ĐH Bách khoa TP.HCM tuyển sinh đào tạo Tiến sĩ năm 2012
..
Trường Đại học Bách Khoa, Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh thông báo tổ chức tuyển sinh đào tạo trình độ tiến sĩ năm 2012 như sau:
1. ĐIỀU KIỆN DỰ XÉT TUYỂN:
1.1. Điều kiện văn bằng:
- Có bằng thạc sĩ phù hợp với chuyên ngành phù hợp với chuyên ngành đăng ký dự tuyển.
- Có bằng tốt nghiệp đại học hệ chính qui loại khá trở lên phù hợp với chuyên ngành đăng ký dự tuyển. Trường hợp này người dự tuyển phải thi thêm môn cơ bản và cơ sở của chuyên ngành cùng với kỳ thi tuyển sinh cao học.
1.2. Đề cương nghiên cứu:
Trình bày về hướng nghiên cứu, đề tài hoặc chủ đề nghiên cứu; tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan; mục tiêu, nhiệm vụ và kết quả nghiên cứu dự kiến; kế hoạch học tập và nghiên cứu trong thời gian đào tạo; những kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như những chuẩn bị của người dự tuyển trong vấn đề hay lĩnh vực dự định nghiên cứu; lý do lựa chọn cơ sở đào tạo; đề xuất người hướng dẫn.
1.3. Cán bộ hướng dẫn:
- Được tối thiểu 01 giảng viên của Trường Đại học Bách Khoa đồng ý nhận hướng dẫn.
- Người hướng dẫn độc lập có chức danh phó giáo sư trở lên hay học vị tiến sĩ khoa học hoặc hai nhà khoa học có học vị tiến sĩ đồng hướng dẫn (danh sách cán bộ khoa học được công bố trên trang Web của Trường Đại học Bách Khoa).
1.4. Thư giới thiệu:
Có hai thư giới thiệu của hai giảng viên hoặc nghiên cứu viên có chức danh giáo sư hoặc phó giáo sư hoặc có học vị tiến sĩ khoa học hoặc học vị tiến sĩ cùng ngành.
1.5. Phải có đủ trình độ ngoại ngữ để tham khảo tài liệu, tham gia hoạt động chuyên môn phục vụ nghiên cứu và thực hiện đề tài luận án.
1.6. Có giấy xác nhận của địa phương nơi cư trú xác nhận nhân thân tốt và hiện không vi phạm pháp luật.
2. YÊU CẦU VỀ TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ CỦA NGƯỜI DỰ TUYỂN
2.1. Người dự tuyển được xét miễn thi môn ngoại ngữ nếu có một trong các văn bằng, chứng chỉ sau đây:
a. Bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ hoặc tiến sĩ tại nước ngoài mà ngôn ngữ sử dụng trong đào tạo là 1 trong 5 ngoại ngữ Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung.
b. Bằng tốt nghiệp đại học, thạc sĩ hoặc tiến sĩ ở trong nước mà ngôn ngữ sử dụng trong đào tạo là 1 trong 5 ngoại ngữ Anh, Pháp, Nga, Đức, Trung không qua phiên dịch;
c. Bằng tốt nghiệp đại học ngành ngoại ngữ;
d. Có 1 trong các chứng chỉ ngoại ngữ dưới đây và các chứng chỉ phải còn trong thời hạn 2 năm, tính từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày 31/3/2012.
- Tiếng Anh: chứng chỉ TOEFL iTP 450, iBT 45; TOEIC 500 trở lên (do Viện Giáo dục Hoa kỳ - ETS cấp); IELTS 5.0 (do Hội đồng Anh, ĐH Cambridge, IDP- Úc cấp).
- Tiếng Pháp: Chứng chỉ DELF A4, DELF B1, B2; TCF niveau 2 trở lên.
- Tiếng Nga: Chứng chỉ TRKI cấp độ 3 trở lên.
- Tiếng Đức: Chứng chỉ ZD cấp độ 3 trở lên.
- Tiếng Trung: Chứng chỉ HSK cấp độ 5 trở lên.
2.2. Người dự tuyển chưa có các văn bằng, chứng chỉ ngoại ngữ như qui định tại mục 2.1 phải đăng ký thi môn ngoại ngữ trong kỳ thi tuyển sinh.
