Đại học » Miền Nam

Trường Đại học Cần Thơ

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2016

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

Mã trường: TCT

Khu II, Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Điện thoại: 0710 3600 433 - Fax: 0710 3838 474. Website: www.ctu.edu.vn

TT

Mã ngành

Tên Ngành - Chuyên ngành

Tổ hợp môn thi

Chỉ tiêu
2016

1

D140202

Giáo dục Tiểu học

- Toán, Lý, Hoá

- Văn, Toán, Tiếng Anh

50

2

D140204

Giáo dục công dân

- Văn, Sử, Địa

50

3

D140206

Giáo dục thể chất 

- Toán, Sinh, Năng khiếu

50

4

D140209

Sư phạm Toán học 

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

50

5

D140210

Sư phạm Tin học 

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

50

6

D140211

Sư phạm Vật Lý 

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

50

7

D140212

Sư phạm Hóa học  

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Hóa, Sinh

50

8

D140213

Sư phạm Sinh học 

- Toán, Hóa, Sinh

50

9

D140217

Sư phạm Ngữ văn

- Văn, Sử, Địa

50

10

D140218

Sư phạm Lịch sử 

- Văn, Sử, Địa

50

11

D140219

Sư phạm Địa Lý 

- Văn, Sử, Địa

40

12

D140231

Sư phạm Tiếng Anh 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

50

13

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp 

- Văn, Toán, Tiếng Pháp

- Văn, Toán, Tiếng Anh

50

14

D220113

Việt Nam học 

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

- Văn, Sử, Địa

- Văn, Toán, Tiếng Anh 

90

15

D220201

Ngôn ngữ Anh , Có 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh
- Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh

Văn, Toán, Tiếng Anh

160

120
40

16

D220203

Ngôn ngữ Pháp 

- Văn, Toán, Tiếng Pháp

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

17

D220301

Triết học  

- Văn, Sử, Địa

80

18

D220330

Văn học

- Văn, Sử, Địa

120

19

D310101

Kinh tế 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

20

D310201

Chính trị học  

- Văn, Sử, Địa

80

21

D310301

Xã hội học 

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Sử, Địa

- Văn, Toán, Tiếng Anh

90

22

D320201

Thông tin học 

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

70

23

D340101

Quản trị kinh doanh 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

120

24

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

100

25

D340115

Marketing 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

90

26

D340120

Kinh doanh quốc tế  

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

120

27

D340121

Kinh doanh thương mại 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

28

D340201

Tài chính - Ngân hàng 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

140

29

D340301

Kế toán 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

100

30

D340302

Kiểm toán 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

31

D380101

Luật , Có 3 chuyên ngành:

- Luật hành chính
- Luật thương mại
- Luật tư pháp

- Toán, Lý, Hoá

- Văn, Sử, Địa

- Văn, Toán, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Pháp

260

90
90
80

32

D420101

Sinh học , Có 2 chuyên ngành:

- Sinh học
- Vi sinh vật học

- Toán, Hóa, Sinh

110

60
60

33

D420201

Công nghệ sinh học 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

150

34

D420203

Sinh học ứng dụng

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

60

35

D440112

Hóa học , Có 2 chuyên ngành:

- Hóa học
- Hóa dược

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

120

60
60

36

D440301

Khoa học môi trường

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

110

37

D440306

Khoa học đất

- Toán, Hóa, Sinh

80

38

D460112

Toán ứng dụng 

- Toán, Lý, Hóa

60

39

D480101

Khoa học máy tính 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

90

40

D480102

Truyền thông và mạng máy tính 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

100

41

D480103

Kỹ thuật phần mềm 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

100

42

D480104

Hệ thống thông tin 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

100

43

D480201

Công nghệ thông tin 

Có 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin
- Tin học ứng dụng

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

200

 

120
80

44

D510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

120

45

D510601

Quản Lý công nghiệp  

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

46

D520103

Kỹ thuật cơ khí , Có 3 chuyên ngành:

