Đại học » Miền Bắc

Trường ĐH Công nghệ thông tin và Truyền thông (ĐH Thái Nguyên)

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

*******

* Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

* Mã trường: DTC

* Địa chỉ: Đường Z115 - xã Quyết Thắng - TP. Thái Nguyên – tỉnh Thái Nguyên

* Điện thoại: 0280.3901828; 0912 530720; Fax: 0280.3846237

* Website: http://ictu.edu.vn. Email: contact@ictu.edu.vn

 

1. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

2. Phương thức tuyển sinh 

- Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia.

- Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

* Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Thí sinh phải có kết quả thi 3 môn đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đại học do Bộ GD&ĐT công bố (thí sinh lựa chọn 3 môn có điểm cao nhất nằm trong số 4 tổ hợp môn quy định xét tuyển cho từng ngành đào tạo để đăng ký xét tuyển).

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm 3 bài thi/môn thi THPT Quốc gia 2017 (3 bài thi/môn thi theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)] + Điểm ưu tiên.

- Trường hợp thí sinh được miễn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh, nếu thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành có sử dụng môn Tiếng Anh là 1 trong 3 môn xét tuyển, khi đó điểm môn Tiếng Anh được tính là 10 điểm (điểm tối đa).

- Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp trung học tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc, Tây Nguyên và Tây Nam Bộ với kết quả thi (tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển) thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 1,0 điểm (theo thang điểm 10) và phải học bổ sung kiến thức một học kỳ trước khi vào học chính thức. Chương trình bổ sung kiến thức do Hiệu trưởng Nhà trường quy định.

*  Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT:

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

- Tổng điểm tổng kết cuối năm của 3 môn học năm lớp 12 không thấp hơn 18,0 (thí sinh lựa chọn 3 môn có điểm cao nhất nằm trong số 4 tổ hợp môn quy định xét tuyển cho từng ngành đào tạo để đăng ký xét tuyển).

Điểm xét tuyển = [Tổng điểm tổng kết cuối năm của 3 môn học năm lớp 12 (3 môn theo tổ hợp đăng ký xét tuyển)] + Điểm ưu tiên.

4. Tổ chức tuyển sinh

4.1. Thời gian nhận ĐKXT

- Đợt dành cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2016 trở về trước, nộp hồ sơ ĐKXT theo phương thức xét tuyển học bạ: 15/3 - 31/5/2017.

- Đợt chính thức: theo lịch chính thức do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố.

-  Ngay sau đợt chính thức, Trường tổ chức xét tuyển 3 đợt bổ sung, mỗi đợt nhận hồ sơ trong 10 ngày. Lịch cụ thể được đăng tải trên website chính thức của nhà trường tại địa chỉ www.ictu.edu.vn

4.2. Hình thức nhận ĐKXT

- Đối với thí sinh ĐKXT điểm thi THPT, thí sinh có thể lựa chọn một trong các hình thức ĐKXT sau:

+ Đăng ký trực tuyến trên website chính thức của Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc tại website tuyển sinh chính thức của trường tại địa chỉ http://tuyensinh.ictu.edu.vn

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường.

+ Chuyển phát nhanh hồ sơ qua đường bưu điện đến địa chỉ: Bộ phận Tuyển sinh – Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – đường Z115, Quyết Thắng, TP Thái Nguyên – ĐT: 0280.3901828.

Hồ sơ ĐKXT điểm thi gồm:

+ Phiếu ĐKXT điểm thi (thí sinh tải mẫu tại http://tuyensinh.ictu.edu.vn).

+ Giấy chứng nhận kết quả thi THPT.

+ 01 phong bì dán sẵn tem ghi rõ địa chỉ người nhận giấy báo trúng tuyển (nhà trường dùng gửi Giấy báo triệu tập nhập học khi thí sinh trúng tuyển).

- Đối với thí sinh ĐKXT học bạ THPT, thí sinh có thể lựa chọn một trong các hình thức ĐKXT sau:

+ Đăng ký trực tuyến tại website tuyển sinh chính thức của trường tại địa chỉ http://tuyensinh.ictu.edu.vn 

+ Chuyển phát nhanh hồ sơ qua đường bưu điện đến địa chỉ: Bộ phận Tuyển sinh – Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – đường Z115, Quyết Thắng, TP Thái Nguyên – ĐT: 0280.3901828.

