THPT » Các tỉnh thành khác

QUẢNG NAM: Chỉ tiêu tuyển sinh lớp 10 THPT hệ công lập năm học 2011-2012

TT

Tên trường

Chỉ tiêu  tuyển sinh

Lớp

HS

NV1

NV2

Huyện Đại Lộc

50

2.500

 

 

1

Đỗ ĐăngTuyển

17

850

850

 

2

Chu Văn An

13

650

650

 

3

Huỳnh Ngọc Huệ

20

1.000

1.000

 

Huyện Điện Bàn (*)

57

2.850

 

 

4

Hoàng Diệu

13

650

585

65

5

Lư­ơng Thế Vinh

12

600

540

60

6

Nguyễn Duy Hiệu

13

650

650

 

7

Phạm Phú Thứ

8

400

360

40

8

Nguyễn Khuyến

11

550

495

55

Huyện Duy Xuyên (*)

39

1.875

 

 

9

Lê Hồng Phong

10

500

500

 

10

Sào Nam

15

675

675

 

11

Nguyễn Hiền

14

700

700

 

Huyện Hiệp Đức (*)

14

700

 

 

12

Hiệp Đức

8

400

400

 

13

Trần Phú

6

300

300

 

Huyện Núi Thành (*)

45

2.250

 

 

14

Cao Bá Quát

14

700

600

100

15

Núi Thành

15

750

750

 

16

Nguyễn Huệ

16

800

720

80

Huyện Quế Sơn

30

1.500

 

 

17

Quế Sơn

10

500

500

 

18

Nguyễn văn Cừ

11

550

550

 

19

Trần Đại Nghĩa

9

450

450

 

Huyện Thăng Bình (*)

72

3.200

 

 

20

Lý Tự Trọng

10

500

500

 

21

Nguyễn T Bình

15

750

750

 

22

Tiểu La

14

700

700

 

23

Thái Phiên

17

850

850

 

24

Hùng Vương

8

400

300

100

Huyện Tiên Ph­ước

24

1.200

 

 

25

Huỳnh T Kháng

12

600

600

 

26

Phan Châu Trinh

12

600

600

 

Thành phố Hội An (*)

31

1.495

 

 

27

Trần Quí Cáp

11

495

495

 

28

Nguyễn Trãi

13

650

650

 

29

Trần Hưng Đạo

7

350

350

 

Thành phố Tam Kỳ (*)

41

1.985

 

 

30

Lê Quý Đôn

10

500

350

150

31

Trần Cao Vân

12

535

535

 

32

Phan Bội Châu

10

500

350

150

33

Duy Tân

9

450

315

135

Huyện Phú Ninh (*)

24

1.200

 

 

34

Nguyễn Dục

14

700

550

150

35

Trần Văn Dư

10

500

400

100

Huyện Nông Sơn

10

515

 

 

36

Nông Sơn

10

515

515

 

Huyện Đông Giang

9

448

 

 

37

Quang Trung

4

198

198

 

38

Âu Cơ

5

250

250

 

Huyện Bắc Trà My

12

608

 

 

39

Bắc Trà My

12

608

608

 

Huyện Nam Trà My

13

666

 

 

40

Nam Trà My

13

666

666

 

Huyện Tây Giang

10

522

 

 

41

Tây Giang

10

522

522

 

Huyện Nam Giang

10

535

 

 

42

Nam Giang

5

250

250

 

43

Nguyễn Văn Trỗi

5

285

285

 

Huyện Ph­ước Sơn

11

532

 

 

44

Khâm Đức

11

532

532

 

 

Tổng cộng

494

24.581

23.396

1.185

Ghi chú:  (*): Các huyện, thành phố có học sinh chuyển đến và đi nhiều.

 

Bản quyền 2008 - 2012 © Trung tâm Tư vấn Tinh Hoa
Developed by thiet ke web V.V.S Corp

Trang chủ Giới thiệu Liên hệ Về đầu trang