Đại học » Miền Bắc

Trường Đại học Hùng Vương

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2017

*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÙNG VƯƠNG

Mã trường: THV
Cơ sở Việt Trì: Phường Nông Trang, TP. Việt Trì, T Phú Thọ.
Điện thoại: (0210) 3993.369; Fax: 0210.3993468
Cơ sở Phú Thọ: Phường Hùng Vương, TX. Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: (0210) 3820042; Fax: (0210) 3714069
Website: www.hvu.edu.vn; Email: info@hvu.edu.vn

 

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 6, Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Phạm vi tuyển sinh

Trường Đại học Hùng Vương tuyển sinh các thí sinh thuộc các vùng như sau:

- Các ngành đại học sư phạm (ĐHSP): Tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc các tỉnh: Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Hà Tây (cũ), Hòa Bình, Lai Châu.

- Các ngành ngoài sư phạm: Tuyển sinh trong cả nước.

- Các ngành cao đẳng sư phạm (CĐSP): Tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Phú Thọ.

3. Phương thức tuyển sinh

Năm 2017, Trường Đại học Hùng Vương thực hiện tuyển sinh nhiều đợt trong năm và sử dụng các phương thức tuyển sinh sau:

(1). Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển với tổ hợp các môn thi thành phần của các bài thi để xét tuyển vào các ngành theo quy định.

(2). Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT.

(3). Xét tuyển điểm thi các môn thành phần của các bài thi THPT quốc gia hoặc điểm học tập các môn học ở cấp THPT kết hợp thi tuyển môn năng khiếu đối với các ngành đại học Giáo dục Mầm non, đại học Giáo dục Thể chất, ĐHSP Âm nhạc, ĐHSP Mỹ thuật và cao đẳng Giáo dục Mầm non.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh dự kiến, tổ hợp môn xét tuyển

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn, bài thi xét tuyển

Chỉ tiêu

Đào tạo đại học:

 

 

865

Nhóm ngành I

 

 

390

Sư phạm Toán học

D140209

1. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

3. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

 

 

270

Sư phạm Ngữ Văn

D140217

1. Văn, Sử, Địa (C00)

2. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

3. Văn, Địa,Tiếng Anh (D15)

4. Văn, Sử, GDCD (C19)

Sư phạm Tiếng Anh

D140231

1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)

2. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)

3. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)

4. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)

Giáo dục Tiểu học

D140202

1. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Văn, Anh (D01)

3. Văn, Sử, GDCD (C19)

4. Văn, Sử, Địa (C00)

Sư phạm Vật lý

D140211

1. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

3. Toán, Lý, Văn (C01)

4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

Sư phạm Hóa học

D140212

1. Toán, Hóa, Lý (A00)

2. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

3. Toán, Hóa, Văn (C02)

4. Toán, Hóa, Sinh (B00)

Sư phạm Sinh học

D140213

1. Toán, Sinh, Hóa (B00)

2. Toán, Sinh, Lý (A02)

3. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

4. Toán, Sinh, Văn (B03)

Sư phạm Địa lý

D140219

1. Văn, Địa, Sử (C00)

2. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

3. Văn, Địa, Toán (C04)

4. Văn, Địa, GDCD (C20)

Sư phạm Lịch sử - GDCD

D140218

1. Văn, Sử, Địa (C00)

2. Văn, Sử, Tiếng Anh (D14)

3. Văn, Sử, Toán (C03)

4. Văn, Sử, GDCD (C19)

Giáo dục Mầm non (*)

D140201

Văn, Toán, Năng khiếu (M00)

Năng khiếu hệ số 2 gồm: Kể chuyện, đọc diễn cảm; Hát

120

Giáo dục Thể chất (*)

D140206

Toán, Sinh, Năng khiếu (T00)

Năng khiếu hệ số 2 gồm: Bật xa tại chỗ; Chạy 100m

Sư phạm Âm nhạc (*)

D140221

Văn, Năng khiếu thẩm âm tiết tấu, Năng khiếu thanh nhạc (N00)

Năng khiếu thanh nhạc hệ số 2

Sư phạm Mỹ Thuật (*)

D140222

Văn, Năng khiếu vẽ màu, Năng khiếu hình họa (H00)

Năng khiếu hình họa hệ số 2

Nhóm ngành III

 

 

130

Kế toán

D340301

1. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

3. Toán, Hóa, Sinh (B00)

4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

130

Quản trị kinh doanh

D340101

Tài chính – Ngân hàng

D340201

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

1. Văn, Sử, Địa (C00)

2. Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

3. Văn, Địa, GDCD (C20)

4. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

Nhóm ngành V

 

 

180

Khoa học Cây trồng

D620110

1. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Sinh, Tiếng Anh (D08)

3. Toán, Hóa, Sinh (B00)

4. Toán, Hóa, Tiếng Anh (D07)

180

Chăn nuôi  (Chăn nuôi - Thú y)

D620105

Thú y

D640101

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

D510301

1. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

3. Toán, Lý, Văn (C01)

4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

D510201

Công nghệ Thông tin

D480201

Kinh tế Nông nghiệp

D620115

1. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

3. Toán, Hóa, Sinh (B00)

4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Nhóm ngành VII

 

 

165

Hướng dẫn viên du lịch

D220341

1. Văn, Sử, Địa (C00)

2. Văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

3. Văn, Địa, GDCD (C20)

4. Văn, Địa, Tiếng Anh (D15)

165

Công tác Xã hội

D760101

Việt Nam học

D220113

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)

2. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)

3. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)

