Đại học » TP.Hà Nội

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI

Ký hiệu: DCN

Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.

Điện thoại: 84-4 37655 121

Website: www.haui.edu.vn

1. Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trên cả nước

3. Phương thức tuyển sinh: Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia để xét tuyển

4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Xem mục 6

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:

Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, tham gia kỳ thi THPT quốc gia 2017 có tổ hợp môn mà nhà trường xét tuyển

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Mã tổ hợp XT

1

52210404

Thiết kế thời trang

40

A00, A01, D01

2

52340302

Kiểm toán

140

A00, A01, D01

3

52340301

Kế toán

780

A00, A01, D01

4

52340101

Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh du lịch; Thí sinh trúng tuyển được chọn chuyên ngành mong muốn khi nhập học)

770

A00, A01, D01

5

52340101_CLC

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

20

A00, A01, D01

6

52340101_QT

Quản lý kinh doanh (LK với ĐH York St John)

20

A00, A01, D01

7

52340404

Quản trị nhân lực

140

A00, A01, D01

8

52340406

Quản trị văn phòng

140

A00, A01, D01

9

52340201

Tài chính – Ngân hàng

210

A00, A01, D01

10

52340115

Marketing

80

A00, A01, D01

11

52510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

520

A00, A01 

12

52510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

210

A00, A01 

13

52510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

420

A00, A01 

14

52510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

140

A00, A01 

15

52510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

510

A00, A01 

16

52510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

450

A00, A01

17

52510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH

210

A00, A01

18

52510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

260

A00, B00, D07

19

52510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

60

A00, B00, D07

20

52480101

Khoa học máy tính

120

A00, A01 

21

52480101_QT

Khoa học máy tính (LK với ĐH Frostburg)

20

A00, A01 

22

52480103

Kỹ thuật phần mềm

200

A00, A01 

23

52480104

Hệ thống thông tin

140

A00, A01 

24

52540204

Công nghệ may

210

A00, A01, D01

25

52480201

Công nghệ thông tin

210

A00, A01 

26

52510304

Công nghệ kỹ thuật máy tính

140

A00, A01 

27

52480102

Truyền thông và mạng máy tính

80

A00, A01 

28

52220201

Ngôn ngữ Anh

210

D01 

29

52220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

70

D04, D01 

30

52220113

Việt Nam học

180

D01, C00, D14

Ghi chú:

- Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp bằng 0

- Không có tiêu chí phụ

7. Tổ chức tuyển sinh:

Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/ thi tuyển, tổ hợp môn thi/ bài thi đối từng ngành đào tạo: Theo qui định của Bộ giáo dục và đào tạo.

8. Chính sách ưu tiên:

- Điều kiện tuyển thẳng

+ Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT);

+ Học sinh tham gia tập huấn đội tuyển dự thi Olympic khu vực và quốc tế;

+ Học sinh trong đội tuyển tham dự cuộc thi sáng tạo khoa học kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT;

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia và đã tốt nghiệp THPT;

+ Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức đã tốt nghiệp THPT.

- Chính sách ưu tiên: Theo qui đinh của quy chế tuyển sinh.

- Số lượng không hạn chế.

 9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:         

Theo quy định của Bộ GD&ĐT

10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:  

Theo nghị định 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Thủ tướng chính phủ về việc Qui định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc về hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm  học 2015 – 2016 đến năm học 2020 – 2021

11. Các thông tin khác:

* Ngành Quản trị kinh doanh (Gồm 2 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh và Quản trị kinh doanh du lịch;  Thí sinh trúng tuyển được chọn chuyên ngành mong muốn khi nhập học)

* Chương trình đào tạo Cử nhân Quản trị kinh doanh chất lượng cao (mã ngành D340101_CLC) đáp ứng thông tư 23/2014/TT-BGDĐT ngày 18/7/2014 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

* Chương trình đào tạo Cử nhân Khoa học máy tính, (mã ngành D480101_QT) theo Quyết định số  3217/QĐ-BGDĐT ngày 01/09/2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

- Chương trình liên kết đào tạo cấp bằng Cử nhân Khoa học máy tính của Đại học Frostburg (Hoa Kỳ);

Thời gian, địa điểm đào tạo:

   . Giai đoạn 1: 2 năm đầu học tại Cơ sở 1, Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội.

   . Giai đoạn 2: 2 năm cuối học tại ĐH Frostburg, Hoa Kỳ.

+ Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh. 

+ Học phí giai đoạn 1 (02 năm đầu học tại Đại học Công nghiệp Hà Nội): 4 học kỳ x 35.000.000 VNĐ/01 học kỳ = 140 triệu VNĐ.

(Đã bao gồm chi phí học tiếng Anh và kỹ năng mềm; Không bao gồm tài liệu học tập, bảo hiểm y tế).

 + Học phí giai đoạn 2 (02 năm cuối học tại Đại học Frostburg, Hoa Kỳ): Đại học Frostburg tạo điều kiện cho các sinh viên của chương trình trong thời gian học tập tại Hoa Kỳ, mỗi năm học được giảm 6.000 USD, học phí như đối với sinh viên Hoa Kỳ. Học phí cần đóng
chỉ còn khoảng 151 triệu VNĐ (tương đương 6.808 USD) / 01 học kỳ; Tổng học phí 02 năm tại Hoa Kỳ khoảng 600 triệu VNĐ (tương đương 27.500 USD). (Chi phí trên chưa bao gồm chi phí ăn ở, sinh hoạt, lệ phí nhập học, bảo hiểm y tế, tài liệu học tập, vé máy bay và các chi phí khác khi làm thủ tục sang học tập tại Hoa Kỳ).

* Cử nhân Quản lý Kinh doanh của ĐH York St John (Vương Quốc Anh) mã ngành (52340101_QT), theo Quyết định số 3242/QĐ-BGDĐT ngày 23/8/2013của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT.

Chương trình học toàn phần tại Việt Nam với 6 học kỳ chuyên ngành và 2 học kỳ Tiếng Anh; Sinh viên đạt trình độ IELTS từ 6.0 hoặc B2 theo chuẩn châu Âu được xét vào thẳng giai đoạn chuyên ngành.

+ Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh.

+ Học phí:

Giai đoạn học tiếng Anh và kỹ năng mềm: 2 học kỳ x 22 triệu VNĐ/01 học kỳ = 44 triệu VNĐ (Không bao gồm chi phí tài liệu và bảo hiểm y tế).

Giai đoạn học chuyên ngành: 5 học kỳ x 35 triệu VNĐ/01 học kỳ + 1 học kỳ x 20 triệu = 195 triệu VNĐ (Không bao gồm chi phí tài liệu và bảo hiểm y tế.

+ Điều kiện học tập: Phòng học, thiết bị phục vụ học tập, thư viện điện tử theo tiêu chuẩn của ĐH York St John

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]