Đại học » Miền Nam

Trường Đại học Thủ Dầu Một

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017
*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT

Mã trường: TDM

Địa chỉ: Số 06 đường Trần Văn Ơn, P. Phú Hòa,TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương

Điện thoại: 06503835677

Website: tdmu.edu.vn

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển.

Ghi chú: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2017

4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Xem mục 6

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:           

Thí sinh tốt nghiệp THPT và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

Mã trường : TDM
Địa chỉ: số 6, đường Trần Văn Ơn, P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương
Điện thoại: 0650 3835677  -  0650 3844340  -  0605 3844341
* Điều kiện tham gia xét tuyển: Đã tốt nghiệp trung học và đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT quy định
* Thời gian xét tuyển: Theo quy của Bộ GDĐT.
* Quy định chênh lệch giữa các tổ hợp môn: Không quy định
* Điều kiện phụ trong xét tuyển: Trong trường hợp có nhiều thí sinh trúng tuyển hơn chỉ tiêu của ngành theo quy định, thì sử dụng tiêu chí phụ là xét trúng tuyển theo kết quả môn Toán (nếu là tổ hợp bài/môn thi có môn Toán), môn Ngữ văn (nếu là tổ hợp bài/môn thi có môn Ngữ văn) và môn Toán (nếu là tổ hợp bài/môn thi có môn Toán và Ngữ văn) từ cao xuống cho đến đủ chỉ tiêu.
* Quy định tiêu chí và và ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT quy định
* Điểm trúng tuyển được xét theo ngành, xét kết quả từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn của tổ hợp môn thi dùng để xét tuyển, không nhân hệ số.
* Không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ
* Không sử dụng điểm bảo lưu trong kỳ thi THPT quốc gia để tuyển sinh
* Các môn thi năng khiếu do Trường Đại học Thủ Dầu Một tổ chức thi:
-
Thời gian thi năng khiếu: 08/07/2017
- Ngành Kiến trúc, Quy hoạch Vùng và Đô thị - môn thi năng khiếu: Vẽ tĩnh vật.
- Ngành Giáo dục Mầm non - môn thi năng khiếu: Hát, múa; đọc, kể chuyện diễn cảm.
* Điều kiện tuyển thẳng và điều kiệu ưu tiên xét tuyển vào các ngành: Theo quy chế tuyển sinh đại học chính quy năm 2017

Các ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu

Stt

Ngành học

Mã Ngành

Tổ hợp môn ĐKXT (Mã tổ hợp)

Chỉ tiêu

1

Kế toán

 

52340301

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

250

2

Quản trị Kinh doanh

Chuyên ngành 1: Ngoại thương

Chuyên ngành 2: Marketing

Chuyên ngành 3: Quản trị kinh doanh tổng hợp

52340101

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

250

3

Tài chính - Ngân hàng

52340201

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

150

4

Kỹ thuật Xây dựng

Chuyên ngành 1: Xây dựng dân dụng à công nghệp.

Chuyên ngành 2: Xây dựng cầu đường

52580208

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

150

5

Kỹ thuật Điện - Điện tử

Chuyên ngành 1: Đện công nghệp

Chuyên ngành 2: Điện tử - Tự động

52520201

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

150

6

Kỹ thuật Phần mềm

52480103

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

120

7

Hệ thống Thông tin

52480104

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)

120

8

Kiến trúc

Chuyên ngành 1: Thết kế nộ thất

Chuyên ngành 2: Kiến trúc dân dụng  Công nghiệp

Chuyên ngành 3: Kỹ nghệ gỗ

52580102

-Toán,  Vật lí, Vẽ Mỹ thuật (V00)

-Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

80

9

Quy hoạch Vùng và Đô thị

Chuyên ngành 1: Quy hoạch ùng

Chuyên ngành 2: Kỹ thuật hạ tầng đô thị

52580105

-Toán,  Vật lí, Vẽ Mỹ thuật (V00)

-Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

80

10

Hóa học

Chuyên ngành 1: Hóa thực phẩm

Chuyên ngành 2: Hóa phân tích

52440112

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)

-Toán, Hóa học, tiếng Anh (D07)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

150

11

Sinh học Ứng dụng

Chuyên ngành 1: Nông nghệp Đô thị

Chuyên ngành 2: Vi sinh thực phẩm

Chuyên ngành 3: Công nghệ Y sinh

52420203

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Sinh học (A02)

-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)

-Toán, Sinh học, KHXH (B05)

