Đại học » TP.HCM

Trường Đại học Sư phạm TP.HCM

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2016

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Ký hiệu trường: SPS
Địa chỉ: 280 An Dương Vương, Phường 4 Quận 5 TP Hồ Chí Minh

Điện thoại: (08) 38352020; Website: http://hcmup.edu.vn

STT

Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển

Chỉ tiêu

 

Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành sư phạm:

1.840

1.

 Quản lí giáo dục

D140114

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

80

2.

 Giáo dục Chính trị

D140205

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Toán, Ngữ văn, Lịch sử

80

3.

 Giáo dục Quốc phòng - An Ninh

D140208

Toán, Vật lí, Hóa học

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

80

4.

 Sư phạm Toán học

D140209

TOÁN, Vật lí, Hóa học
TOÁN, Vật lí, Tiếng Anh

150

5.

 Sư phạm Tin học

D140210

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

90

6.

 Sư phạm Vật lí

D140211

Toán, VẬT LÍ, Hóa học
Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh
Toán, VẬT LÍ, Ngữ văn

100

7.

 Sư phạm Hóa học

D140212

Toán, Vật lí, HÓA HỌC

80

8.

 Sư phạm Sinh học

D140213

Toán, Hóa học, SINH HỌC
Toán, SINH HỌC, Tiếng Anh

80

9.

 Sư phạm Ngữ văn

D140217

Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh 
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí 
Toán, NGỮ VĂN, Lịch sử
Toán, NGỮ VĂN, Địa lí

120

10.

 Sư phạm Lịch sử

D140218

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lí
Ngữ văn, LỊCH SỬ, Tiếng Anh

90

11.

 Sư phạm Địa lí

D140219

Ngữ văn, Lịch sử, ĐỊA LÍ
Toán, Ngữ văn, ĐỊA LÍ
Toán, Tiếng Anh, ĐỊA LÍ
Ngữ văn, Tiếng Anh, ĐỊA LÍ

90

12.

 Giáo dục Thể chất

D140206

Toán, Sinh học, NĂNG KHIẾU
Toán, Ngữ văn, NĂNG KHIẾU

120

13.

 Giáo dục Tiểu học

D140202

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Lịch sử

200

14.

 Giáo dục Mầm non

D140201

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu

190

15.

 Giáo dục Đặc biệt

D140203

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu
Toán, Ngữ văn, Lịch sử
Toán, Ngữ văn, Sinh học

50

16.

 Sư phạm Tiếng Anh

D140231

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

120

17.

 Sư phạm song ngữ Nga-Anh

 

D140232

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NGA
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

40

18.

 Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

40

19.

 Sư phạm Tiếng Trung Quốc

D140234

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

40

 

Các ngành đào tạo trình độ đại học, khối ngành ngoài sư phạm:

1.460

20.

 Ngôn ngữ Anh
Các chương trình đào tạo:
- Tiếng Anh thương mại;
- Tiếng Anh biên, phiên dịch.

D220201

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH

180

21.

 Ngôn ngữ Nga-Anh

D220202

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NGA
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NGA
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

120

22.

 Ngôn ngữ Pháp
Các chương trình đào tạo:
- Tiếng Pháp du lịch
- Tiếng Pháp biên, phiên dịch

D220203

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

110

23.

 Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

Toán, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG TRUNG QUỐC
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

130

24.

 Ngôn ngữ Nhật
Chương trình đào tạo:
- Tiếng Nhật biên, phiên dịch

D220209

Toán, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG NHẬT
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH
Lịch sử, Ngữ văn, TIẾNG ANH

130

25.

 Vật lí học

D440102

Toán, VẬT LÍ, Hóa học
Toán, VẬT LÍ, Tiếng Anh

110

26.

 Hóa học

Các chương trình đào tạo:

- Hóa vô cơ

- Hóa hữu cơ

D440112

Toán, Vật lí, HÓA HỌC

Toán, HÓA HỌC, Sinh học

100

27.

 Quốc tế học

D220212

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh 
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

120

28.

 Việt Nam học
Chương trình đào tạo:
- Văn hóa - Du lịch

D220113

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

120

29.

 Văn học

D220330

Toán, NGỮ VĂN, Tiếng Anh 
NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lí

80

30.

 Tâm lý học

D310401

Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

110

31.

 Công nghệ thông tin

D480201

Toán, Vật lí, Hóa học
Toán, Vật lí, Tiếng Anh

150

- Trường tuyển sinh dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia và kết quả thi các môn năng khiếu do trường tổ chức để xét tuyển.

- Điều kiện xét tuyển là thí sinh phải tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các học kỳ ở bậc THPT đều đạt loại khá trở lên.

- Trường xét tuyển theo ngành và tổ hợp các môn thi. Với các ngành có môn thi chính, điểm môn thi chính nhân hệ số 2.

- Với các ngành thuộc khối ngành sư phạm, thí sinh cần đảm bảo không bị dị tật, không nói ngọng, nói lắp, thể hình: nam cao 1,55 m; nữ cao 1,50 m trở lên;

- Với các ngành Giáo dục thể chất về thể hình, yêu cầu thí sinh nam cao 1,65m, nặng 50 kg trở lên; nữ cao 1,55m, nặng 45 kg trở lên.

- Môn thi năng khiếu ngành Giáo dục thể chất, thí sinh sẽ thi chạy cự ly ngắn, lực kế bóp tay, bật xa tại chỗ; môn thi năng khiếu các ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục đặc biệt, thí sinh thi đọc, kể diễn cảm và hát. Thời gian thi tổ chức vào ngày 10.7.

- Riêng ngành sư phạm song ngữ Nga-Anh, sinh viên được cấp bằng ĐH sư phạm tiếng Nga và CĐ sư phạm tiếng Anh khi tốt nghiệp.

Bản quyền 2008 - 2016 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]