Cao đẳng » Miền Trung

Trường Cao đẳng Sư phạm Thừa Thiên Huế

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH

CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

TRƯỜNG CAO ĐẲNG SƯ PHẠM THỪA THIÊN HUẾ - Ký hiệu: C33

Địa chỉ: Số 123 Nguyễn Huệ, TP. Huế.

ĐT: (054)3822.179. Website: www.cdsphue.edu.vn

Tên ngành/nhóm ngành

Môn thi/xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

1.220

Giáo dục thể chất (GDTC-Công tác Đội)

C140206

-Toán, Chạy cự ly ngắn, Gập thân trên thang gióng;
-Văn, Chạy cự ly ngắn, Gập thân trên thang gióng.

30

Giáo dục mầm non

C140201

-Toán, Đọc diễn cảm, Hát;
-Văn, Đọc diễn cảm, Hát.

50

Giáo dục Tiểu học

C140202

-Toán, Văn, Sử;
-Toán, Văn, Tiếng Anh;
-Văn, Sử, Tiếng Anh.

50

Sư phạm Tiếng Anh (tiểu học)

C140231

-Toán, Văn, Tiếng Anh;
-Toán, Lý, Tiếng Anh;
-Văn, Sử, Tiếng Anh.

50

Kế toán

C340301

-Toán, Lý, Hóa;
-Toán, Lý, Tiếng Anh;
-Toán, Văn, Tiếng Anh.

60

Tài chính - Ngân hàng

C340201

-Toán, Lý, Hóa;
-Toán, Lý, Tiếng Anh;
-Toán, Văn, Tiếng Anh.

50

Tin học ứng dụng

C480202

-Toán, Lý, Hóa;
-Toán, Lý, Tiếng Anh;
-Toán, Văn, Tiếng Anh.

80

Quản trị kinh doanh

C340101

-Toán, Lý, Hóa;
-Toán, Lý, Tiếng Anh;
-Toán, Văn, Tiếng Anh.

60

Quản lí đất đai

C850103

-Toán, Lý, Hóa;
-Toán, Địa, Tiếng Anh.

50

Khoa học thư viện

C320202

-Văn, Sử, Địa;
-Văn, Sử, Tiếng Anh;
-Toán, Văn, Tiếng Anh.

40

Việt Nam học

C220113

-Văn, Sử, Địa;
-Văn, Sử, Tiếng Anh;
-Toán, Văn, Tiếng Anh.

60

Quản trị văn phòng

C340406

-Văn, Sử, Địa;
-Văn, Sử, Tiếng Anh;
-Toán, Văn, Tiếng Anh.

60

Thư kí văn phòng

C340407

-Văn, Sử, Địa;
-Văn, Sử, Tiếng Anh;
-Toán, Văn, Tiếng Anh.

60

Quản lí văn hóa

C220342

-Văn, Sử, Địa;
-Văn, Sử, Tiếng Anh;
-Văn, Địa, Tiếng Anh.

40

Công tác xã hội

C760101

-Văn, Sử, Địa;
-Văn, Sử, Tiếng Anh;
-Toán, Văn, Tiếng Anh.

60

Tiếng Nhật

C220209

-Toán, Văn, Ngoại ngữ;
-Toán, Lý, Ngoại ngữ;
-Văn, Sử, Ngoại ngữ.

120

Tiếng Anh

C220201

-Toán, Văn, Tiếng Anh;
-Toán, Lý, Tiếng Anh;
-Văn, Sử, Tiếng Anh.

100

Thiết kế đồ họa

C210403

-Văn, Trang trí màu, Hình họa chì;
-Toán, Trang trí màu, Hình họa chì.

40

Thiết kế thời trang

C210404

-Văn, Trang trí màu, Hình họa chì;
-Toán, Trang trí màu, Hình họa chì.

40

Sư phạm Mỹ thuật

C140222

-Văn, Trang trí màu, Hình họa chì;
-Toán, Trang trí màu, Hình họa chì.

30

Sư phạm Vật lý

C140211

-Toán, Lý, Hóa;
-Toán, Lý, Tiếng Anh.

30

Sư phạm Địa lý

C140219

-Toán, Văn, Địa;
-Văn, Địa, Tiếng Anh;
-Toán, Địa, Tiếng Anh.

30

Sư phạm Sinh học

C140213

-Toán, Hóa, Sinh;
-Toán, Sinh, Tiếng Anh.

30

1. Vùng tuyển sinh:

a. Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu ở tỉnh Thừa Thiên Huế.

b. Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

2. Phương thức tuyển sinh:

a. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia do các trường đại học chủ trì và ngưỡng điểm do Bộ GD&ĐT quy định.

- 100% chỉ tiêu cho các ngành sư phạm, Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Việt Nam học, Quản trị văn phòng, Thư ký văn phòng, Tiếng Anh và Tiếng Nhật.

- 50% chỉ tiêu cho các ngành Tin học ứng dụng, Quản lý đất đai, Khoa học thư viện, Quản lý văn hóa và Công tác xã hội.

b. Xét tuyển điểm trung bình học tập lớp 12 đạt từ 5,5 trở lên.

- 50% chỉ tiêu cho các ngành Tin học ứng dụng, Quản lý đất đai, Khoa học thư viện, Quản lý văn hóa và Công tác xã hội.

- 100% chỉ tiêu xét tuyển điểm trung bình học tập lớp 12 môn Văn hoặc Toán đối với ngành Thiết kế đồ họa và Thiết kế thời trang.

3. Các môn năng khiếu do Trường Cao đẳng sư phạm TT Huế tổ chức thi.

4. Điều kiện về thể hình đối với ngành Giáo dục thể chất:

- Nam cao 1,65m, nặng 45kg trở lên.

- Nữ cao 1,55m, nặng 40 kg trở lên.

5. Xét điểm trúng tuyển theo ngành.

6. Các chính sách ưu tiên thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

7. Số chỗ trong KTX có thể tiếp nhận đối với khóa tuyển sinh năm 2015: 200 chỗ.

Close [X]
Close [X]