Đại học » Miền Trung

Trường Đại học Quảng Nam

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2017
*******

* Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM

* Ký hiệu: DQU

* Điện thoại: 102 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;

* Điện thoại: (0510)3812.834 ; (0510)2215255 

* Website: www.qnamuni.edu.vn

 

1. Đối tượng tuyển sinh:

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.

2. Phạm vi tuyển sinh:

- Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Quảng Nam.

- Các ngành ngoài sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

3. Chỉ tiêu tuyển sinh:  Tổng chỉ tiêu: 1340. Chỉ tiêu theo trình độ đào tạo:

- Trình độ đào tạo đại học: 1040

- Trình độ cao đẳng: 300

4. Phương thức tuyển sinh:

Năm 2017, Trường Đại học Quảng Nam thực hiện đồng thời hai phương thức xét tuyển: 

Thứ nhất, Đại học: xét tuyển theo kết quả kỳ thi trung học phổ thông Quốc gia năm 2017

Thứ hai, Cao đẳng: xét tuyển theo kết quả học tập ở cấp THPT.

Riêng các môn năng khiếu nhà trường tự tổ chức thi.

4.1. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017

- Phạm vi xét tuyển: Các ngành đào tạo trình độ đại học

- Hình thức xét tuyển: Dựa vào kết quả điểm thi THPT quốc gia năm 2017 (không bảo lưu kết quả trước năm 2017). Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn thi (trong các bài thi) ở kỳ thi THPT Quốc gia năm 2017, theo thang điểm 10 và được làm tròn đến 0,25, cộng với điểm ưu tiêu.

- Các môn đăng ký xét tuyển tương ứng với các tổ hợp môn trong ngành đăng ký xét tuyển.

Riêng đối với ngành Ngôn ngữ Anh môn tiếng Anh nhân hệ số 2.

- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy điểm từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu. Trường xây dựng điểm chuẩn trúng tuyển cho từng ngành xét tuyển dựa trên chỉ tiêu tuyển sinh đã xác định và số lượng thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển vào trường.

- Điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào: Theo quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT.

4.2. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT

- Phạm vi xét tuyển: Các ngành đào tạo trình độ cao đẳng.

- Hình thức xét tuyển: Dựa vào Điểm học bạ của 3 môn đăng ký xét tuyển. Điểm của mỗi môn được tính là trung bình chung của 3 năm học 10, 11 và 12.

- Nguyên tắc xét tuyển: Lấy điểm từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu. Trường xây dựng điểm chuẩn trúng tuyển cho từng ngành xét tuyển dựa trên chỉ tiêu tuyển sinh đã xác định và số lượng thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển vào trường.

- Điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào: Thí sinh tốt nghiệp THPT.

5. Các ngành tuyển sinh và các tổ hợp môn xét tuyển: 

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn

Chỉ tiêu

Chỉ tiêu

NSNN

Các ngành đào tạo Đại học

 

1040

700

1

Sư phạm Toán

52140209

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A00

A01

50

50

2

Sư phạm Vật lý

52140211

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Vật lý, Sinh học;

Toán, Vật lý, Địa lý.

A00

A01

A02

A04

50

50

3

Sư phạm Sinh học

52140213

Toán, Vật lý, Sinh học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Sinh học, Địa lý;

Toán,  Sinh học, Tiếng Anh.

A02

B00

B02

D08

50

50

4

Giáo dục Mầm non

52140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu.

M00

100

100

5

Giáo dục Tiểu học

52140202

Toán, Vật lý, Hóa học;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

A00

C00

D01

100

100

6

Vật lý học

52440102

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Toán, Vật lý, Sinh học;

Toán, Vật lý, Địa lý.

A00

A01

A02

A04

60

30

7

Công nghệ Thông tin

52480201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A00

A01

150

75

8

Bảo vệ thực vật

52620112

Toán, Vật lý, Sinh học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Toán, Sinh học, Địa lý;

Toán,  Sinh học, Tiếng Anh.

A02

B00

B02

D08

60

30

9

Văn học

52220330

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

Ngữ văn, Địa lý, GDCD

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

C00

C19

C20

D01

100

50

10

Ngôn ngữ Anh

52220201

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Hóa học, T.Anh

A01

D01

D11

D12

200

80

11

Việt Nam học

(Văn hóa-Du lịch)

52220113

Toán, Địa lý, GD Công dân;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Ngữ văn, Địa lý, GDCD;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

A09

C00

C20

D01

70

35

12

Lịch sử

52220310

Toán, Lịch sử, GDCD;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD;

Ngữ văn, Lịch sử, T.Anh

A08

C00

C19

D14

50

50

Các ngành đào tạo Cao đẳng

 

300

100

01

Sư phạm Ngữ văn

51140217

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD;

Ngữ văn, Địa lý, GDCD;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

C00

C19

C20

D01

35

35

02

Sư phạm Hóa học

51140212

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Hóa học, Sinh học;

Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

A00

B00

C08

D07

35

35

03

Sư phạm Âm nhạc

51140221

Văn, Năng khiếu Âm nhạc1(Hát), Năng khiếu Âm nhạc2(Kiến thức Âm nhạc phổ thông)

N00

30

30

04

Kế toán

51340301

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Địa lý, Tiếng Anh.

A00

A01

D01

D10

30

/

05

Công tác xã hội

51760101

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

Ngữ văn, Địa lý, GDCD;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

C00

C19

C20

D01

30

/

06

Việt Nam học

(Văn hóa-Du lịch)

51220113

Toán, Địa lý, GDCD;

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý;

Ngữ văn, Địa lý, GDCD;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

A09

C00

C20

D01

30

 

07

Tài chính-Ngân hàng

51340201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Địa lý, Tiếng Anh.

A00

A01

D01

D10

25

 

08

Quản trị kinh doanh

51340101

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Toán, Địa lý, Tiếng Anh.

A00

A01

D01

D10

25

 

09

Công nghệ thông tin

51480201

Toán, Vật lý, Hóa học;

Toán, Vật lý, Tiếng Anh.

A00

A01

30

 

10

Tiếng Anh

51220201

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh;

Ngữ văn, Hóa học, T. Anh.

A01

D01

D11

D12

30

 

MỘT SỐ THÔNG TIN KHÁC

1. Tổng chỉ tiêu ngân sách: 800 (trong đó ĐH: 700, CĐ 100).

2. Nhà ở sinh viên: 2.500 chỗ.

3. Lệ phí xét tuyển/ thi tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo

4. Thông tin liên hệ:

- Địa chỉ: Phòng Khảo thí và Đảm bảo chất lượng trường Đại học Quảng Nam,

  Tầng 3, Khu B, số 102 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam.

- Số điện thoại: 0510-2215255

- Website: http://www.qnamuni.edu.vn/tuyensinh

- Hộp thư: tuyensinh@qnamuni.edu.vn

 

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]