KHÁNH HÒA: Kế hoạch tuyển sinh tuyển sinh lớp 10 năm học 2011 - 2012
KẾ HOẠCH TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2011-2012
TỈNH KHÁNH HÒA
|
|
HS Lớp 9
|
Kế hoạch tuyển mới lớp 10
|
|
|
đầu năm
|
Học sinh
|
Số lớp
|
So đầu năm
|
|
Toàn tỉnh
|
17,793
|
14,500
|
359
|
81.49%
|
|
Phổ thông
|
|
12,675
|
317
|
71.24%
|
|
Công lập
|
|
11,205
|
272
|
62.97%
|
|
Ngoài công lập
|
|
1,470
|
45
|
8.26%
|
|
Bổ túc
|
|
1,825
|
42
|
10.26%
|
|
TP Nha Trang
|
5,248
|
4,330
|
103
|
82.51%
|
|
Phổ thông
|
|
3,790
|
91
|
72.22%
|
|
Công lập
|
|
2,320
|
58
|
44.21%
|
|
Lý Tự Trọng
|
|
600
|
15
|
|
|
Nguyễn Văn Trỗi
|
|
600
|
15
|
|
|
Hà Huy Tập
|
|
400
|
10
|
|
|
Hoàng Văn Thụ
|
|
400
|
10
|
|
|
Nguyễn Trường Tộ
|
|
320
|
8
|
|
|
Ngoài Công lập
|
|
1,470
|
33
|
28.01%
|
|
Chu Văn An
|
|
630
|
14
|
|
|
Nguyễn Thiện Thuật
|
|
495
|
11
|
|
|
Lê Thánh Tôn
|
|
225
|
5
|
|
|
Hermann
|
|
120
|
3
|
|
|
Bổ túc
|
|
540
|
12
|
10.29%
|
|
TTGDTX Nha Trang
|
|
180
|
4
|
|
|
Bổ tc Nha Trang 2
|
|
135
|
3
|
|
|
Bổ tc H Huy Tập
|
|
135
|
3
|
|
|
Bổ tc Lý Tự Trọng
|
|
90
|
2
|
|
|
Huyện Vạn Ninh
|
2,027
|
1,615
|
40
|
79.67%
|
|
Phổ thông
|
|
1,480
|
37
|
73.01%
|
|
Công lập
|
|
1,480
|
37
|
73.01%
|
|
Tô Văn Ơn
|
|
400
|
10
|
|
|
Huỳnh Thúc Kháng
|
|
480
|
12
|
|
|
Lê Hồng Phong
|
|
280
|
7
|
|
|
Minh Khai
|
|
320
|
8
|
|
|
Bổ túc
|
|
135
|
3
|
6.66%
|
|
TTGDTX Vạn Ninh
|
|
135
|
3
|
|
|
Huyện Ninh Hòa
|
3,883
|
2,715
|
67
|
69.92%
|
|
Phổ thông
|
|
2,400
|
60
|
61.81%
|
|
Công lập
|
|
2,400
|
60
|
61.81%
|
|
Nguyễn Trãi
|
|
560
|
14
|
|
|
Trần Quý Cáp
|
|
520
|
13
|
|
|
Tôn Đức Thắng
|
|
440
|
11
|
|
|
Nguyễn Chí Thanh
|
|
480
|
12
|
|
|
Trần Cao Vân
|
|
400
|
10
|
|
|
Bổ túc
|
|
315
|
7
|
8.11%
|
|
TTGDTX Ninh Hịa
|
|
315
|
7
|
|
|
Huyện Diên Khánh
|
1,833
|
1,460
|
36
|
79.65%
|
|
Phổ thông
|
|
1,280
|
32
|
69.83%
|
|
Công lập
|
|
1,280
|
32
|
69.83%
|
|
Hoàng Hoa Thám
|
|
480
|
12
|
|
|
Nguyễn Thái Học
|
|
360
|
9
|
|
|
Lê Lợi
|
|
240
|
6
|
|
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
|
200
|
5
|
|
|
Bổ túc
|
|
180
|
4
|
9.82%
|
|
TTGDTX Diên Khánh
|
|
180
|
4
|
|
|
Thị xã Cam Ranh
|
2,303
|
1,920
|
47
|
83.37%
|
|
Phổ thông
|
|
1,560
|
39
|
67.74%
|
|
Công lập
|
|
1,560
|
39
|
67.74%
|
|
Phan Bội Châu
|
|
600
|
15
|
|
|
Ngô Gia Tự
|
|
400
|
10
|
|
|
Trần Hưng Đạo
|
|
560
|
14
|
|
|
Bổ túc
|
|
360
|
8
|
15.63%
|
|
TTGDTX Cam Ranh
|
|
225
|
5
|
|
|
Bổ tc Ngơ Gia Tự
|
|
135
|
3
|
|
|
Huyện Khánh Vĩnh
|
408
|
335
|
10
|
82.11%
|
|
Phổ thông
|
|
315
|
9
|
77.21%
|
|
Lạc Long Quân
|
|
315
|
9
|
|
|
Bổ túc
|
|
20
|
1
|
4.90%
|
|
TT GDTX Khánh Vĩnh
|
|
20
|
1
|
|
|
Huyện Cam Lâm
|
1,800
|
1,505
|
25
|
83.61%
|
|
Phổ thông
|
|
1,280
|
20
|
71.11%
|
|
Công lập
|
|
1,280
|
20
|
71.11%
|
|
Trần Bình Trọng
|
|
520
|
13
|
|
|
Đoàn Thị Điểm
|
|
280
|
7
|
|
|
Nguyễn Huệ
|
|
480
|
12
|
|
|
Ngoài Công lập
|
|
|
|
|
|
Bổ túc
|
|
225
|
5
|
12.50%
|
|
TT GDTX Cam Lâm
|
|
225
|
5
|
|
|
Huyện Khánh Sơn
|
291
|
250
|
8
|
85.91%
|
|
Phổ thông
|
|
200
|
6
|
68.73%
|
|
Cấp 2+3 Khánh Sơn
|
|
200
|
6
|
|
|
Bổ túc
|
|
50
|
2
|
17.18%
|
|
TT GDTX Khánh Sơn
|
|
50
|
2
|
|
|
Trường chuyên biệt
|
|
370
|
11
|
|
|
Lê Quý Đôn
|
|
300
|
9
|
|
|
PTDTNT Tỉnh
|
|
70
|
2
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
|
|
|
|
|
|
- 132 học sinh lớp 9 của Trần Quang Khải (Cam Lâm) được tính vào số học sinh Cam Ranh
|
|
- Nam Vạn Ninh: 458 học sinh lớp 9: Đống Đa (Vạn Lương) 173, Hoa Lư (Xuân Sơn) 74 v Lý Thường Kiệt (Vạn Hưng) 211
|
|
- Nam Diên Khánh: 283 học sinh lớp 9: Yersin (Suối Cát) 145, Phan Đình Phng (Suối Tn) 138
|
|
- Nguyễn Văn Trỗi có 2 lớp Pháp văn của Dự án tiếng Pháp (80 học sinh)
|
|
|
|
|
|
|