Đại học » Miền Bắc

Khoa Ngoại ngữ (ĐH Thái Nguyên)

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG CHÍNH QUY NĂM 2017
*******

* Tên trường: KHOA NGOẠI NGỮ

* Mã trường: DTF

* Địa chỉ: Phường Tân Thịnh - Thành phố Thái Nguyên - Tỉnh Thái Nguyên

* ĐT: 0280 3648 489; Fax: 0280 3648 493 

* E-mail: khoangoaingu@tnu.edu.vn

* Website: http://sfl.tnu.edu.vn 

 

1. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

2. Phương thức tuyển sinh 

Khoa Ngoại ngữ xét tuyển theo 2 phương thức, cụ thể:

 - Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi Trung học phổ thông quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức. Hình thức này được áp dụng cho tất cả các ngành/chuyên ngành (dành khoảng 70% so với chỉ tiêu).

- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập và rèn luyện ở cấp học trung học phổ thông (THPT). Hình thức này cũng được áp dụng cho tất cả các ngành/chuyên ngành (dành khoảng 30% so với chỉ tiêu).

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

* Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia:

Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ GD&ĐT năm 2017.

Ghi chú: Điểm môn thi chính (môn Ngoại ngữ) nhận hệ số 2.

Điểm xét tuyển=(Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển+Điểm môn thi chính)*3/4+Điểm ưu tiên.

Điểm ưu tiên được xác định tại khoản 5, điều 7 được tính đối với thang điểm 10 và tổng điểm tối đa của 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển là 30.

*  Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT:

Căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của kết quả học tập THPT (điểm trung bình của từng môn học trong tổ hợp các môn dùng để xét tuyển hoặc điểm trung bình của các môn học dùng để xét tuyển không nhỏ hơn 6.0 với trình độ đại học). 

4. Tổ chức tuyển sinh

4.1. Thời gian nhận ĐKXT

* Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia

Theo lịch chính thức do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố.

Thí sinh theo dõi tại địa chỉ website: http://tuyensinh.tnu.edu.vn hoặc http://sfl.tnu.edu.vn  để biết các đợt xét tuyển kế tiếp và danh sách thí sinh trúng tuyển.

* Xét tuyển theo kết quả học bạ lớp 12 THPT

 - Từ ngày 01 tháng 3 năm 2017:  Nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả học tập được ghi trong học bạ THPT đối với các thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2016 về trước.

- Sau khi công bố kết quả thi tốt nghiệp THPT: Tiếp tục nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển.

Thí sinh theo dõi tại địa chỉ website: http://tuyensinh.tnu.edu.vn hoặc http://sfl.tnu.edu.vn  để biết các đợt xét tuyển kế tiếp và danh sách thí sinh trúng tuyển.

4.2. Hình thức nhận ĐKXT

Thí sinh có thể nộp hồ sơ theo một trong các hình thức sau:

- Nộp trực tuyến theo hướng dẫn của Đại học Thái Nguyên tại địa chỉ  http://tuyensinh.tnu.edu.vn  hoặc http://sfl.tnu.edu.vn .

-Nnộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng Đại học Thái Nguyên hoặc Khoa Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên.

- Nộp chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ Văn phòng Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên hoặc Khoa Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.

4.3. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Thông tin về ngành đào tạo/ chỉ tiêu/ tổ hợp môn xét tuyển/ thi tuyển

 

Ngành học

 

Mã ngành

 

Tổ hợp môn thi/ xét tuyển

(mã tổ hợp môn)

Chỉ tiêu 2017

Theo

điểm thi THPTQG

Theo

học bạ

THPT

Các ngành đào tạo đại học:

 

450

220

Nhóm ngành I

 

 

 

 

Sư phạm tiếng Anh

(Chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh)

52140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66)

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa (D15)

(Môn thi Tiếng Anh nhân hệ số 2 khi xét tuyển)

110

50

Sư phạm tiếng Trung Quốc (Chuyên ngành: Sư phạm tiếng Trung Quốc; Sư phạm song ngữ Trung – Anh)

52140234

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66)

(Môn thi Tiếng Trung, tiếng Anh nhân hệ số 2 khi xét tuyển)

50

20

Sư phạm tiếng Nga (Chuyên ngành: Sư phạm song ngữ Nga – Anh)

52140232

Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga (D02);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01); 

Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

Ngữ Văn, Tiếng Anh, GDCD (D66)

(Môn thi Tiếng Nga, tiếng Anh nhân hệ số 2 khi xét tuyển)

10

20

Nhóm ngành VII

 

 

 

 

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc, Song ngữ Trung – Anh, Song ngữ Trung – Hàn)

52220204

Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung (D04)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66).

(Môn thi Tiếng Trung, tiếng Anh nhân hệ số 2 khi xét tuyển)

130

50

Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Song ngữ Anh – Hàn)

52220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66);

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa (D15)

(Môn thi Tiếng Anh nhân hệ số 2 khi xét tuyển)

140

60

Ngôn ngữ Pháp

(Chuyên ngành: Song ngữ Pháp – Anh)

52220203

Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp (D03);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66).

(Môn thi Tiếng Pháp, tiếng Anh nhân hệ số 2 khi xét tuyển)

10

20

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

10

20

Nhóm ngành I

 

 

 

 

Sư phạm tiếng Anh

(Chuyên ngành: Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm song ngữ Trung - Anh)

51140231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, Tiếng Anh, Vật lý (A01);

Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD (D66)

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa (D15)

(Môn thi Tiếng Anh nhân hệ số 2 khi xét tuyển)

10

20

 

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]