3. DANH MỤC CÁC CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO:
|
TT
|
MÃ SỐ
|
TÊN CHUYÊN NGÀNH
|
|
|
6234
|
KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ
|
|
1.
|
62340501
|
Quản trị kinh doanh (Business Administration)
|
|
|
6242
|
KHOA HỌC SỰ SỐNG
|
|
2.
|
62428005
|
Công nghệ sinh học (Biotechnology)
|
|
|
6244
|
KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
|
3.
|
62445505
|
Địa kiến tạo (Geotectonics)
|
|
4.
|
62445501
|
Địa chất đệ tứ (Quaternary Geology)
|
|
5.
|
62445710
|
Địa hóa học (Geochemistry)
|
|
6.
|
62446301
|
Địa chất thủy văn (Hydrogeology)
|
|
7.
|
62446501
|
Địa chất công trình (Geology Engineering)
|
|
|
6248
|
KHOA HỌC MÁY TÍNH
|
|
8.
|
62480101
|
Khoa học máy tính (Computer Science)
|
|
|
6252
|
KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ
|
|
9.
|
62520201
|
Cơ học kỹ thuật (Engineering Mechanics)
|
|
10.
|
62520401
|
Công nghệ chế tạo máy (Manufacturing Engineering)
|
|
11.
|
62520415
|
Kỹ thuật máy công cụ (Machine Tools Engineering)
|
|
12.
|
62520405
|
Công nghệ tạo hình vật liệu (Metal Forming Processes)
|
|
13.
|
62521005
|
Kỹ thuật máy nâng, máy vận chuyển liên tục (Construction Machinery and Handling Equipment Engineering)
|
|
14.
|
62521801
|
Kỹ thuật máy và thiết bị chế biến thực phẩm (Foods Process & Equipment for Industry)
|
|
15.
|
62523501
|
Kỹ thuật ôtô, máy kéo (Automobiles and Tractors Engineering)
|
|
16.
|
62525005
|
Mạng và hệ thống điện (Power System Engineering)
|
|
17.
|
62525010
|
Nhà máy điện (Power Stations)
|
|
18.
|
62525001
|
Thiết bị điện (Electrical Equipments)
|
|
19.
|
62526001
|
Tự động hóa (Automatic Control Engineering)
|
|
20.
|
62527001
|
Kỹ thuật điện tử (Electronics Engineering)
|
|
21.
|
62527501
|
Công nghệ hóa học các chất vô cơ (Inorganic Chemical Engineering)
|
|
22.
|
62527505
|
Công nghệ hóa học các chất hữu cơ (Organic Chemical Engineering)
|
|
23.
|
62527510
|
Công nghệ hóa dầu và lọc dầu (Refinery & Petrochemical Engineering)
|
|
24.
|
62527601
|
Công nghệ điện hóa và bảo vệ kim loại (Electrochemical & Metal Protection Engineering)
|
|
25.
|
62527701
|
Quá trình và thiết bị công nghệ hóa học (Process &Equipment of Chemical Engineering)
|
|
26.
|
62528001
|
Công nghệ và thiết bị nhiệt (Thermal Engineering)
|
|
27.
|
62528005
|
Công nghệ và thiết bị lạnh (Refrigeration Engineering)
|
|
28.
|
62528505
|
Trắc địa ảnh và viễn thám (Photogrammetry and Remote Sensing)
|
|
29.
|
62528510
|
Trắc địa cao cấp (Geodesy)
|
|
30.
|
62528520
|
Bản đồ (Cartography)
|
|
31.
|
62529401
|
Công nghệ vật liệu cao phân tử và tổ hợp (Technology of High Molecular and Composite Materials)
|
|
|
6254
|
CHẾ TẠO VÀ CHẾ BIẾN
|
|
32.
|
62540201
|
Chế biến thực phẩm và đồ uống (Foods & Beverage Processing Engineering)
|
|
|
6258
|
XÂY DỰNG VÀ KIẾN TRÚC
|
|
33.
|
62582001
|
Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (Civil & Industrial Construction)
|
|
34.
|
62582501
|
Xây dựng cầu, hầm (Bridge, Tunnel Construction)
|
|
35.
|
62583001
|
Xây dựng đường ôtô và đường thành phố (Road & Railway Construction)
|
|
36.