4. Tiếng Trung, Văn, Toán (D04)

Ngôn ngữ Anh

D220201

1. Tiếng Anh, Văn, Toán (D01)

2. Tiếng Anh, Văn, Sử (D14)

3. Tiếng Anh, Văn, Địa (D15)

4. Tiếng Anh, Văn, Lý (D11)

Kinh tế (kinh tế đầu tư)

D310101

1. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)

3. Toán, Hóa, Sinh (B00)

4. Toán, Lý, Tiếng Anh (A01)

Đào tạo cao đẳng:

 

 

100

Nhóm ngành I

 

 

100

Giáo dục Tiểu học

C140202

1. Toán, Lý, Hóa (A00)

2. Toán, Văn, Anh (D01)

3. Văn, Sử, GDCD (C19)

4. Văn, Sử, Địa (C00)

50

Giáo dục Mầm non

C140201

Văn, Toán, thi năng khiếu (M00)

Năng khiếu hệ số 2 gồm: Kể chuyện, đọc diễn cảm; Hát.

50

- Đối với các ngành đại học, cao đẳng thuộc nhóm ngành I (trừ các ngành có dấu (*)): Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2017. Đối với các ngành đại học, cao đẳng thuộc nhóm ngành I còn lại: Thi năng khiếu kết hợp xét tuyển điểm học tập các môn văn hóa ở THPT hoặc điểm thi THPT quốc gia.

- Đối với các ngành đại học thuộc nhóm ngành III, V, VII: Xét tuyển kết quả học tập các môn học THPT hoặc xét tuyển kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2017.

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

5.1. Xét tuyển kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2017

Kết quả thi của tổ hợp các môn xét tuyển chưa nhân hệ số, đã tính điểm ưu tiên theo quy định hiện hành đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

5.2. Xét tuyển kết quả học tập các môn học THPT

Tổng điểm 2 học kỳ lớp 12 của 3 môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển (chưa tính điểm ưu tiên) đạt 36,0 trở lên đối với bậc đại học. Điểm ưu tiên được cộng với tổng điểm trung bình các môn để xét trúng tuyển. Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được thực hiện theo quy định ưu tiên của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5.3. Thi năng khiếu kết hợp xét tuyển điểm học tập các môn văn hóa ở THPT hoặc điểm thi THPT quốc gia

- Thi tuyển môn năng khiếu và xét tuyển kết quả điểm các môn văn hóa lớp 12 ở THPT hoặc kết quả thi THPT quốc gia năm 2017 theo tổ hợp môn xét tuyển.

- Điểm trung bình của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển (gồm cả môn thi năng khiếu đã nhân hệ số) đạt 6,0 trở lên đối với bậc đại học. Điểm ưu tiên được cộng với tổng điểm các môn đã nhân hệ số để xét trúng tuyển. Điểm ưu tiên khu vực và đối tượng được thực hiện theo quy định ưu tiên của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục thể chất điểm môn năng khiếu tính hệ số 2. Ngành sư phạm Âm nhạc điểm môn Thanh nhạc hệ số 2, môn Thẩm âm tiết tấu hệ số 1. Ngành sư phạm Mỹ thuật điểm môn Hình họa hệ số 2, môn Vẽ màu hệ số 1.

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

- Mã số tuyển sinh của trường: THV

- Đối với các ngành sử dụng nhiều tổ hợp các môn thi xét tuyển, Nhà trường dành ít nhất 50% chỉ tiêu của ngành đó để xét tuyển theo tổ hợp các môn theo khối thi truyền thống và không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp. Riêng ngành Giáo dục Tiểu học xét tuyển theo hai nhóm (nhóm 1: A00, D01; nhóm 2: C00, C19) với tổng điểm bằng nhau cho các tổ hợp trong cùng một nhóm sao cho đảm bảo các tổ hợp truyền thống tuyển không dưới 50%. Nhà trường không sử dụng điều kiện phụ trong xét tuyển.

- Địa chỉ nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Phòng Đào tạo -Trường Đại học Hùng Vương:

Cơ sở TP. Việt Trì – Phường Nông Trang – TP. Việt Trì – tỉnh Phú Thọ.

Cơ sở TX. Phú Thọ - Phường Hùng Vương - TX. Phú Thọ - tỉnh Phú Thọ.

- Website: hvu.edu.vn. Số điện thoại liên hệ: (02103) 993 369; 821 970.

- Có đủ ký túc xá cho sinh viên trúng tuyển nhập học.

7. Tổ chức tuyển sinh

- Nhà trường tổ chức tuyển sinh nhiều đợt trong năm. Thời gian nhận hồ sơ đăng ký thi, xét tuyển thực hiện theo quy định Bộ Giáo dục & Đào tạo và thông báo tuyển sinh của trường.

- Thí sinh có thể lựa chọn một trong các phương thức đăng ký xét tuyển sau:

+ Trực tiếp tại trường.

+ Qua đường bưu điện (dịch vụ nộp hồ sơ xét tuyển).

+ Đăng ký trực tuyến qua hệ thống quản lý thi quốc gia của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

- Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo hoặc biểu mẫu của trường.

8. Chính sách ưu tiên, tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Thực hiện theo quy định Bộ Giáo dục & Đào tạo và Quy chế tuyển sinh hiện hành.

9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển

Thực hiện theo quy định và hướng dẫn của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

10. Học phí

- Các ngành đào tạo giáo viên (Nhóm ngành I) : Miễn học phí.

- Các ngành đào tạo khác: Thực hiện theo quy định và hướng dẫn của Bộ Giáo dục & Đào tạo, của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ.

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]