Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Phạm Văn Đồng

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2017
*******

* Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM VĂN ĐỒNG

- Mã trường: DPQ

- Địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng (nối dài), TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.

- Điện thoại: 055.3713123, Fax: 055.3824925, Website: www.pdu.edu.vn

 

TT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Các ngành đào tạo Đại học

700

 

PT1

PT2

1

ĐHSP Tin học

52140210

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)

45

5

2

ĐHSP Vật lý

52140211

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, KHtự nhiên, Tiếng Anh (D90)

90

10

3

ĐHSP Ngữ văn

52140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)

90

10

4

ĐHSP Tiếng Anh

52140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)

Toán, KH xã hội, Tiếng Anh (D96)

99

11

5

ĐH Công nghệ thông tin

52480201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)

70

30

6

ĐH Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

52510201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

98

42

 7

ĐH Ngôn ngữ Anh

52220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)

Toán, KH xã hội, Tiếng Anh (D96)

70

30

Các ngành đào tạo Cao đẳng sư phạm

700

 

PT1

PT2

Cao đẳng Giáo dục Mầm non

51140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu Giáo dục Mầm non (Đọc, Kể diễn cảm và hát) (M00)

90

10

2

Cao đẳng Giáo dục Tiểu học

51140202

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)

36

4

Cao đẳng Giáo dục thể chất

51140206

Toán, Sinh học, Năng khiếu Thể dục - Thể thao (Chạy 60 m xuất phát cao, bật xa tại chỗ, bóp lực kế) (T00)

36

4

CĐSP Toán

51140209

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

45

5

5

CĐSP Tin học

51140210

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)

36

4

6

CĐSP Vật lý

51140211

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

45

5

7

CĐSP Hóa học

51140212

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

36

4

8

CĐSP Sinh học

51140213

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

36

4

 9

CĐSP Ngữ văn

51140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)

36

4

 10

CĐSP Lịch sử

51140218

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)

36

4

 11

CĐSP Địa lý

51140219

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)

45

5

12

CĐSP Âm nhạc

51140221

Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1(xướng âm giọng đô trưởng), Năng khiếu Âm nhạc 2 (Hát một ca khúc Việt Nam) (N00)

36

4

13 

CĐSP Mỹ Thuật

51140222

Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1(vẽ tượng chân dung, vẽ tĩnh vật), Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2 (vẽ theo chủ đề nông thôn, biển đảo) (H00)

36

4

14

CĐSP Tiếng Anh

51140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)

Toán, KH xã hội, Tiếng Anh (D96)

36

4

Các ngành đào tạo Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật

400

1

CĐ Quản trị kinh doanh

C340101

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D72)

40

2

CĐ Tài chính - Ngân hàng

C340201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)

40

3

CĐ Kế toán

C340301

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)

40

4

CĐ Công nghệ thông tin

C480201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

Ngữ văn, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D72)

70

5

CĐ Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

C510201

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

70

6

CĐ Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử

C510301

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

70

7

CĐ Công nghệ Kỹ thuật môi trường

C510406

Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

70

1) Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước. Đối với ngành SP chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú ở tỉnh Quảng Ngãi.

2) Phương thức tuyển sinh:

+ Phương thức 1 (PT1): Xét tuyển theo điểm thi trung học phổ thông quốc gia năm 2017. Phương thức này áp dụng cho tất cả các đợt xét tuyển dành cho thí sinh xét tuyển vào học các ngành đào tạo ở bậc ĐH, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp.

+ Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển dựa vào điểm tổng kết các môn học lớp 12 (theo học bạ trung học phổ thông). Phương thức này áp dụng cho tất cả các đợt xét tuyển dành cho thí sinh xét tuyển vào học các ngành đào tạo ở bậc ĐH, cao đẳng. Riêng với khối ngành SP bậc ĐH chỉ xét tuyển theo phương thức này cho số sinh viên tốt nghiệp năm 2017.

Đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất, SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật bậc cao đẳng thí sinh phải thi các môn năng khiếu mới đủ điều kiện để xét tuyển theo 2 phương thức trên.

3) Điểm xét tuyển:

- Phương thức 1: Tổng điểm của các môn thi THPT quốc gia năm 2017 tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển theo từng ngành đào tạo + Tổng điểm ưu tiên.

Đối với trung cấp chuyên nghiệp: Tổng điểm của 2 môn thi Toán và Ngữ văn của kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 + Tổng điểm ưu tiên.

- Phương thức 2:

+ Đối với đại học: Điểm trung bình của 3 môn học lớp 12 tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển theo từng ngành đào tạo ³ 6.0 điểm + Tổng điểm ưu tiên

+ Đối với cao đẳng: Điểm trung bình của 3 môn học lớp 12 tương ứng với tổ hợp môn xét tuyển theo từng ngành đào tạo ³ 5.0 điểm + Tổng điểm ưu tiên

4) Môn Tiếng Anh được tính điểm 10 để xét tuyển đại học, cao đẳng đối với thí sinh thuộc diện miễn thi môn ngoại ngữ (Tiếng Anh) ở kỳ thi THPT quốc gia năm 2017.

5) Điểm các môn Năng khiếu Giáo dục mầm non, Năng khiếu Thể dục Thể thao, Năng khiếu Âm nhạc 2, Năng khiếu Vẽ nghệ thuật 2: Tính  hệ số 2.

6) Thời gian nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển và thời gian xét tuyển các nguyện vọng:

+ Đợt 1: Theo lịch quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

+ Đợt 2: Từ ngày 13/8/2017 đến 29/8/2017

+ Đợt 3: Từ ngày 05/9/2017 đến 21/9/2017

7) Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo phương thức 2 của đợt 1 và phương thức 1, phương thức 2 của đợt 2, đợt 3 cho nhà trường qua 1 trong 3 hình thức sau:

+ Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Phạm Văn Đồng;

+ Nộp hồ sơ qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh;

+ Nộp hồ sơ trực tuyến qua mạng Internet (online).

Mẫu Phiếu đăng ký xét tuyển thí sinh tải xuống từ website: www.pdu.edu.vn

8) Thời gian và địa điểm nộp hồ sơ đăng ký thi các môn Năng khiếu: Từ ngày 01/5/2017 đến 10/6/2017 tại trường Đại học Phạm Văn Đồng.

9) Thời gian thi các môn Năng khiếu: Ngày 07 và 08/7/2017.

10) Hồ sơ đăng ký thi năng khiếu gồm: 02 Phiếu đăng ký thi năng khiếu (Phiếu số 1, Phiếu số 2), 02 ảnh 4x6 cm, 02 phong bì có dán đủ tem và ghi địa chỉ liên lạc của thí sinh. Mẫu Phiếu đăng ký thi năng khiếu thí sinh tải xuống từ website: www.pdu.edu.vn

Mọi chi tiết xin liên hệ: Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng Trường Đại học Phạm Văn Đồng, số 509 đường Phan Đình Phùng - TP Quảng Ngãi. Điện thoại: 055.3713123; E-mail: tuyensinh@pdu.edu.vn; website:  www.pdu.edu.vn

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]