Cao đẳng » Miền Trung

Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế

-


THÔNG TIN TUYỂN SINH CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2018
*******

- Tên trường: Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế

- Mã trường: C33

- Địa chỉ trường:

+ Khu hiệu bộ: Số 123, đường Nguyễn Huệ, Thành phố Huế;

+ Cơ sở 1: Số 82, đường Hùng Vương, Thành phố Huế;

+ Cơ sở 2: Số 16, đường Lâm Hoằng, Thành phố Huế;

+ Cơ sở 3: Số 21, đường Trần Quang Khải, Thành phố Huế (Nhà thi đấu Thể dục thể thao).

- Điện thoại: (0.234) 38 221 79; (0.234) 38 283 28

- Website: http://www.cdsphue.edu.vn

 

1. Đối tượng tuyển sinh

- Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học;

Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

2. Phạm vi tuyển sinh

Các ngành sư phạm tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Thừa Thiên Huế.

3. Phương thức tuyển sinh:

Xét tuyển theo 2 phương thức.

- Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia năm 2018.

- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập lớp 12 ở cấp Trung học phổ thông (THPT) theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên.

- Dành 60% tổng chỉ tiêu tuyển sinh cho xét tuyển phương thức 1 và 40% tổng chỉ tiêu tuyển sinh cho xét tuyển phương thức 2.

- Đối với các môn năng khiếu của phương thức 1 và phương thức 2 Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế tổ chức thi.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh:

Stt

Ngành học

Mã ngành

SL

Phương thức TS

PT 1

PT 2

 

Trình độ Cao đẳng

 

186

111

75

1

Giáo dục Mầm non

51140201

20

12

8

2

Giáo dục Tiểu học

51140202

20

12

8

3

Sư phạm Âm nhạc (SP Âm nhạc-SP Mỹ thuật)

51140221

10

6

4

4

Sư phạm Mỹ thuật (SP Mỹ thuật - SP Âm nhạc)

51140222

12

7

5

5

Giáo dục Thể chất

(GDTC – Công tác Đội)

51140206

10

6

4

6

Sư phạm Toán học

51140209

15

9

6

7

Sư phạm Hóa học

51140212

12

7

5

8

Sư phạm Ngữ văn

51140217

15

9

6

9

Sư phạm Lịch sử

51140218

12

7

5

10

Sư phạm Tiếng Anh

51140231

20

12

8

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

*Điều kiện nhận ĐKXT:

- Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT

+ Xếp loại học lực lớp 12 từ Khá trở lên; riêng các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm  Mỹ thuật, Giáo dục thể chất từ Trung bình trở lên.

+ Xếp loại hạnh kiểm lớp 12 từ Khá trở lên;

+ Đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia: xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD ĐT.

+ Xếp loại hạnh kiểm lớp 12 từ loại Khá trở lên.

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

- Tên trường: Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế.

- Địa chỉ: Số 123, đường Nguyễn Huệ, Thành phố Huế.

- Mã trường: C33

- Điện thoại: (0.234) 38 221 79; (0.234) 38 283 28

- Fax: (0.234) 38 335 84

- Website: http://www.cdsphue.edu.vn

- Email: cdsp.hue@vnn.vn

- Facebook: Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế

- Tên ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển

Stt

Ngành học

Mã ngành

tổ hợp

Tổ hợp xét tuyển

 

Trình độ Cao đẳng

 

 

 

1

Giáo dục Mầm non

51140201

M00

Toán, Ngữ văn, Kể diễn cảm – Hát.

2

Giáo dục Tiểu học

51140202

C00

C15

D01

D90

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Ngữ văn, Toán, KHXH;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, KHTN, Tiếng Anh.

3

Sư phạm Âm nhạc

(SP Âm nhạc-SP Mỹ thuật)

51140221

N00

Ngữ văn, Thanh nhạc, Thẩm âm tiết tấu.

4

Sư phạm Mỹ thuật

(SP Mỹ thuật - SP Âm nhạc)

51140222

H01

THM(*)

 

THM

Ngữ văn, Toán, Vẽ trang trí màu;

Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ trang trí màu;

Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ trang trí màu.

5

Giáo dục Thể chất

(GDTC – Công tác Đội)

51140206

T00

 

THM

 

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT;

Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT.

6

Sư phạm Toán học

51140209

A00

A01

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

7

Sư phạm Hóa học

51140212

A00

B00

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học.

8

Sư phạm Ngữ văn

51140217

C00

C15

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

Ngữ văn, Toán, KHXH;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

9

Sư phạm Lịch sử

51140218

C00

C03

D01

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Ngữ văn, Toán, Lịch sử;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

10

Sư phạm Tiếng Anh

51140231

A01

D01

D72

D96

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Ngữ văn, KHTN, Tiếng Anh;

Toán, KHXH, Tiếng Anh.

(*) Tổ hợp xét tuyển mới

7. Tổ chức tuyển sinh:

7.1. Thời gian ĐKXT, công bố điểm trúng tuyển, đăng ký dự thi và thi môn năng khiếu

- Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT theo phương thức 1 (kết quả thi THPT) theo quy định của Bộ GD&ĐT.

