LONG AN: Hướng dẫn tuyển sinh lớp 10 trường THPT chuyên Long An
1. Số lượng tuyển sinh, môn thi, chương trình thi các lớp chuyên
- Tổng số tuyển sinh là 165 học sinh và được tổ chức thi tuyển riêng theo từng lớp:
|
Lớp chuyên
|
Chỉ tiêu tối đa
|
Mục tiêu đào tạo học sinh giỏi môn
|
Môn chung
(Hệ số 1)
|
Môn chuyên
(hệ số 2)
|
|
Toán
|
35
|
Toán
|
Toán
|
Ngữ văn
|
Vật lý
|
Toán
|
|
Tin học
|
10
|
Tin học
|
Toán
|
Ngữ văn
|
Vật lý
|
Toán
|
|
Vật lý
|
25
|
Vật lý
|
Toán
|
Ngữ văn
|
Vật lý
|
Vật lý
|
|
Hoá học
|
25
|
Hoá học
|
Toán
|
Ngữ văn
|
Vật lý
|
Hoá học
|
|
Sinh học
|
10
|
Sinh học
|
Toán
|
Ngữ văn
|
Vật lý
|
Sinh học
|
|
Tiếng Anh
|
30
|
Tiếng Anh
|
Toán
|
Ngữ văn
|
Vật lý
|
Tiếng Anh
|
|
Ngữ văn
|
30
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
|
Toán
|
Ngữ văn
|
Vật lý
|
Ngữ văn
|
- Học sinh chỉ được quyền nộp đơn dự thi ở một lớp chuyên. Tùy theo số thí sinh đăng ký và kết quả thi của từng môn, Sở Giáo dục và Đào tạo quyết định chỉ tiêu cho từng môn.
- Chương trình các môn thi là chương trình cấp THCS, chủ yếu ở chương trình lớp 9
- Hình thức đề thi: Tất cả đề thi các môn chuyên theo hình thức tự luận
2. Điều kiện dự thi
- Học sinh dự thi tuyển vào lớp 10 THPT chuyên Long An phải hội đủ các điều kiện sau :
+ Có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Long An
+ Xếp loại hạnh kiểm tốt và học lực từ loại khá trở lên vào cuối năm học lớp 9, tốt nghiệp THCS từ loại Khá trở lên.
+ Học môn Tiếng Anh đủ 4 năm ở cấp THCS.
+ Nếu đăng ký môn chuyên Tiếng Anh, Ngữ Văn thì các môn học này phải đạt điểm trung bình cả năm lớp 9 đạt từ 7,0 trở lên; đối với các môn chuyên khác thì phải đạt điểm trung bình các môn học này cả năm lớp 9 từ 8,0 trở lên. Nếu học sinh chưa hòan thành chương trình môn Tin học ở cấp THCS thì môn chuyên này lấy điểm môn Tóan thay thế, nếu học sinh đã hòan thành chương trình môn này thì thực hiện như các mộn chuyên khác.
3. Điểm khuyến khích: Thực hiện theo khoản 8 điều 11 QĐ82. Nếu học sinh có nhiều giải vẫn được cộng hết số điểm khuyến khích của các giải. Cụ thể :
|
Lớp chuyên
|
Cộng điểm khuyến khích cho học sinh đạt giải HSG cấp tỉnh
|
|
Toán
|
Toán, Tin học trẻ
|
|
Tin
|
Tin học, Tin học trẻ
|
|
Vật Lý
|
Vật Lý, Tin học trẻ
|
|
Hoá học
|
Hoá học, Tin học trẻ
|
|
Sinh học
|
Sinh học, Tin học trẻ
|
|
Tiếng Anh
|
Tiếng Anh , Tin học trẻ
|
|
Ngữ văn
|
Ngữ văn, Lịch Sử, Địa Lý, tin học trẻ
|
4. Số môn thi: Học sinh dự thi tuyển 10 hệ chuyên vẩn phải thi đủ 4 bài thi trong đó:
03 bài thi môn chung để tuyển sinh 10 công lập và 01 bài thuộc môn chuyên.
5. Điểm xét tuyển và xét tuyển
- Điểm xét tuyển = Tổng điểm các bài thi đã tính hệ số + Tổng điểm khuyến khích
Tổng hệ số các môn thi
(Môn thứ ba trong các môn thi chung không tính vào điểm xét tuyển)
Điểm xét tuyển được tính đến 3 số thập phân và làm tròn ở số thập phân thứ hai. Ví dụ: 5,875 làm tròn 5,88 ; 5,874 làm tròn 5,87.
- Học sinh được đưa vào danh sách xét tuyển là những học sinh dự thi đủ các môn và không có bài thi bị điểm dưới 4,0 (không tính môn thứ ba trong các môn thi chung) và điểm thi môn chuyên phải đạt từ 6 trở lên.
- Căn cứ điểm xét tuyển hội đồng tuyển sinh xét trúng tuyển theo từng lớp chuyên theo thứ tự từ điểm cao xuống điểm thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu theo qui định. Những học sinh không trúng tuyển vào lớp 10 THPT chuyên Long An cũng sẽ được xét tuyển vào các trường THPT theo qui định xét tuyển hoặc thi tuyển nêu trên.
6. Ngày thi, lịch thi
- Thi tuyển vào ngày :29 ,30/6/2011 tại trường THPT chuyên Long An.
- Lịch thi và thời gian: Mở đề 15 phút, trước khi phát đề
Các môn thi chung
|
Ngày
|
Buổi
|
Môn thi
|
Thời gian
làm bài
|
Giờ
phát đề thi
|
Giờ bắt đầu
làm bài
|
|
29/6/2011
|
SÁNG
|
Ngữ Văn
|
120 phút
|
7 giờ 25
|
7 giờ 30
|
|
CHIỀU
|
Vật lý
|
60 phút
|
13 giờ 55
|
14 giờ 00
|
|
30/6/2011
|
SÁNG
|
Toán
|
120 phút
|
7 giờ 25
|
7 giờ 30
|
Các môn chuyên: Thi chiều ngày 30/6/2011
|
Lớp chuyên
|
Môn chuyên
|
Thời gian
làm bài
|
Giờ
phát đề thi
|
Giờ bắt đầu
làm bài
|
|
Toán
|
Toán
|
150
|
13 giờ 55
|
14 giờ 00
|
|
Tin
|
Toán
|
150
|
13 giờ 55
|
14 giờ 00
|
|
Vật Lý
|
Vật Lý
|
150
|
13 giờ 55
|
14 giờ 00
|
|
Hoá học
|
Hoá học
|
120
|
13 giờ 55
|
14 giờ 00
|
|
Sinh học
|
Sinh học
|
150
|
13 giờ 55
|
14 giờ 00
|
|
Tiếng Anh
|
Tiếng Anh
|
120
|
13 giờ 55
|
14 giờ 00
|
|
Ngữ văn
|
Ngữ văn
|
150
|
13 giờ 55
|
14 giờ 00
|