Đại học » TP.HCM

Trường Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ – ĐHQG TP.HCM

Ký hiệu: QSQ

Địa chỉ: KP6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP.HCM

Điện thoại: 08.37244270 (số nội bộ: 3221)

Website: hcmiu.edu.vn

1. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên cả nước

3. Phương thức tuyển sinh: Thi tuyển, xét tuyển

Ghi chú: Thi tuyển: kỳ thi kiểm tra năng lực.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Xem mục 6

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

Đảm bảo về quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

a) Mã số trường (ký hiệu trường): QSQ

b) Mã số ngành, tổ hợp xét tuyển, tổ hợp môn thi/ bài thi đối với từng ngành đào tạo

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển

 

KQ thi THPT QG

Phương thức khác

10801

Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Nottingham)

13

12

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 

10802

Kỹ thuật điện tử, truyền thông (West of England)

15

15

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 

10804

 

Kỹ thuật điện tử, truyền thông (New South Wales)

12

 

13

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 

10805

Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Rutgers)

10

10

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 

10807

Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Binghamton)

10

10

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 

11105

 

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Rutgers)

 

10

 

10

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 

11107

 

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp (Binghamton)

 

10

 

10

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 

11201

Công Nghệ Thông Tin (Nottingham)

13

12

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 

11202

Công nghệ thông tin (West of England)

15

15

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 

11205

Kỹ thuật máy tính (Rutgers)

10

10

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 

11207

Kỹ thuật máy tính (Binghamton)

10

10

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 

20301

 

Quản trị kinh doanh (Nottingham)

 

13

 

12

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 

203021

 

Quản trị kinh doanh  (West of England) (2+2)

 

15

 

15

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 

203022

 

Quản trị kinh doanh (West of England)(3+1)

 

15

 

15

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 

203023

 

Quản trị kinh doanh (West of England)(4+0)

 

100

 

100

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 

20303

 

Quản trị kinh doanh (AUT)

 

40

 

40

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 

20304

 

Quản trị kinh doanh (New South Wales)

 

13

 

13

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 

20306

 

Quản trị kinh doanh (Houston)

 

50

 

50

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 

30401

 

Công nghệ sinh học (Nottingham)

 

13

 

12

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

30402

 

Công nghệ sinh học (West of England)

 

15

 

15

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52220201

Ngôn ngữ Anh

25

25

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 

52340101

 

Quản trị kinh doanh

 

75

 

75

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 

52340201

 

Tài chính – Ngân hàng

 

50

 

50

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 

52440112

 

Hóa học

 

30

 

30

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học  

52460112

Toán ứng dụng

20

20

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 

52480201

Công nghệ thông tin

50

50

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 

52510602

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

40

40

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 

52510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng*

70

70

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh 

52520201

 

Kỹ thuật điện, điện tử

 

78

 

77

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

28

27

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 

52520212

 

Kỹ thuật y sinh*

 

38

 

37

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học  

52520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

25

25

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 

52520320

 

Kỹ thuật môi trường

 

20

 

20

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học  

52520701

Kỹ Thuật Không Gian

20

20

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 

52540101

 

Công nghệ thực phẩm*

 

40

 

40

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học  

52580208

Kỹ thuật xây dựng

25

25

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh 

52620305

 

Quản lý nguồn lợi thủy sản

18

 

17

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

7. Tổ chức tuyển sinh:

a) Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc Gia: 

Thời gian và hình thức theo quy định và kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b) Kỳ thi kiểm tra năng lực (trường Quốc Tế tổ chức) : 

- Thời gian tổ chức thi: tháng 5/2017 và tháng 11/2017 (nếu còn chỉ tiêu)

- Thí sinh dự thi 2 môn: Toán (bắt buộc) và 1 môn tự chọn, chọn 1 trong các môn Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh

Quý vị vui lòng tham khảo thông tin và hình thức xét tuyển chi tiết   TẠI ĐÂY

8. Chính sách ưu tiên:

a) Xét tuyển thẳng học sinh giỏi các trường chuyên, năng khiếu và các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPTQG cao nhất năm 2015, 2016:

- Chỉ tiêu: 10% tổng chỉ tiêu TS 2017

- Tiêu chí: sử dụng kết quả học tập bậc THPT

- Xét tổng điểm trung bình 5 học kỳ THPT (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12)

- Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp các môn xét tuyển theo các khối thi truyền thống

- Đối tượng: học sinh các trường THPT chuyên, năng khiếu cấp trường Đại học, tỉnh thành trên toàn quốc và các trường THPT thuộc nhóm 100 trường có điểm trung bình thi THPTQG cao nhất năm 2015, 2016

b) Xét tuyển học sinh đoạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia, Olympic Quốc tế:

- Chỉ tiêu: 5% tổng chỉ tiêu TS 2017

- Tiêu chí xét tuyển thẳng: thành tích của học sinh trong các kỳ thi học sinh giỏi Quốc gia và Olympic Quốc tế, môn đoạt giải phù hợp với ngành học đăng ký tuyển thẳng

- Đối tượng: thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đằng hệ chính quy hiện hành

9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          

- Xét tuyển:  Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Thi tuyển kỳ thi kiểm tra năng lực: tùy theo số lượng môn đăng ký dự thi, lệ phí mỗi môn 50.000 đ 

10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:  

- Chương trình do trường ĐH Quốc tế cấp bằng: khoảng 42 triệu/năm

- Chương trình liên kết (chương trình du học tại các trường đối tác):

     + Giai đoạn 1: khoảng 56 triệu/năm

     + Giai đoạn 2: theo chính sách học phí của trường đối tác.

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]