Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Quy Nhơn

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

Tên trường,

Ngành học

Ký hiệu

Mã ngành

Môn thi/xét tuyển

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

DQN

 

 

4.800

170 An Dương Vương, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;

ĐT: (056)3846156, 3846803. Website: http://www.qnu.edu.vn

 

Các ngành đào tạo đại học:

 

 

4.200

Đào tạo cử nhân sư phạm

 

 

900

Sư phạm Toán học

 

D140209

Toán, Lý, Hóa

70

Sư phạm Vật lí

 

D140211

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

70

Sư phạm Hóa học

 

D140212

Toán, Lý, Hóa

70

 

Sư phạm Tin học

 

 

D140210

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

 

40

Sư phạm Sinh học

 

D140213

Toán, Hóa, Sinh

60

Sư phạm Ngữ văn

 

D140217

Văn, Sử, Địa

70

Sư phạm Lịch sử

 

D140218

Văn, Sử, Địa

60

Sư phạm Địa lí

 

D140219

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

60

Giáo dục Chính trị

 

D140205

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

40

Sư phạm tiếng Anh

 

D140231

Toán, Văn, ANH

120

Giáo dục Tiểu học

 

D140202

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

90

Giáo dục Thể chất

 

D140206

Toán, Sinh, NĂNG KHIẾU

60

Giáo dục Mầm non

 

D140201

Toán, Văn, Năng khiếu

90

Đào tạo cử nhân khoa học

 

 

1.550

Toán học

 

D460101

Toán, Lý, Hóa

100

 

Công nghệ thông tin

 

 

D480201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

200

Vật lí học

 

D440102

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

70

Hoá học

 

D440112

Toán, Lý, Hóa

120

Sinh học

 

D420101

Toán, Hóa, Sinh

60

 

Quản lí đất đai

 

 

D850103

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, văn, Anh

140

 

Địa lí tự nhiên

 

 

D440217

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, văn, Anh

50

Văn học

 

D220330

Văn, Sử, Địa

110

Lịch sử

 

D220310

Văn, Sử, Địa

50

 

Tâm lí học giáo dục

 

 

D310403

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

50

 

Quản lí giáo dục

 

 

D140114

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

120

Việt Nam học

 

D220113

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

70

 

Quản lí nhà nước

 

 

D310205

Toán, Lý, Hóa

Văn, Sử, Địa

Toán, Văn, Anh

160

Ngôn ngữ Anh

 

D220201

Toán, Văn, ANH

250

Đào tạo Cử nhân kinh tế - QTKD

 

 

1.000

Quản trị kinh doanh

 

D340101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

300

Kinh tế

 

D310101

200

Kế toán

 

D340301

300

Tài chính - Ngân hàng

 

D340201

200

Đào tạo Kĩ sư

 

 

750

Kĩ thuật điện, điện tử

 

D520201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

200

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

 

D520207

150

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

 

D510103

150

Nông học

 

D620109

Toán, Hóa, Sinh

50

CN Kĩ thuật Hóa học

 

D510401

Toán, Lý, Hóa

200

Các ngành đào tạo cao đẳng

 

 

600

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

 

C510301

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

80

Công nghệ kỹ thuật điện tử truyền thông

 

C510302

70

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

 

C510103

50

 

Công nghệ thông tin

 

 

C480201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

70

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

C510401

Toán, Lý, Hóa

60

Tài chính – Ngân hàng

 

C340201

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

60

Quản trị kinh doanh

 

C340101

70

 

Quản lý đất đai

 

 

C850103

Toán, Lý, Hóa

Toán, Hóa, Sinh

Toán, Văn, Anh

60

Kế toán

 

C340301

Toán, Lý, Hóa

Toán, Văn, Anh

80

- Vùng tuyển sinh: Tuyển sinh cả nước

- Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia tại các cụm do trường đại học chủ trì. Trường chỉ tổ chức thi các môn năng khiếu vào ngành Giáo dục thể chất và Giáo dục màm non.

- Điểm xét tuyển theo ngành học.

- Ngành SP tiếng Anh và Ngôn ngữ Anh: môn tiếng Anh là môn thi chính, nhân hệ số 2

- Ngành Giáo dục mầm non, môn Năng khiếu: hát, đọc diễn cảm, kể chuyện.

- Ngành Giáo dục thể chất, môn năng khiếu: bật xa, gập thân, chạy cự ly ngắn. Môn năng khiếu nhân hệ số 2; yêu cầu thể hình cân đối, nam cao 1,65m, nặng 45kg trở lên; nữ cao 1,55m, nặng 40kg trở lên.

- Các ngành sư phạm không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

- Số chỗ ở trong KTX: 4.500.

Close [X]
Close [X]