Đại học » TP.Hà Nội

Trường Đại học Y tế Công cộng

-

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2017

*******

Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỘNG

Ký hiệu: YTC

Địa chỉ: Số 1A, Đường Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Q.Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại: 04. 62662342

Website: www.huph.edu.vn

 

1. Đối tượng tuyển sinh:

- Tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT hoặc tương đương);

- Có hạnh kiểm năm học xếp loại khá trở lên ở lớp 10, 11, 12; 

- Có điểm Trung bình năm học của các môn học được lựa chọn xét tuyển ở lớp 12 không nhỏ hơn 6,0 (áp dụng riêng cho các thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT). 

- Các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển vào đại học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh toàn quốc

3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;       

4. Chỉ tiêu tuyển sinh: Xem bảng ở mục 6

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT:           

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Điều kiện nhận ĐKXT:

+ Tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT hoặc tương đương);

+ Có hạnh kiểm năm học xếp loại khá trở lên ở các lớp 10, 11, 12;

+ Có điểm trung bình năm học của các môn học được lựa chọn xét tuyển ở lớp 12 không nhỏ hơn 6,0 (áp dụng riêng cho các thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT).

- Các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển vào đại học theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu. Xét theo

Tổ hợp môn xét tuyển

 

KQ thi THPT QG

Phương thức khác

52720301

 

Y tế công cộng

 

170

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

52720397

 

Dinh dưỡng học

 

0

 

50

 

 

 

 

52720399

 

Xét nghiệm Y học dự phòng*

30

 

 

Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Hóa học, Sinh học

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

52760101

 

Công tác xã hội

 

0

 

80

 

 

 

 

Các ngành Y yế công cộng và Xét nghiệm Y học dự phòng

- Sử dụng kết quả thi kỳ thi trung học phổ thông quốc gia của các môn được chọn để xét tuyển theo kỳ thi chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo được cộng tổng cùng với điểm ưu tiên khác theo qui định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và xét từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

- Trong trường hợp có số lượng thí sinh cùng thỏa mãn các tiêu chí xét tuyển trên và vượt quá chỉ tiêu của nhà trường, thứ tự các tiêu chí ưu tiên xét tuyển lần lượt như sau:

+ Điểm Toán học theo kỳ thi THPT quốc gia của Bộ Giáo dục & Đào tạo xét từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

+ Điểm trung bình năm học môn Toán ở lớp 12 xét từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu

Các ngành Dinh dưỡng học và Công tác xã hội:

Sử dụng kết quả học tập cấp THPT của các môn thuộc mỗi tổ hợp:

Điểm xét tuyển = Môn 1 TB + Môn 2 TB + Môn 3 TB + Điểm ưu tiên

Trong đó:

- Điểm TB là điểm trung bình năm học của các môn học xét tuyển ở lớp 12; Điểm TB của từngmôn xét tuyển không nhỏ hơn 6,0.

- Điểm ưu tiên là điểm cộng theo đối tượng và khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

* Trong trường hợp có số lượng thí sinh cùng thỏa mãn các tiêu chí xét tuyển trên và vượt quá chỉ tiêu của nhà trường, thứ tự các tiêu chí ưu tiên xét tuyển lần lượt như sau:

+ Điểm Trung bình năm học môn Toán của lớp 12 xét từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu.

+ Điểm trung bình chung môn Toán của các lớp 10, 11, 12 xét từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu

7. Tổ chức tuyển sinh:

- Thời gian: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Hình thức nhận ĐKXT: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

8. Chính sách ưu tiên:         

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

9. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển:          

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

10. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy:

+ Y tế công cộng: Năm học 2016-2017: 8.880.000đ/SV; 2017-2018: 9.700.000đ/SV; 2018-2019: 10.700.000đ/SV; 2019-2020: 11.800.000đ/SV; Tổng toàn khóa: 41.000.000đ/SV/4 năm

+ Xét nghiệm Y học dự phòng: Năm học 2016-2017: 9.700.000đ/SV; 2017-2018: 10.700.000đ/SV; 2018-2019: 11.800.000đ/SV; 2019-2020: 13.000.000đ/SV; Tổng toàn khóa: 45.200.000đ/SV/4 năm

+ Dinh dưỡng học: Năm học 2016-2017: 8.880.000đ/SV; 2017-2018: 9.700.000đ/SV; 2018-2019: 10.700.000đ/SV; 2019-2020: 11.800.000đ/SV; Tổng toàn khóa: 41.000.000đ/SV/4 năm

+ Công tác xã hội: Năm học 2016-2017: 8.880.000đ/SV; 2017-2018: 9.700.000đ/SV; 2018-2019: 10.700.000đ/SV; 2019-2020: 11.800.000đ/SV; Tổng toàn khóa: 41.000.000đ/SV/4 năm

Bản quyền 2008 - 2017 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chủ Giới thiệu Chính sách bảo mật Liên hệ Về đầu trang
Close [X]
Close [X]