-  Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT theo phương thức 2 (kết quả học tập THPT):

  + Đợt 1: Từ 01/5 – 31/7/2018;

  + Đợt 2: Từ 01/8 – 15/9/2018;

  + Đợt 3: Từ 20/9 – 25/10/2018.

  + Đợt 4: Từ 30/10 – 25/11/2018.

- Thời gian công bố điểm trúng tuyển:

  + Đợt 1: Trước ngày 10/8/2018;

  + Đợt 2: Trước ngày 20/9/2018;

  + Đợt 3: Trước ngày 30/10/2018;

  + Đợt 4: Trước ngày 05/12/2018;

- Thời gian nhận hồ sơ đăng ký dự thi bổ sung môn năng khiếu

  + Đợt 1: Từ 15/5 – 15/7/2018;

  + Đợt 2: Từ 24/7 – 19/8/2018;

  + Đợt 3: Từ 28/8 – 07/10/2018.

- Thời gian tổ chức thi bổ sung môn năng khiếu

  + Đợt 1: Từ 10/7 đến 28/7/2018;

  + Đợt 2: Từ 21/8 đến 27/8/2018;

  + Đợt 3: Từ 09/10 đến 15/10/2018.

7.2. Hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển

- Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT trực tiếp tại Trường CĐSP Thừa Thiên Huế địa chỉ số 123, đường Nguyễn Huệ, Thành phố Huế;

- Qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh;

- Đăng ký trực tuyến theo địa chỉ của Bộ Giáo dục và Đào tạo đã cấp lúc dự thi tốt nghiệp THPT Quốc gia hoặc  http://ts.cdsphue.edu.vn

7.3. Các điều kiện xét tuyển/thi tuyển

- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

- Xếp loại hạnh kiểm lớp 12 từ loại Khá trở lên.

- Điều kiện về thể hình đối với ngành Giáo dục Thể chất như sau:

Nam cao 1,65m, nặng 45kg trở lên; Nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

- Không tiếp nhận thí sinh có dị tật.

- Trường sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ, điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế thi THPT quốc gia và xét công nhận tốt nghiệp THPT để tuyển sinh;

- Không quy định môn thi chính cho tất cả các ngành.

- Thí sinh cần lựa chọn thứ tự các nguyện vọng xét tuyển, phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất);

- Đối với mỗi thí sinh, xét tuyển được thực hiện theo thứ tự ưu tiên của các nguyện vọng. Thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký. Trong đợt 1, thí sinh được xét bình đẳng theo kết quả thi, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký;

- Quá trình xét tuyển được thực hiện theo ngành và theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển. Xét thí sinh có kết quả tổ hợp môn thi/bài thi đăng ký xét tuyển từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu dự kiến.

- Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trong thời gian quy định. Quá thời hạn này, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như từ chối nhập học và trường được xét tuyển thí sinh khác bổ sung.

- Cách tính điểm xét tuyển:

+ Điểm xét tuyển phương thức 1 là điểm 3 môn thi/bài thi THPT quốc gia trong tổ hợp xét tuyển và được làm tròn đến 0,25 cộng với điểm ưu tiên.

+ Điểm xét tuyển phương thức 2 là tổng điểm trung bình học tập lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển và được làm tròn đến 0,25 cộng với điểm ưu tiên.

Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Giáo dục Tiểu học với tổ hợp môn môn xét tuyển D01 (Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh) thuộc khu vực 2 nông thôn (KV-2NT) điểm xét tuyển được tính như sau:

ĐTB môn Ngữ văn + ĐTB môn Toán + ĐTB môn Tiếng Anh  + Điểm ưu tiên KV-2NT.

+ Điểm xét tuyển đối với ngành có môn thi năng khiếu là điểm 1 hoặc 2 môn văn hóa cộng điểm 1 hoặc 2 môn thi năng khiếu trong tổ hợp môn xét tuyển và được làm tròn đến 0,25 cộng điểm ưu tiên.

Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển ngành Giáo dục Mầm non với tổ hợp môn môn xét tuyển M00 (Ngữ văn, Toán, Kể diễn cảm - Hát) thuộc khu vực 2 điểm xét tuyển được tính như sau:

Phương thức 1: Điểm môn Ngữ văn + ĐTB môn Toán (kết quả thi THPT quốc gia) + điểm thi môn Kể diễn cảm - Hát + Điểm ưu tiên KV2.

Phương thức 2: ĐTB môn Ngữ văn + ĐTB môn Toán (ĐTB học tập lớp 12) + điểm thi môn Kể diễn cảm - Hát + Điểm ưu tiên KV2.

8. Chính sách ưu tiên:

Chính sách ưu tiên theo đối tượng, theo khu vực, các đối tượng được xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo Điều 7 Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành.

9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển theo quy định hiện hành của Liên Bộ Giáo dục & Đào tạo và Bộ Tài chính.

10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

Ngân sách cấp không thu học phí

11. Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt bổ sung trong năm

-  Tuyển sinh bổ sung đợt 1: Từ 15/8 – 15/9/2018

-  Tuyển sinh bổ sung đợt 2: Từ 20/9 – 25/10/2018

-  Tuyển sinh bổ sung đợt 3: Từ 30/10 – 25/11/2018

Bản quyền 2008 - 2018 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]