Chương trình đào tạo » Danh mục

Danh mục các chuyên ngành đào tạo trình độ Tiến sĩ

Văn bản hợp nhất Thôngng tư số 04/2012/TT-BGDĐT và Thông tư số 33/2013/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT (Ban hành ngày 15/05/2014)

 

DANH MỤC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ

 (Ban hành kèm theo Thông tư số 04 /2012/TT-BGDĐT ngày 15 / 2 /2012

của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

MÃ SỐ

TÊN GỌI

62

TIẾN SĨ

6214

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

621401

Khoa học giáo dục

62140101

Giáo dục học

62140102

Lý luận và lịch sử giáo dục

62140103

Giáo dục thể chất

62140104

Huấn luyện thể thao

62140110

Lý luận và phương pháp dạy học

62140111

Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (cụ thể)

62140114

Quản lý giáo dục

6221

Nghệ thuật

622101

Mỹ thuật

62210101

Lý luận và lịch sử mỹ thuật

622102

Nghệ thuật trình diễn

62210201

Âm nhạc học

62210221

Lý luận và lịch sử sân khấu

62210231

Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh - truyền hình

622104

Mỹ thuật ứng dụng

6222

Nhân văn

622201

Ngôn ngữ và văn hoá Việt Nam

62220102

Ngôn ngữ Việt Nam

62220104

Hán Nôm

62220109

Ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam

62220113

Việt Nam học

62220120

Lý luận văn học

62220121

Văn học Việt Nam

62220125

Văn học dân gian

622202

Ngôn ngữ và văn hoá nước ngoài

62220201

Ngôn ngữ Anh

62220202

Ngôn ngữ Nga

62220203

Ngôn ngữ Pháp

62220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

62220240

Ngôn ngữ học

62220241

Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu

62220245

Văn học nước ngoài

622203

Nhân văn khác

62220301

Triết học

62220302

Chủ nghĩa Duy vật biện chứng và Duy vật lịch sử

62220304

Logic học

62220306

Đạo đức học

62220307

Mỹ học

62220308

Chủ nghĩa xã hội khoa học

62220309

Tôn giáo học

62220311

Lịch sử thế giới

62220312

Lịch sử phong trào cộng sản, công nhân quốc tế và giải phóng dân tộc

62220313

Lịch sử Việt Nam 

62220315

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

62220316

Lịch sử sử học và sử liệu học

62220317

Khảo cổ học

6231

Khoa học xã hội và hành vi

623101

Kinh tế học

62310101

Kinh tế học

62310102

Kinh tế chính trị

62310104

Kinh tế đầu tư

62310105

Kinh tế phát triển

62310106

Kinh tế quốc tế

623102

Khoa học chính trị

62310201

Chính trị học

62310203

Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước

62310204

Hồ Chí Minh học

62310206

Quan hệ quốc tế

623103

Xã hội học và Nhân học

62310301

Xã hội học

62310302

Nhân học

62310310

Dân tộc học

623104

Tâm lý học

62310401

Tâm lý học

623105

Địa lý học

62310501

Địa lý học

62310502

Bản đồ học

623106

Khu vực học và văn hoá học

62310602

Trung Quốc học

62310603

Nhật Bản học

62310608

Đông phương học

62310610

Đông Nam Á học

62310640

Văn hoá học

62310642

Quản lý văn hoá

6232

Báo chí và thông tin

623201

Báo chí và truyền thông

62320101

Báo chí học

623202

Thông tin - Thư viện

62320203

Khoa học Thông tin - thư viện

623203

Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng

62320301

Lưu trữ học

62320302

Bảo tàng học

6234

Kinh doanh và quản lý

623401

Kinh doanh

62340102

Quản trị kinh doanh

62340121

Kinh doanh thương mại

623402

Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm

62340201

Tài chính - Ngân hàng

623403

Kế toán - Kiểm toán

62340301

Kế toán

623404

Quản trị - Quản lý

62340402

Chính sách công

62340403

Quản lý công

62340404

Quản trị nhân lực

62340405

Hệ thống thông tin quản lý

62340410

Quản lý kinh tế

6238

Pháp luật

623801

Luật

62380101

Lý luận và lịch sử nhà nước và pháp luật

62380102

Luật hiến pháp và luật hành chính

62380103

Luật dân sự và tố tụng dân sự

62380104

Luật hình sự và tố tụng hình sự

62380105

Tội phạm học và phòng ngừa tội phạm

62380107

Luật kinh tế

62380108

Luật quốc tế

6242

Khoa học sự sống

624201

Sinh học

62420102

Nhân chủng học

62420103

Động vật học

62420104

Sinh lý học người và động vật 

62420105

Ký sinh trùng học

62420106

Côn trùng học

62420107

Vi sinh vật  học

62420108

Thuỷ sinh vật học

62420111

Thực vật học

62420112

Sinh lý học thực vật

62420115

Lý sinh học

62420116

Hoá sinh học

62420117

Mô - phôi và tế bào học

62420120

Sinh thái học

62420121

Di truyền học

624202

Sinh học ứng dụng

62420201

Công nghệ sinh học

6244

Khoa học tự nhiên

624401

Khoa học vật chất

62440101

Thiên văn học

62440103

Vật lý lý thuyết và vật lý toán

62440104

Vật lý chất rắn

62440105

Vật lý vô tuyến và điện tử

62440106

Vật lý nguyên tử

62440109

Quang học

62440111

Vật lý địa cầu

62440113

Hoá vô cơ

62440114

Hoá hữu cơ

62440115

Hóa dầu

62440117

Hoá học các hợp chất thiên nhiên

62440118

Hoá phân tích

62440119

Hoá lí thuyết và hoá lí

62440120

Hóa môi trường

62440123

Vật liệu điện tử

62440125

Vật liệu cao phân tử và tổ hợp

62440129

 Kim loại học

624402

Khoa học trái đất

62440201

Địa chất học

