TP. Hồ Chí Minh công bố điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 công lập

Sáng nay 17-7-2009, Sở GD-ĐT TP.HCM vừa công bố điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 công lập năm học 2009-2010. Theo đó, điểm chuẩn của các trường hầu hết đều giảm so với năm ngoái, chỉ có ba trường có điểm chuẩn cao hơn năm trước là những trường quận ven, trường năng khiếu.

 

STT

Tên Trường

Địa chỉ

NV 1

NV 2

NV 3

Quận 1

1

THPT Trưng Vương

3A Nguyễn Bỉnh Khiêm

34.50

34.75

35.50

2

THPT Bùi Thị Xuân

73 Bùi Thị Xuân

38.25

38.75

39.75

3

THPT Năng Khiếu TDTT

43 Điện Biên Phủ

15.00

15.00

15.00

4

THPT Ten Lơ Man

8 Trần Hưng Đạo

24.25

25.25

25.25

5

THPT Lương Thế Vinh

131 Cô Bắc

30.50

30.50

30.50

Quận 3

6

THPT Lê Quý Đôn

110 Ng Thị Minh Khai

35.50

35.75

36.00

7

THPT Nguyễn Thị Minh Khai

275 Điện Biên Phủ

37.50

38.50

39.50

8

THPT Lê Thị Hồng Gấm

174 Pasteur

28.00

28.25

28.25

9

THPT Marie Curie

159 Nam Kỳ Khởi Nghĩa

30.00

30.00

30.00

10

THPT Nguyễn Thị Diệu

12 Trần Quốc Toản

26.00

26.25

26.25

Quận 4

11

THPT Nguyễn Trãi

364 Nguyễn Tất Thành

29.75

29.75

29.75

12

THPT Nguyễn Hữu Thọ

209 Tôn Thất Thuyết

23.00

23.00

23.00

Quận 5

13

THPT Hùng Vương

124 Hùng Vương

33.50

33.50

33.50

14

TH Thực Hành ĐHSP

280 An Dương Vương

37.50

38.50

39.50

15

TH Thực Hành Sài Gòn

220 Trần Bình Trọng

28.75

29.50

30.25

16

THPT Trần Khai Nguyên

225 Nguyễn Tri Phương

29.50

29.50

30.00

17

THPT Trần Hữu Trang

276 Trần Hưng Đạo

24.00

24.25

24.25

Quận 6

18

THPT Mạc Đĩnh Chi

4 Tân Hòa Đông

33.00

33.00

33.25

19

THPT Bình Phú

102 Đường 11, P.10

30.50

31.00

32.00

Quận 7

20

THPT Lê Thánh Tôn

Đường 17 KP3 P.Tân Kiểng

24.25

24.50

24.50

21

THPT Ngô Quyền

1360 Huỳnh Tấn Phát, P. Phú Mỹ

24.50

24.50

24.50

22

THPT Tân Phong

Phường Tân Phong

19.00

19.00

19.25

23

THPT Nam Sài Gòn

P.Tân Phú

19.00

19.00

20.00

Quận 8

24

THPT Lương Văn Can

173 Phạm Hùng (Chánh Hưng cũ)

26.00

26.25

27.25

25

THPT Ngô Gia Tự

360E Bến Bình Đông

19.00

19.25

19.25

26

THPT Tạ Quang Bửu

909 Tạ Quang Bửu

21.50

21.75

21.75

27

THPT Chuyên TDTT Ng.Thị Định

Đường 41, Phường 16

21.00

21.00

21.00

Quận 10

28

THPT Nguyễn Khuyến

50 Thành Thái

32.25

32.25

32.75

29

THPT Nguyễn Du

XX-1 Đồng Nai - CX Bắc Hải

34.25

34.50

34.50

30

THPT Nguyễn An Ninh

93 Trần Nhân Tôn

23.25

24.00

24.25

31

THPT Diên Hồng

11 Thành Thái

23.50

23.50

23.50

32

THPT Sương Nguyệt Anh

249 Hòa Hảo

22.25

23.00

23.00

Quận 11

33

THPT Nguyễn Hiền

Số 3 Dương Đình Nghệ

32.00

32.25

33.25

34

THPT Trần Quang Khải

8 Lò Siêu

29.25

29.75

29.75

35

THPT Nam Kỳ Khởi Nghĩa

269/8 Nguyễn Thị Nhỏ

25.75

26.25

26.25

Quận 12

36

THPT Võ Trường Toản

KP1, Phường Hiệp Thành

29.00

29.25

29.25

37

THPT Trường Chinh

Phường Đông Hưng Thuận

25.25

25.50

25.50

38

THPT Thạnh Lộc

Phường Thạnh Lộc