Hồ sơ ĐKXT học bạ gồm:

+ Phiếu ĐKXT học bạ (thí sinh tải mẫu tại http://tuyensinh.ictu.edu.vn).

+ Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT (bản sao).

+ Học bạ THPT (bản sao).

+ 01 phong bì dán sẵn tem ghi rõ địa chỉ người nhận giấy báo trúng tuyển (nhà trường dùng gửi Giấy báo triệu tập nhập học khi thí sinh trúng tuyển).

4.3. Thời gian xét tuyển, công bố trúng tuyển và triệu tập thí sinh nhập học

- Đợt dành cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2016 trở về trước:

+ Tổ chức xét tuyển và công bố điểm trúng tuyển: 02/6/2017.

+ Triệu tập thí sinh đến trường làm thủ tục nhập học: 04/6-15/6/2017.

- Đợt chính thức:

+ Tổ chức xét tuyển và công bố điểm trúng tuyển: sau 3 ngày kể từ ngày kết thúc nhận ĐKXT đợt chính thức (theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo).

+ Triệu tập thí sinh đến trường làm thủ tục nhập học: ngay sau khi công bố điểm trúng tuyển.

- Các đợt bổ sung:

+ Mỗi đợt bổ sung, Trường tổ chức công bố kết quả trúng tuyển chậm nhất sau 2 ngày và triệu tập thí sinh trúng tuyển đến trường nhập học trong 07 ngày (ngay sau khi thông báo kết quả). Lịch cụ thể được đăng tải trên website chính thức của nhà trường tại địa chỉ www.ictu.edu.vn

+ Thí sinh xét tuyển điểm thi THPT Quốc gia nộp kèm bản gốc Giấy chứng nhận kết quả thi trong thời gian nhập học.

4.4. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông miễn lệ phí cho thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành học của trường.

5. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/ thi tuyển

 

Ngành học

 

Mã ngành

 

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

(mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu 2017

Theo

điểm thi THPTQG

Theo

học bạ

THPT

Các ngành đào tạo đại học:

 

750

750

Nhóm ngành II

 

 

 

 

Thiết kế đồ họa

52210403

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Toán, Tiếng Anh, Địa lí (D10)

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (D15)

20

20

Nhóm ngành III

 

 

 

 

Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Tin học kinh tế, Tin học kế toán, Tin học ngân hàng)

52340405

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

30

30

Quản trị văn phòng (Chuyên ngành: Quản trị văn phòng; Văn thư- lưu trữ)

 

52340406

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

65

65

Thương mại điện tử

52340199

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

30

30

Nhóm ngành V

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

52480201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

130

130

Khoa học máy tính

52480101

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

25

25

Truyền thông và mạng máy tính

52480102

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

30

30

Kỹ thuật phần mềm

52480103

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

75

75

Hệ thống thông tin

52480104

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

25

25

An toàn thông tin

52480299

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

30

30

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Kỹ thuật điện, điện tử ô tô)

52510301

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

50

500

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành: Tự động hóa, Kỹ thuật điện công nghiệp)

52510303

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

50

50

Công nghệ kỹ thuật máy tính

52510304

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

30

30

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (Chuyên ngành: Điện tử ứng dụng; Hệ thống viễn thông; Công nghệ và thiết bị di động; Vi cơ điện tử; Quản trị kinh doanh viễn thông; Kinh tế viễn thông)

52510302

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04)

75

75

Kỹ thuật Y sinh

52520212

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Vật lí, Hóa học (A00);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

30

30

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

Truyền thông đa phương tiện

52320104

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01);

Toán, Ngữ văn, Hóa học (C02)

30

30

Công nghệ Truyền thông

52320106

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Toán, Ngữ văn, Địa lí (C04);

Toán, Tiếng Anh, Địa lí (D10);

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí (D15)

25

25

 

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]