Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐH Đà Nẵng

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017
*******

- Tên trường:TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG

- Ký hiệu trường: DDF

- Cơ sở chính: 131 Lương Nhữ Hộc, P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ, Tp. Đà Nẵng

- Cơ sở 2: 41 Lê Duẩn, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, Tp. Đà Nẵng

- Điện thoại: 0236.3699324/0236.3699335

- Website: http://ufl.udn.vn

- Trang Facebook tư vấn tuyển sinh: Facebook.com/DHNN.tuvantuyensinh

 

Năm 2017, tổng chỉ tiêu tuyển sinh đại học của trường dự kiến là 1954 trong đó có 330 chỉ tiêu cho chương trình đào tạo chất lượng cao và 175 chỉ tiêu cho các ngành sư phạm (sinh viên không phải đóng học phí), cụ thể như sau:

Ngành tuyển sinh

Mã ĐKXT

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

Sư phạm tiếng Anh

D140231

105

 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2

* Sư phạm Tiếng Anh

70

* Sư phạm Tiểu học

35

Sư phạm tiếng Pháp

D140233

35

 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
 2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Pháp*2
 3. Toán + KHXH + Tiếng Anh*2
 4. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2

Sư phạm tiếng Trung Quốc

D140234

35

 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
 2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Trung*2
 3. Toán + KHXH + Tiếng Anh*2 
 4. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2

Ngôn ngữ Anh

D220201

744

 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2

* Tiếng Anh

464

* Tiếng Anh thương mại

140

* Tiếng Anh du lịch

140

Ngôn ngữ Anh (CLC)

D220201CLC

300

 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2

* Tiếng Anh

180

* Tiếng Anh thương mại

120

Ngôn ngữ Nga

D220202

70

 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
 2. Toán + Ngữ Văn + Tiếng Nga*2
 3. Toán + KHXH + Tiếng Anh*2 
 4. Ngữ Văn + KHXH + Tiếng Anh*2

* Tiếng Nga

35

* Tiếng Nga du lịch

35

Ngôn ngữ Pháp

D220203

70

 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
 2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Pháp*2
 3. Toán + KHXH + Tiếng Anh*2 
 4. Ngữ Văn + KHXH + Tiếng Anh*2

* Tiếng Pháp

35

* Tiếng Pháp du lịch

35

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

140

 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
 2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Trung*2
 3. Toán + KHXH + Tiếng Anh*2 
 4. Ngữ Văn + KHXH + Tiếng Anh*2

* Tiếng Trung

70

* Tiếng Trung thương mại

35

* Tiếng Trung du lịch

35

Ngôn ngữ Nhật

D220209

105

1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Nhật*2

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D220210

105

1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + KHXH + Tiếng Anh*2
3. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2

Ngôn ngữ Thái Lan

D220214

35

1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh*2
3. Toán + KHXH + Tiếng Anh*2
4. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2

Quốc tế học

D220212

100

1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Lịch sử + Tiếng Anh*2
3. Toán + KHXH + Tiếng Anh*2
4. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2

Quốc tế học (CLC)

D220212CLC

30

Đông Phương học

D220213

80

1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh*2
2. Toán + Ngữ văn + Tiếng Nhật*2
3. Toán + KHXH + Tiếng Anh*2
4. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh*2

- Tên các chuyên ngành được đánh dấu (*) và in nghiêng.

- Tiêu chí phụ đối với các thí sinh bằng điểm: Ưu tiên môn Ngoại ngữ

- Sau khi trúng tuyển vào ngành, trường sẽ xét chọn vào chuyên ngành theo nguyện vọng đăng ký khi nhập học. Tiêu chí xét vào chuyên ngành là điểm trúng tuyển vào ngành theo thứ tự ưu tiên từ cao đến thấp.

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]