Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế
123 Nguyễn Huệ, TP. Huế, Thừa Thiên - Huế
ĐT: (054) 3828328
Website: www.cdsphue.edu.vn
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2012
MÃ TRƯỜNG: C33 -TỔNG CHỈ TIÊU: 1.450
|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
|
Các ngành đào tạo trình độ Cao đẳng
|
|
|
1.450
|
|
- Sư phạm Âm nhạc
|
C140221
|
N
|
|
|
- Sư phạm Mỹ thuật
|
C140222
|
H
|
|
|
- Giáo dục Thể chất
|
C140206
|
T
|
|
|
- Giáo dục Mầm non
|
C140201
|
M
|
|
|
- Sư phạm Toán
|
C140209
|
A
|
|
|
- Sư phạm Hóa học
|
C140212
|
A,B
|
|
|
- Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp
|
C140214
|
A,B
|
|
|
- Sư phạm Lịch sử
|
C140218
|
C
|
|
|
- Sư phạm Ngữ văn
|
C140217
|
C
|
|
|
- Giáo dục Tiểu học
|
C140202
|
C,D1
|
|
|
- Sư phạm Tiếng anh
|
C140231
|
D1
|
|
|
- Kế toán
|
C340301
|
A,A1
|
|
|
- Tài chính - Ngân hàng
|
C340201
|
A,A1
|
|
|
- Tin học ứng dụng
|
C480202
|
A,A1
|
|
|
- Quản trị kinh doanh
|
C340101
|
A,A1
|
|
|
- Quản lí đất đai
|
C850103
|
A,A1
|
|
|
- Công nghệ thiết bị trường học
|
C510504
|
A,B
|
|
|
- Khoa học thư viện
|
C320202
|
A1,C,D1
|
|
|
- Việt Nam học
|
C220113
|
A1,C,D1
|
|
|
- Quản trị văn phòng
|
C340406
|
A1,C,D1
|
|
|
- Thư kí văn phòng
|
C340407
|
A1,C,D1
|
|
|
- Quản lí văn hóa
|
C220342
|
A1,C,D1
|
|
|
- Công tác xã hội
|
C760101
|
A1,C,D1
|
|
|
- Tiếng Nhật
|
C220209
|
A1,D1
|
|
|
- Tiếng Anh
|
C220201
|
A1,D1
|
|
|
- Thiết kế đồ họa
|
C210403
|
H,V
|
|
|
- Thiết kế thời trang
|
C210404
|
H,V
|
|
- Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu ở tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.
- Ngày thi, khối thi theo qui định của Bộ GD&ĐT.
+ Khối H: Văn, Trang trí màu, Hình họa chì (hệ số 2)
+ Khối M: Văn, Toán, Năng khiếu (hệ số 1, gồm: Đọc, kể diễn cảm và hát)
+ Khối T: Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT (hệ số 2, gồm: Chạy cự ly ngắn 100m, bật xa tại chỗ, gập thân trên thang gióng). Yêu cầu về thể hình: nam cao 1,65m, nặng 45kg, nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.
+ Khối V: Toán, Lý, Vẽ Mĩ thuật (hệ số 2).
- Điểm xét tuyển theo ngành.
- Website: www.cdsphue.edu.vn