Đại học » Miền Nam

Trường Đại học Cần Thơ

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG HỆ CHÍNH QUY NĂM 2015

Ngành học

Ký hiệu

 

Mã ngành

Môn thi/xét tuyển

Chỉ tiêu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

TRƯỜNG ĐẠI HỌC

CẦN THƠ

TCT

 

 

 

Khu II, Đường 3/2, Quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

Điện thoại: 0710 3600 433 - Fax: 0710 3838 474. Website: www.ctu.edu.vn

 

 

 

Giáo dục Tiểu học

 

 

 

 

D140202

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Ngữ văn, Lý

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

 

 

60

 

  

Giáo dục Công dân

 

 

 

D140204

- Ngữ văn, Sử, Địa

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

 

60

 

 Giáo dục Thể chất

 

 

 

D140206

- Toán, Sinh, Năng khiếu

- Toán, Hóa, Năng khiếu

 60

 

 

 

phm Toán học

 

D140209

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

- Toán, Sinh, Tiếng Anh

 

 

100

 

 

 

phm Vật lý

 

 

D140211

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Lý, Tiếng Pháp

 

 

100

 

 

  phm Hóa học

 

 

 

D140212

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Hóa, Sinh

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

- Toán, Hóa, Tiếng Pháp

 

60

 

phm Sinh học 

 

D140213

Toán, Hóa, Sinh 

80 

 

phm Ng văn

 

 

 

D140217

- Ngữ văn, Sử, Địa

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

 

60

 

 

phm Lịch sử

 

 

 

D140218

- Ngữ văn, Sử, Địa

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Pháp

 

60

 

 

 

phm Địa lý

 

 

 

 

D140219

- Ngữ văn, Sử, Địa

- Ngữ văn, Địa, Toán

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Pháp

 

 

40

 

 

phm Tiếng Anh

 

 

 

D140231

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

 

80

 

  phm Tiếng Pháp

 

 

D140233

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

60

 

 Việt Nam học

(chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) 

 

 

D220113

- Ngữ văn, Sử, Địa

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

80

 

Ngôn ngữ Anh

Gồm 2 chuyên ngành:

- Ngôn ng Anh

- Phiên dịch Biên dch

 

D220201

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

160

 

120

40

  

Ngôn ngữ Pháp

 

 

  

D220203

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Lý, Tiếng Pháp

 

80

 

 Triết học

 

D220301

- Ngữ văn, Sử, Địa

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

 80

 Văn học

 

D220330

 100

 

  

Kinh tế

 

 

  

D310101

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Hóa

 

100

 

 

Chính tr học

 

 

 

D310201

 

- Ngữ văn, Sử, Địa

- Ngữ văn, Sử, Tiếng Anh

- Ngữ văn, Địa, Tiếng Anh

 

80

 

  

Thông tin học

 

 

 

D320201

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Lý, Tiếng Pháp

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

  

80

 

 Quản trị kinh doanh

 

D340101

 

 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Hoá

 140 

 Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành

 

D340103

120

 

 Marketing

 

D340115

100

 Kinh doanh quốc tế

 

D340120

 120

 Kinh doanh thương mi

 

D340121

80

 Tài chính - Ngân hàng

 

D340201

160

 Kế toán

 

D340301

120

 Kim toán

 

D340302

 80

Luật

Gồm 3 chuyên ngành:

- Luật nh chính

- Luật thương mại

- Luật pháp

 

D380101

- Toán, Lý, Hoá

- Ngữ Văn, Sử, Địa

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

- Toán, Ngữ Văn, Tiếng Pháp

300

 

100

100

100

Sinh học

Gồm 2 chuyên ngành:

- Sinh hc

- Vi sinh vt học

 

 

D420101

 

Toán, Hóa, Sinh

 

120

 

60

60

 Công ngh sinh học

 

D420201

 

 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

 160

 Sinh học ng dụng

 

D420203 

 60

Hóa học

Gồm 2 chuyên ngành:

- Hóa hc

- Hóa dược

 

 

D440112

120

 

60

60

 Khoa học môi trường

 

 D440301

 120

  

Khoa học đất

 

 

 

D440306

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Hóa, Sinh

- Toán, Hóa, Tiếng Anh

- Toán, Sinh, Tiếng Anh

  

80

 

Toán ng dng

 

D460112

Toán, Lý, Hóa;

60

 Khoa học máy tính

 

D480101

 

 

 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 100

Truyền thông mạng máy tính

 

D480102

 100

 

 K thuật phần mm

 

D480103

 100

 Hệ thống thông tin

 

D480104

 100

Công ngh thông tin

Gồm 2 chuyên ngành:

- Công ngh thông tin

- Tin học ng dụng

 

 

D480201

200

 

120

80

 Công ngh k thuật hóa học

 

D510401

 

 

 

 

 

 

 

 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 120

 

 Quản công nghip

 

 D510601

120

K thuật cơ khí

Gồm 3 chuyên ngành:

- khí chế to máy

- k chế biến

- k giao thông

 

D520103

 

240

 

100

70

70

 K thuật cơ - điện tử

 

D520114

 120

 K thuật điện, điện tử

 

D520201

 120

 K thuật điện t, truyn thông

 

 D520207

 120

 

 K thuật máy tính

 

 D520214

 120

K thuật điều khin tự động hóa

 

 D520216

 120

 

 K thuật môi trường

 

 D520320

120

 Vật k thuật

 

 D520401

 60

 Công ngh thc phm

 

 

 D540101

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Hóa, Sinh

180

 

 

Công ngh chế biến thy sản

 

 

D540105

- Toán, Lý, Hóa

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Hóa, Sinh

 

120

 

K thuật công trình xây dng Gồm 3 chuyên ngành:

- Xây dng công trình thủy

- Xây dng dân dng và công nghiệp

- Xây dng cầu đường

 

D580201

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 

300

 

 

70

160

 

70

 K thuật tài nguyên nước

 

 

D580212

 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Tiếng Anh

 80

 

 

Chăn nuôi

 

 

D620105

 

- Toán, Lý, Hoá

- Toán, Lý, Sinh

- Toán, Hóa, Sinh

 

120

 

Nông học

 

D620109

Toán, Hóa, Sinh

80

Khoa học cây trồng Gồm 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trng

- Công