Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng
Cơ sở 1: 41 Lê Duẩn - Quận Hải Châu, Tp. Đà Nẵng
Cơ sở 2: 100 Ngô Thì Nhậm - Quận Liên Chiểu, Tp.Đà Nẵng
ĐT: (+84.511). 3734063- 3765766
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2013
KÝ HIỆU TRƯỜNG: DDF - TỔNG CHỈ TIÊU: 1.520
|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
|
1. Sư phạm tiếng Anh, gồm các chuyên ngành
|
|
D1
|
|
|
- Sư phạm tiếng Anh
|
D140231
|
|
70
|
|
- Sư phạm tiếng Anh bậc Tiểu học
|
D140231
|
|
70
|
|
2. Sư phạm tiếng Pháp
|
D140233
|
D1, D3
|
35
|
|
3. Sư phạm tiếng Trung
|
D140234
|
D1, D4
|
35
|
|
4. Ngôn ngữ Anh, gồm các chuyên ngành
|
|
D1
|
|
|
- Cử nhân tiếng Anh
|
D220201
|
|
420
|
|
- Cử nhân tiếng Anh thương mại
|
D220201
|
|
180
|
|
- Cử nhân tiếng Anh du lịch
|
D220201
|
|
105
|
|
5. Ngôn ngữ Nga, gồm các chuyên ngành
|
|
D1, D2, C
|
|
|
- Cử nhân tiếng Nga
|
D220202
|
|
35
|
|
- Cử nhân tiếng Nga du lịch
|
D220202
|
|
35
|
|
6. Ngôn ngữ Pháp, gồm các chuyên ngành
|
|
D1, D3
|
|
|
- Cử nhân tiếng Pháp
|
D220203
|
|
35
|
|
- Cử nhân tiếng Pháp du lịch
|
D220203
|
|
35
|
|
7. Ngôn ngữ Trung Quốc, gồm các chuyên ngành
|
|
D1, D4
|
|
|
- Cử nhân tiếng Trung
|
D220204
|
|
70
|
|
- Cử nhân tiếng Trung thương mại
|
D220204
|
|
35
|
|
8. Ngôn ngữ Nhật
|
D220209
|
D1, D6
|
105
|
|
9. Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
D220210
|
D1
|
70
|
|
10. Quốc tế học
|
D220212
|
D1
|
115
|
|
11. Ngôn ngữ Thái Lan
|
D220219
|
D1
|
35
|
|
12. Đông phương học
|
D220213
|
A1, D1
|
35
|
* Tuyển sinh trong cả nước.
* Điểm thi môn Ngoại ngữ tính hệ số 2.
* Điểm xét trúng tuyển theo ngành đào tạo.
* Trong 1520 chỉ tiêu đào tạo đại học hệ chính quy có 210 chỉ tiêu đào tạo Sư phạm (Sinh viên không phải đóng học phí).
* Chương trình Chất lượng cao Trường Đại học Ngoại ngữ: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh Thương mại), Quốc tế học. Chỉ tiêu: 30SV/chuyên ngành. Sau khi trúng tuyển vào trường. SV đăng ký dự tuyển chương trình CLC. SV theo học được ưu tiên giới thiệu học chuyến tiếp tại nước ngoài. Thông tin chi tiết tại http://cfl.udn.vn.