22.00

22.00

23.00

Quận Bình Thạnh

39

THPT Thanh Đa

Lô G Cư xá Thanh Đa

24.50

25.25

25.25

40

THPT Võ Thị Sáu

95 Đinh Tiên Hoàng

32.75

33.00

33.00

41

THPT Gia Định

195/29 Xô Viết Nghệ Tĩnh

35.25

36.25

37.25

42

THPT Phan Đăng Lưu

27 Nguyễn Văn Đậu

28.25

28.25

28.50

43

THPT Hoàng Hoa Thám

6 Hoàng Hoa Thám

29.50

29.50

29.50

Quận Gò vấp

44

THPT Gò Vấp

90 Nguyễn Thái Sơn

31.00

31.00

31.75

45

THPT Nguyễn Công Trứ

97 Quang Trung

34.50

35.50

36.50

46

THPT Trần Hưng Đạo

450/19C Lê Đức Thọ

30.00

30.25

30.50

47

THPT Nguyễn Trung Trực

9/168 Lê Đức Thọ

25.50

25.50

26.00

Quận Phú Nhuận

48

THPT Phú Nhuận

Số 5 Hoàng Minh Giám

35.50

36.50

37.50

49

THPT Hàn Thuyên

184/7 Lê Văn Sĩ

21.00

21.50

21.75

Quận Tân Bình

50

THPT Nguyễn Chí Thanh

189/4 Hoàng Hoa Thám

31.00

31.25

31.25

51

THPT Nguyễn Thượng Hiền

544 CMT8

39.25

40.25

41.25

52

THPT Lý Tự Trọng

390 Hoàng Văn Thụ

24.00

24.00

24.75

53

THPT Nguyễn Thái Bình

913-915 Lý Thường Kiệt

27.00

27.50

27.50

Huyện Nhà Bè

54

THPT Long Thới

Ap 2, Xã Long Thới

15.75

15.75

15.75

Quận Tân Phú

55

THPT Tân Bình

97/11 Nguyễn Cửu Đàm, P. TSN

29.50

29.75

29.75

56

THPT Trần Phú

03 Lê Thúc Hoạch, Ph.Phú Thọ Hòa

34.25

35.25

36.00

57

THPT Tây Thạnh

149/15 Lý Thánh Tông

25.00

25.50

25.50

Quận Bình Tân

58

THPT Vĩnh Lộc

Bình Hưng Hoà B

19.00

19.00

20.00

59

THPT An Lạc

319 Kinh Dương Vương

24.00

24.50

24.50

 

Điểm chuẩn xét tuyển vào lớp 10 chuyên và không chuyên tại các trường THPT chuyên:

Trường/ Môn

Nguyện vọng 1

Nguyện vọng 2

THPT chuyên Lê Hồng Phong

- Tiếng Anh

36,25

37,25

- Hóa học

41,00

42,00

- Vật lý

41,00

42,00

- Sinh học

35,75

36,75

- Tin học

33,00

 

- Toán

41,50

42,50

- Ngữ văn

37,50

38,50

Lớp không chuyên THPT chuyên Lê Hồng Phong

- Nguyện vọng 3:        41,75

- Nguyện vọng 4:        42,00

THPT chuyên Trần Đại Nghĩa

- Tiếng Anh

35,75

36,00

- Hóa học

36,50

37,00

- Vật lý

36,50

37,50

- Toán

35,00

36,00

- Ngữ văn

36,50

36,50

Lớp không chuyên THPT chuyên Trần Đại Nghĩa

- Nguyện vọng 3:      41,25

- Nguyện vọng 4:      41,25

THPT Nguyễn Thượng Hiền

- Tiếng Anh

30,00

31,00

- Hóa học

36,25

36,25

- Vật lý

36,50

36,75

- Sinh học

33,00

33,00

- Toán

36,50

37,00

- Ngữ văn

36,50

37,50

THPT Gia Định

- Toán

35,00

35,25

- Vật lý

30,75

31,75

- Hóa học

31,00

32,00

THPT Nguyễn Hữu Cầu

- Toán

26,75

 

- Vật lý

28,50

 

- Hóa học

26,75

 

- Tiếng Anh

35,50

 

THPT Nguyễn Hữu Huân

- Toán

27,50

 

- Vật lý

30,50

 

- Hóa học

31,75

 

- Tiếng Anh

35,50

 

THPT Củ Chi

- Toán

32,00

 

- Vật lý

24,00

 

- Hóa học

24,00

 

- Tiếng Anh

24,00

 

THPT Trung Phú

- Toán

29,50

 

- Vật lý

25,25

 

- Hóa học

28,25

 

- Tiếng Anh

24,00

 

 

17/07/2009

 

 

 

Ban quyen 2008 - 2014 @ Thongtintuyensinh.vn

Trang chu Gioi thieu Lien he Ve dau trang
Close [X]