Cao đẳng » Miền Trung

Trường Cao đẳng Sư phạm Đăk Lăk

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2017

*******

Tên trường: TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM ĐĂK LĂK

Ký hiệu: C40

Địa chỉ: Số 349 Lê Duẩn – Tp. Buôn Ma Thuột – Đắk Lắk

Điện thoại: (0500) 3857089

Website: www.dlc.edu.vn

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT và có kết quả của kỳ thi THPT quốc gia năm 2017

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu các tỉnh Đắk Lắk và tỉnh Đắk Nông đối với các ngành sư phạm.

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;

Ghi chú: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2017.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Xem mục 6

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo về ngưỡng đảm bảo chất lượng của kỳ tuyển sinh năm 2017.

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển

51140201

Giáo dục Mầm non.

180

Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm - Hát

Ngữ văn, Đọc - kể, Hát

Toán, KHXH, Năng khiếu

Ngữ văn, KHXH, Năng khiếu

51140202

Giáo dục Tiểu học.

180

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

51140206

Giáo dục Thể chất.

20

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

Toán, NK TDTT1, NK TDTT2

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT

Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT

51140209

Sư phạm Toán học.

40

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

51140211

Sư phạm Vật lý.

30

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Vật lí, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Vật lí

51140212

Sư phạm Hóa học.

30

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

51140214

Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp.

25

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

51140217

Sư phạm Ngữ văn.

30

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

51140218

Sư phạm Lịch sử.

25

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

Điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là như nhau và đảm bảo các tổ hợp truyền thống chiếm không dưới 25% tổng chỉ tiêu của mỗi ngành. Trong cùng một đợt xét tuyển, ưu tiên xét tuyển nguyện vọng 1 của tất cả các thí sinh, nguyện vọng 2 sẽ được xét sau khi hoàn tất xét nguyện vọng 1, tiếp tục thực hiện xét tương tự với các nguyện vọng 3,4...tiếp theo.

Điều kiện dự thi vào ngành Giáo dục thể chất:

Nam cao 1,6m cân nặng  55kg

Nữ cao 1,55m cân năng 45kg

7. Tổ chức tuyển sinh:         

+ Thời gian đăng ký xét tuyển theo lịch tuyển sinh năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Thời gian nhận hồ sơ dự thi năng khiếu ngành giáo dục Thể chất và ngành Giáo dục Mầm non: Từ 10/7/2017 dến 20/8/2017. Dự kiến thi năng khiếu vào các ngày 23 và 24 tháng 8 năm 2017.

- Nội dung thi Môn Năng khiếu ngành Giáo dục thể chất: Chạy cự li ngắn, bật xa, gập thân trên thang gióng.

- Nội dung thi Môn Năng khiếu ngành Giáo dục mầm non: Kể chuyện và đọc diễn cảm, hát.

8. Chính sách ưu tiên:         

Trường thực hiện chính sách ưu tiên trong tuyển sinh theo Điều 7, Thông tư 55/2017-BGDĐT ngày 25/01/2017 về việc ban hành Quy chế tuyển sinh đại học chính quy, tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          

Theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo

10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:       

Theo quy định của UBND Tỉnh Đắk Lắk

11. Ngoài 9 ngành trên, Trường còn tuyển sinh các ngành ngoài sư phạm như sau:

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

(Chọn 1 trong các tổ hợp 3 môn sau)

Chỉ tiêu

Tiếng Anh

51220201

D01: Tiếng Anh, Toán, Văn

D15: Tiếng Anh , Văn, Địa lý

D11: Tiếng Anh , Văn, Vật lý

D12: Tiếng Anh , Văn, Hóa học .

120

Tin học ứng dụng

51480202

A00: Toán, Vật lý, Hóa học

D01: Toán, Văn,Tiếng Anh

C01: Toán, Vật lý, Văn

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

30

Công nghệ thiết bị trường học

51510504

B00: Toán , hóa học, Sinh học

A00:Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

D01: Toán, Văn, Tiếng Anh

30

Kế toán

51340301

D01: Toán , Văn, Tiếng Anh

A00:Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

30

 

 

Tài chính – Ngân hàng

51340201

D01: Toán , Văn, Tiếng Anh

A00:Toán, Vật lý, Hóa học

A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

30

 

Quản trị văn phòng

51340406

C00: Văn, Lịch sử, Địa lý

C03: Văn, Tiếng Anh, Lịch sử

D15: Văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

40

 

 

Công tác xã hội

51760101

C00: Văn, Lịch sử, Địa lý

C03: Văn, Tiếng Anh, Lịch sử

D15: Văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

30

 

 

Khoa học Thư viện

 

51320202

C00: Văn, Lịch sử, Địa lý

C03: Văn, Tiếng Anh, Lịch sử

D15: Văn, Địa lý, Tiếng Anh

D01: Văn, Toán, Tiếng Anh

20

 

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]