- Cơ khí chế tạo máy
- Cơ khí chế biến
- Cơ khí giao thông

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

240

100
70
70

47

D520114

Kỹ thuật Cơ - điện tử 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

48

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử 

Chuyên ngành Kỹ thuật điện

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

49

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

110

50

D520214

Kỹ thuật máy tính  

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

110

51

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

120

52

D520320

Kỹ thuật môi trường 

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Hóa, Sinh

120

53

D520401

Vật Lý kỹ thuật

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

50

54

D540101

Công nghệ thực phẩm 

- Toán, Lý, Hóa

170

55

D540104

Công nghệ sau thu hoạch 

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Hóa, Sinh

80

56

D540105

Công nghệ chế biến thủy sản 

- Toán, Lý, Hóa

110

57

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng 

Có 3 chuyên ngành:

- Xây dựng công trình thủy
- Xây dựng cầu đường
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

280 

 

70
70
140

58

D580212

Kỹ thuật tài nguyên nước 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

60

59

D620105

Chăn nuôi 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

110

60

D620109

Nông học 

- Toán, Hóa, Sinh

80

61

D620110

Khoa học cây trồng  

Có 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng
- Công nghệ giống cây trồng

- Toán, Hóa, Sinh

180

 

100
80

62

D620112

Bảo vệ thực vật 

- Toán, Hóa, Sinh

150

63

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 

- Toán, Hóa, Sinh

60

64

D620115

Kinh tế nông nghiệp  

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

100

65

D620116

Phát triển nông thôn 

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Sinh

100

66

D620205

Lâm sinh  

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Sinh

60

67

D620301

Nuôi trồng thủy sản

- Toán, Hóa, Sinh

160

68

D620302

Bệnh học thủy sản 

- Toán, Hóa, Sinh

80

69

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản  

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Hóa, Sinh

60

70

D640101

Thú y , có 2 chuyên ngành

- Thú y
- Dược thú y

- Toán, Hóa, Sinh

150

70
80

71

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường 

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Sinh

80

72

D850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

73

D850103

Quản Lý đất đai 

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Sinh

100

Đào tạo đại học chính quy tại Khu Hòa An - Hậu Giang

 

1

D220113

Việt Nam học 

Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

- Văn, Sử, Địa

- Văn, Toán, Tiếng Anh 

80

2

D220201

Ngôn ngữ Anh 

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

3

D340101

Quản trị kinh doanh  

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

70

4

D380101

Luật 

Chuyên ngành Luật hành chính

- Toán, Lý, Hoá

- Văn, Sử, Địa

- Văn, Toán, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Pháp

70

5

D480201

Công nghệ thông tin 

Chuyên ngành Công nghệ thông tin

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

80

6

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng 

Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

80

7

D620102

Khuyến nông  

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Sinh

80

8

D620109

Nông học 

Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp

- Toán, Hóa, Sinh

80

9

D620114

Kinh doanh nông nghiệp

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

10

D620115

Kinh tế nông nghiệp  

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Văn, Toán, Tiếng Anh

80

11

D620301

Nuôi trồng thủy sản 

- Toán, Hóa, Sinh

80

VÙNG TUYỂN SINH: tuyển sinh trên cả nước.

ĐỐI TƯỢNG XÉT TUYỂN: Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH: 

- Xét tuyển từ kết quả của thí sinh tham dự Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì tổ chức.

- Không quy định môn thi chính (không nhân hệ số môn thi).

- Không sơ tuyển học bạ, hạnh kiểm.

- Chỉ xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia. 

- Tuyển thẳng: theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Ưu tiên xét tuyển: theo quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo

ĐIỂM XÉT TUYỂN:

- ĐIểm xét tuyển được xác định từ tổng điểm 3 môn thi do thí sinh chọn từ các tổ hợp môn xét tuyển của ngành học, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực. Điểm xét tuyển tối thiểu bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định và không môn nào trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1 điểm trở xuống.

