Trường Đại học Sài Gòn
273 An Dương Vương, Phường 3, Q.5, TP. Hồ Chí Minh.
ĐT: (08) 38352309 - Website: www.sgu.edu.vn
THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2013
Ký hiệu trường: SGD - Tổng chỉ tiêu: 3.900
|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối thi
|
Chỉ tiêu
|
|
Các ngành đào tạo đại học:
|
|
|
2.800
|
|
Khối ngành ngoài sư phạm:
|
|
|
|
|
Thanh nhạc
|
D210205
|
N
|
10
|
|
Việt Nam học (văn hóa - du lịch)
|
D220113
|
A1,C,D1
|
200
|
|
Ngôn ngữ Anh (thương mại - du lịch)
|
D220201
|
D1
|
300
|
|
Khoa học thư viện
|
D320202
|
A,A1,B,C,D1
|
50
|
|
Quản trị kinh doanh
|
D340101
|
A,A1,D1
|
200
|
|
Tài chính - ngân hàng
|
D340201
|
A,A1,D1
|
200
|
|
Kế toán
|
D340301
|
A,A1,D1
|
200
|
|
Luật
|
D380101
|
A,A1,C,D1
|
120
|
|
Khoa học môi trường
|
D440301
|
A,A1,B
|
150
|
|
Toán ứng dụng
|
D460112
|
A,A1,D1
|
50
|
|
Công nghệ thông tin
|
D480201
|
A,A1,D1
|
150
|
|
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
|
D510301
|
A,A1,D1
|
80
|
|
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
|
D510302
|
A,A1,D1
|
80
|
|
Kĩ thuật điện, điện tử
|
D520201
|
A,A1,D1
|
80
|
|
Kĩ thuật điện tử, truyền thông
|
D520207
|
A,A1,D1
|
80
|
|
Khối ngành sư phạm:
|
|
|
|
|
Quản lý giáo dục
|
D140114
|
A,A1,B,C,D1
|
30
|
|
Giáo dục mầm non
|
D140201
|
M
|
200
|
|
Giáo dục tiểu học
|
D140202
|
A,A1,D1
|
200
|
|
Giáo dục chính trị
|
D140205
|
A,A1,C,D1
|
30
|
|
Sư phạm toán học
|
D140209
|
A,A1
|
30
|
|
Sư phạm vật lí
|
D140211
|
A,A1
|
30
|
|
Sư phạm hóa học
|
D140212
|
A
|
30
|
|
Sư phạm sinh học
|
D140213
|
B
|
30
|
|
Sư phạm ngữ văn
|
D140217
|
C,D1
|
30
|
|
Sư phạm lịch sử
|
D140218
|
C
|
30
|
|
Sư phạm địa lí
|
D140219
|
A,A1,C
|
30
|
|
Sư phạm âm nhạc
|
D140221
|
N
|
30
|
|
Sư phạm mĩ thuật
|
D140222
|
H
|
30
|
|
Sư phạm tiếng Anh
|
D140231
|
D1
|
120
|
|
Các ngành đào tạo cao đẳng:
|
|
|
1100
|
|
Khối ngành ngoài sư phạm:
|
|
|
|
|
Việt Nam học (văn hóa - du lịch)
|
C220113
|
A1,C,D1
|
60
|
|
Tiếng Anh (thương mại - du lịch)
|
C220201
|
D1
|
60
|
|
Lưu trữ học
|
C320303
|
C,D1
|
30
|
|
Quản trị văn phòng
|
C340406
|
A1,C,D1
|
30
|
|
Thư kí văn phòng
|
C340407
|
A1,C,D1
|
30
|
|
Công nghệ thông tin
|
C480201
|
A,A1,D1
|
40
|
|
Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử
|
C510301
|
A,A1,D1
|
30
|
|
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông
|
C510302
|
A,A1,D1
|
30
|
|
Công nghệ kĩ thuật môi trường
|
C510406
|
A,A1,B
|
40
|
|
Khối ngành sư phạm:
|
|
|
|
|
Giáo dục mầm non
|
C140201
|
M
|
150
|
|
Giáo dục tiểu học
|
C140202
|
A,A1,D1
|
150
|
|
Giáo dục công dân
|
C140204
|
C,D1
|
30
|
|
Sư phạm toán học
|
C140209
|
A,A1
|
30
|
|
Sư phạm vật lí
|
C140211
|
A,A1
|
30
|
|
Sư phạm hóa học
|
C140212
|
A
|
30
|
|
Sư phạm sinh học
|
C140213
|
B
|
30
|
|
Sư phạm kĩ thuật công nghiệp
|
C140214
|
A,A1,B,D1
|
30
|
|
Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp
|
C140215
|
A,A1,B,D1
|
30
|
|
Sư phạm kinh tế gia đình
|
C140216
|
A,A1,B,C,D1
|
30
|
|
Sư phạm ngữ văn
|
C140217
|
C,D1
|
30
|
|
Sư phạm lịch sử
|
C140218
|
C
|
30
|
|
Sư phạm địa lí
|
C140219
|
A,A1,C
|
30
|
|
Sư phạm âm nhạc
|
C140221
|
N
|
30
|
|
Sư phạm mĩ thuật
|
C140222
|
H
|
30
|
|
Sư phạm tiếng Anh
|
C140231
|
D1
|
60
|
- Tuyển sinh trong cả nước.
- Bậc ĐH: thi tuyển, ngày thi và khối thi theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Bậc CĐ: không tổ chức thi tuyển; xét tuyển từ kết quả thi tuyển sinh đại học năm 2013 của những thí sinh đã dự thi khối A, A1, B, C, D1 vào các trường đại học theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT, trên cơ sở hồ sơ đăng ký xét tuyển của thí sinh. Các ngành C140201 (khối M) và ngành C140222 (khối H) chỉ xét tuyển từ các thí sinh dự thi vào Trường đại học Sài Gòn.
- Các ngành đào tạo sư phạm không tuyển thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
- Khối thi và môn thi:
+ Khối N: Văn (đề thi khối C), Năng khiếu nhạc (hệ số 2).
+ Khối H: Văn (đề thi khối C), Năng khiếu mỹ thuật (hệ số 2).
+ Khối M: Toán, Văn (đề thi khối D), Năng khiếu (hệ số 1).
- Nội dung thi năng khiếu:
+ Năng khiếu Nhạc (khối N): Thẩm âm, Tiết tấu, Thanh nhạc.
+ Năng khiếu Mỹ thuật (khối H): Hình họa chì, Vẽ trang trí màu.
+ Năng khiếu Mầm non (khối M): Hát, Kể chuyện, Đọc diễn cảm.
- Điểm trúng tuyển theo ngành học.