62440205

Khoáng vật học và địa hoá học

62440210

Địa vật lí

62440214

Bản đồ viễn thám và hệ thông tin địa lý

62440217

Địa lí tự nhiên

62440218

Địa mạo và cổ địa lý

62440219

Địa lí tài nguyên và môi trường

62440221

Khí tượng và khí hậu học

62440224

Thuỷ văn học

62440227

Hải dương học

624403

Khoa học môi trường

62440301

Khoa học môi trường

62440303

Môi trường đất và nước

62440304

Môi trường không khí

6246

Toán và thống kê

624601

Toán học

62460102

Toán giải tích

62460103

Phương trình vi phân và tích phân

62460104

Đại số và lí thuyết số

62460105

Hình học và tôpô

62460106

Lí thuyết xác suất và thống kê toán học

62460110

Cơ sở toán học cho tin học

62460112

Toán ứng dụng

624602

Thống kê

62460201

Thống kê

6248

Máy tính và công nghệ thông tin

624801

Máy tính

62480101

Khoa học máy tính

62480103

Kỹ thuật phần mềm

62480104

Hệ thống thông tin

624802

Công nghệ thông tin

6252

Kỹ thuật

625201

Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

62520101

Cơ kỹ thuật

62520103

Kỹ thuật cơ khí

62520115

Kỹ thuật nhiệt

62520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

625202

Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông

62520202

Kỹ thuật điện

62520203

Kỹ thuật điện tử

62520204

Kỹ thuật rađa - dẫn đường

62520208

Kỹ thuật viễn thông

62520214

Kỹ thuật máy tính

62520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

625203

Kỹ thuật hoá học, vật liệu, luyện kim và môi trường

62520301

Kỹ thuật hoá học

62520309

Kỹ thuật vật liệu

62520320

Kỹ thuật môi trường

625204

Vật lý kỹ thuật

62520401

Vật lý kỹ thuật

62520502

Kỹ thuật hạt nhân 

625205

Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa

62520501

Kỹ thuật địa chất

62520502

Kỹ thuật địa vật lý

62520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

625206

Kỹ thuật mỏ

62520602

Kỹ thuật thăm dò và khảo sát

62520603

Khai thác mỏ

62520604

Kỹ thuật dầu khí

62520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

6254

Sản xuất và chế biến

625401

Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống

62540101

Công nghệ thực phẩm

62540104

Công nghệ sau thu hoạch

62540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

625402

Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da

62540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

62540205

Công nghệ dệt, may

625403

Sản xuất, chế biến khác

62540301

Kỹ thuật chế biến lâm sản

6258

Kiến trúc và xây dựng

625801

Kiến trúc và quy hoạch

62580102

Kiến trúc

62580105

Quy hoạch vùng và đô thị

62580106

Quản lý đô thị và công trình

625802

Xây dựng

62580202

Kỹ thuật xây dựng công trình thuỷ

62580204

Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm

62580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

62580206

Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt

62580208

Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp

62580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

62580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

625803

Quản lý xây dựng

62580302

Quản lý xây dựng

6262

Nông, lâm nghiệp và thuỷ sản

626201

Nông nghiệp

62620103

Khoa học đất

62620105

Chăn nuôi

62620107

Dinh dưỡng và thức ăn chăn nuôi

62620108

Di truyền và chọn giống vật nuôi

62620110

Khoa học cây trồng

62620111

Di truyền và chọn giống cây trồng

62620112

Bảo vệ thực vật

62620115

Kinh tế nông nghiệp

626202

Lâm nghiệp

62620205

Lâm sinh

62620207

Di truyền và chọn giống cây lâm nghiệp

62620208

Điều tra và quy hoạch rừng

62620211

Quản lý tài nguyên rừng

626203

Thuỷ sản

62620301

Nuôi trồng thuỷ sản

62620302

Bệnh lý học và chữa bệnh thủy sản

62620304

Kỹ thuật khai thác thuỷ sản

62620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản 

6264

Thú y

626401

Thú y

62640101

Thú y

62640102

Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi

62640104

Ký sinh trùng và vi sinh vật học thú y

62640106

Sinh sản và bệnh sinh sản gia súc

62640108

Dịch tễ học thú y

6272

Sức khoẻ

627201

Y học

62720103

Mô phôi thai học

62720104

Giải phẫu người

62720105

Giải phẫu bệnh và pháp y

62720107

Sinh lý học

62720108

Sinh lý bệnh

62720109

Dị ứng và miễn dịch

62720111

Y sinh học di truyền

62720112

Hóa sinh y học

62720115

Vi sinh y học                  

62720116

Ký sinh trùng và côn trùng y học

62720117

Dịch tễ học

62720120

Dược lý và độc chất

62720121

Gây mê hồi sức

62720122

Hồi sức cấp cứu và chống độc

62720124

Ngoại lồng ngực

62720125

Ngoại tiêu hóa

62720126

Ngoại thận và tiết niệu

62720127

Ngoại thần kinh - sọ não

62720128

Ngoại bỏng

62720129

Chấn thương chỉnh hình và tạo hình

62720131

Sản phụ khoa

62720135

Nhi khoa

62720141

Nội tim mạch

62720142

Nội xương khớp

62720143

Nội tiêu hóa

62720144

Nội hô hấp

62720145

Nội tiết

62720146

Nội thận - tiết niệu

62720147

Thần kinh

62720148

Tâm thần

62720149

Ung thư

62720150

Lao

62720151

Huyết học và truyền máu

62720152

Da liễu