125

12

Khoa học Môi trường

Chuyên ngành 1: Quan trắc mô trường

Chuyên ngành 2: Kỹ thuật môi trường

52440301

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)

-Toán, Sinh học, KHXH (B05)

125

13

Vật lý học

Chuyên ngành 1: Vật lý Chất rắn

Chuyên ngành 2: Vật lý Quang học

52440102

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

-Toán, Vật lí, KHXH (A17)

50

14

Toán học

Chuyên ngành 1: Đạ số - Gải tích

Chuyên ngành 2: Toán kinh tế - Thống kê

52460101

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Hóa học, tiếng Anh (D07)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

80

15

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

52850101

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)

-Toán, Sinh học, KHXH (B05)

150

16

Quản lý Nhà nước

Chuyên ngành 1: Quản lý tổ chức  nhân sự

Chuyên ngành 2: Quản lý Đô thị

Chuyên ngành 3: Quản lý hành chính

52310205

-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

250

17

Quản lý Công nghiệp

Chuyên ngành 1: Quản lý Doanh nghệp

Chuyên ngành 2: Quản lý Truyền thông Doanh nghiệp

 

52510601

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

120

18

Sư phạm Ngữ văn

Chuyên ngành 1: Văn học

Chuyên ngành 2: Ngôn ngữ học

52140217

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh(D14)

-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

50

19

Sư phạm Lịch sử

Chuyên ngành 1: Lịch sử thế gớ

Chuyên ngành 2: Lịch sử Việt Nam

Chuyên ngành 3: Lịch sử Đảng

52140218

-Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)

-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

50

20

Giáo dục học

Chuyên ngành 1: Quản lý trường học

Chuyên ngành 2: Kiểm định chất lượng giáo dục

52140101

-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)

50

21

 Luật

Chuyên ngành 1: Luật Hành chính

Chuyên ngành 2: Luật Tư pháp

Chuyên ngành 3: Luật Kinh tế - Quốc tế

52380101

-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

350

22

Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành 1: Tếng Anh knh doanh

Chuyên ngành 2: Tiếng Anh cho thiếu nhi

52220201

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh (D15)

-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)

400

23

Ngôn ngữ Trung Quốc

Chuyên ngành 1: Bên phên dịch

Chuyên ngành 2: Tiếng Trung kinh doanh

52220204

-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Trung (D04)

-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)

200

24

Công tác Xã hội

52760101

 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)

-Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh (D14)

-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)

150

25

Giáo dục Mầm non

52140201

-Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)

100

26

Giáo dục Tiểu học

52140202

-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)

-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)

100

7. Tổ chức tuyển sinh

Các môn thi năng khiếu do Trường Đại học Thủ Dầu Một tổ chức thi:
- Ngành Kiến trúc, Quy hoạch Vùng và Đô thị - môn thi năng khiếu:Vẽ tĩnh vật.
- Ngành Giáo dục Mầm non - môn thi năng khiếu: Hát, múa; đọc, kể chuyện diễn
- Thời gian nộp hồ sơ thi năng khiếu: từ ngày 10/05/2017 đến 30/06/2017
- Hình thức nộp hồ sơ thi năng khiếu: Nộp trực tiếp tại trường Đại học Thủ Dầu Một hoặc chuyển phát nhanh qua đường bưu điện:
- Hồ sơ thi năng khiếu bao gồm: 
+ Phiếu đăng ký dự thi: (theo mẫu đính kèm của trường Đại học Thủ Dầu Một);
+ 02 tấm hình 3x4 (mới chụp trong vòng 3 tháng);
+ 02 bản phôtô giấy CMND;
+ 2 phong bì ghi rõ địa chỉ người nhận (địa chỉ của thí sinh).
- Lệ phí thi năng khiếu: 300.000đ/hồ sơ  
- Thời gian thi năng khiếu: 08/07/2017
- Đối với các thi sinh dự thi năng khiếu tại các trường đại học khác, khi nộp hồ sơ ĐKXT phải nộp thêm bản sao có chứng thực giấy chứng nhận kết quả thi năng khiếu của Trường mà thí sinh đã dự thi năng khiếu, phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển.

8. Chính sách ưu tiên

 Theo Quy chế tuyển sinh năm 2017

9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:

Lệ phí xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy

- Khối ngành: Khoa học tự nhiên, Kỹ thuật, Công nghệ: 4.350.000/ Học kỳ
- Khối ngành: Khoa học xã hội, Kinh tế, Luật: 3.700.000/ Học kỳ
- Khối ngành: Sư phạm; Không thu học phí   

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]