nhiều tổ hợp môn xét tuyển, điểm xét tuyển của các tổ hợp môn là như nhau (không có sự chênh lệch).

7. Tổ chức tuyển sinh:

- Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT: Trường Đại học An Giang nhận hồ sơ ĐKXT từng đợt theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

- Trường Đại học An Giang không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ, không sử dụng điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp để tuyển sinh;

- Đối với các ngành có thi năng khiếu (Giáo dục Mầm non; Giáo dục thể chất; Sư phạm Âm nhạc; Sư phạm Mỹ thuật) ngoài các môn thi văn hóa (kỳ thi THPT quốc gia) thí sinh còn phải dự thi thêm các bài thi năng khiếu:

+ Ngành Giáo dục Mầm non: Bài thi năng khiếu gồm 3 phần:

(1) Hát tự chọn: Thí sinh hát một bài hát tự chọn lời Việt, theo các chủ đề: quê hương, người mẹ, tuổi trẻ, mùa xuân, trường học (Những bài hát được phép phổ biến của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch). Thí sinh không được sử dụng micro và nhạc đệm. Thời gian hát không quá 3 phút.

(2) Đọc diễn cảm: Thí sinh bốc thăm ngẫu nhiên một trong những truyện dành cho lứa tuổi mẫu giáo để đọc diễn cảm.

(3) Kể chuyện theo tranh: Thí sinh bốc thăm ngẫu nhiên một trong những tranh có chủ đề và dựa vào tranh để kể một chuyện ngắn phù hợp.

+ Ngành Giáo dục Thể chất:

Thi các phần: Chạy 30 m; Bật xa tại chỗ; Dẻo gập thân; Kiểm tra thể hình.

+ Ngành Sư phạm Âm nhạc:

Thi các môn: Môn 1: Hát; Môn 2: Thẩm âm - Tiết tấu.

+ Ngành Sư phạm Mỹ thuật:

Thi các môn: Môn 1: Hình họa; Môn 2: Trang trí.

- Thời gian nhận hồ sơ đăng ký thi năng khiếu từ 01/6/2017 đến 28/6/2017.

- Hồ sơ đăng ký thi năng khiếu bao gồm: Đơn xin dự thi (mẫu lấy trên trang thông tin điện tử của Trường), phí đăng ký dự thi và 2 ảnh 4x6. Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường (Phòng Khảo thí & Kiểm định chất lượng, địa chỉ: số 18 đường Ung Văn Khiêm, Phường Đông Xuyên, Tp. Long Xuyên, T. An Giang).

8. Chính sách ưu tiên:

Theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành tại Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường không quy định thêm.

9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển

Theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy và lộ trình tăng học phí tối đa

Ngành

Năm 2017

Lộ trình tăng học phí theo năm

2018

2019

2020

Hệ Cao đẳng

 

 

 

 

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

5.300.000

5.800.000

6.400.000

7.000.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

6.300.000

6.900.000

7.700.000

8.500.000

Hệ Đại học

 

 

 

 

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

7.400.000

8.100.000

8.900.000

9.800.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

8.700.000

9.600.000

10.600.000

11.700.000

 

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]