Đối với ngành Giáo dục thể chất: ngoài 2 môn văn hóa, Trường ĐHCT sẽ tổ chức thi môn - Năng khiếu TDTT. Điều kiện xét tuyển:

- Sức khỏe và thể trạng: có sức khỏe tốt, không bị dị tật, dị hình;

- Chiều cao và cân nặng tối thiểu: đối với nam là 1,65m, 45kg; đối với nữ là 1,55m, 40kg.

- Điểm thi các môn văn hóa (Toán, Sinh): không môn nào có kết quả từ 1 điểm trở xuống.

- Điểm thi môn Năng khiếu: phải đạt từ 5 điểm trở lên.

- Miễn thi môn Năng khiếu: Thí sinh đạt huy chương vàng của các giải hạng Nhất quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Ủy ban TDTT có quyết định công nhận là vận động viên cấp Kiện tướng quốc gia thì không phải thi môn năng khiếu và được ưu tiên xét tuyển vào học đại học ngành Giáo dục thể chất sau khi đã thi 2 môn văn hóa (Toán, Sinh hoặc Toán, Hóa) theo kỳ thi THPT Quốc gia do trường đại học chủ trì tổ chức và không có môn nào từ 1 điểm trở xuống. Những thí sinh đoạt giải các ngành thể dục thể thao, thời gian được tính để hưởng ưu tiên là không quá 4 năm tính đến ngày đăng ký ưu tiên xét tuyển vào trường.  

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN: 

- Xác định theo ngành học.

- Đối với ngành có nhiều chuyên ngành:

+ Sau khi trúng tuyển ngành, khi làm thủ tục nhập học thí sinh sẽ đăng ký vào chuyên ngành cụ thể. Trường căn cứ nguyện vọng của thí sinh, điểm xét tuyển và chỉ tiêu để xét và xếp vào từng lớp chuyên ngành. Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1 được ưu tiên xét tuyển vào chuyên ngành.

+ Tên ngành (tên tương ứng với mã số ngành) được ghi trên bằng tốt nghiệp; tên chuyên ngành được ghi trên bảng điểm của khóa học.

Đối tượng ưu tiên, khu vực tuyển sinh, xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: áp dụng theo “Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng năm 2016” và các hướng dẫn về công tác tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Học phí: thu theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021.

+ Chế độ chính sách, học bổng: áp dụng đầy đủ các chế độ chính sách, miễn giảm học phí cho sinh viên theo quy định của Nhà nước. Ngoài ra, nhà trường còn dành một ngân sách lớn để cấp học bổng cho sinh viên học giỏi; đồng thời Trường còn nhận được nhiều nguồn tài trợ khác để cấp học bổng và trợ cấp cho sinh viên nghèo, học giỏi hoặc gặp khó khăn đột xuất. Hằng năm, có hơn 4.000 lượt sinh viên được nhận học bổng. Được vay vốn học tập; được tạm hoãn nghĩa vụ quân sự.

Ký túc xá: 5.000 chổ

Đối với các ngành đại học hệ chính quy đào tạo tại Khu Hòa An (Khoa Phát triển nông thôn) 

- Địa chỉ Khu Hòa An: 554 Quốc Lộ 61 hướng từ Cần Thơ đến tỉnh Hậu Giang, cách Cần Thơ khoảng 45km, thuộc ấp Hòa Đức, xã Hòa An, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.

- Sinh viên học tại Khu Hòa An do Khoa Phát triển nông thôn quản lý và là sinh viên hệ chính quy của Trường Đại học Cần Thơ. Do đó, chương trình học, giảng viên, học phí và bằng cấp hoàn toàn giống như sinh viên học tại Cần Thơ. Khi trúng tuyển những sinh viên này sẽ học năm thứ nhất tại Khu 2-Đại học Cần Thơ, các năm học còn lại sẽ chuyển về học tại khu Hòa An.

Bản quyền 2008 - 2016 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]