|
62584001
|
Xây dựng công trình thủy (Water Resources Engineering)
|
|
37.
|
62587001
|
Cấp thoát nước (Water Supplying & Draining)
|
|
38.
|
62584501
|
Xây dựng công trình biển (Coastal Engineering)
|
|
39.
|
62586001
|
Địa kỹ thuật xây dựng (Construction Geotechnics)
|
|
|
6262
|
NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
|
|
40.
|
62623001
|
Quy hoạch và quản lý tài nguyên nước (Water Resources Planning & Management)
|
|
41.
|
62850610
|
Công nghệ môi trường chất thải rắn (Environmental Technology for Solid Wastes)
|
4. HỒ SƠ DỰ TUYỂN, THỜI GIAN THI, LỆ PHÍ DỰ THI:
4.1. Hồ sơ dự tuyển:
- Thời gian phát hành hồ sơ: từ ngày 01/02/2012→ 30/3/2012
- Lệ phí hồ sơ: 50.000đ (nộp khi mua hồ sơ)
- Hồ sơ gồm:
+ 02 bản sao bằng TNĐH, 02 bản sao bảng điểm ĐH;
+ 02 bản sao bằng Cao học, 02 bản sao bảng điểm Cao học;
+ Bảng điểm các môn học bổ túc kiến thức hoặc chuyển đổi (nếu có);
+ 02 bản sao văn bằng ngoại ngữ (nếu có); Lý lịch khoa học, 04 ảnh (3 x 4);
+ Phiếu khám sức khỏe; Giấy chứng nhận thuộc đối tượng chính sách (nếu có);
+ 06 bộ đề cương nghiên cứu (có xác nhận của CB hướng dẫn). Ngoài những kiến thức chuyên môn về đề cương nghiên cứu, thí sinh cần bổ sung thêm các nội dung:
+ Các Công trình, bài báo khoa học liên quan đến đề tài nghiên cứu sinh;
+ Giấy cam kết thực hiện qui định học tập – nghiên cứu của NCS;
+ 02 giấy nhận xét về năng lực chuyên môn của thí sinh do 02 nhà khoa học giới thiệu
+ Giấy chấp thuận đào tạo NCS của cán bộ hướng dẫn NCS
4.2. Nộp hồ sơ xét tuyển:
- Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày 01→ 31/3/2012
- Lệ phí xét tuyển:
+ Môn cơ bản, cơ sở: 100.000 đ/ môn;
+ Môn Anh văn: 150.000 đ/ môn (Đối với thí sinh thi ngoại ngữ khác thì chi phí thi ngoại ngữ sẽ theo mức thu của Trường ĐHKH Xã hội & Nhân văn);
+ Lệ phí xét tuyển: 200.000 đ
4.3. Thời gian xét tuyển: dự kiến giữa tháng 5/2012
5. HÌNH THỨC ĐÀO TẠO, THỜI GIAN ĐÀO TẠO:
5.1 Hình thức đào tạo: Tập trung và không tập trung. Ưu tiên xét tuyển các ứng viên đăng ký học tập và nghiên cứu theo hình thức tập trung;
5.2 Thời gian đào tạo: Thời gian đào tạo chính thức của khóa đào tạo Tiến sĩ của NCS có bằng Thạc sĩ là 03 năm; chưa có bằng Thạc sĩ là 05 năm.
6. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ:
|
Nghiên cứu sinh có bằng thạc sĩ
|
|
Năm
|
NCS có bằng thạc sĩ (đúng chuyên ngành)
|
NCS đã có bằng thạc sĩ (ngành gần, phù hợp)
|
|
1
|
+ Hoàn thành MH “Phương pháp NCKH ” (2TC),
+ Hoàn thành các MH phục vụ LATS (tối thiểu 8TC)
+ Hoàn thành 02 CĐTS (2TC) và Tiểu luận tổng quan (2TC)
|
+ Hoàn thành MH Phương pháp NCKH (2TC),
+ Hoàn thành các MH bổ sung (theo yêu cầu của HĐKH-ĐT Khoa)
+ Hoàn thành các MH phục vụ LATS (tối thiểu 8TC)
+ Hoàn thành 02 CĐTS (2TC) và Tiểu luận tổng quan (2TC)
|
|
2
|
Thực hiện LATS
|
|
3
|
+ Hoàn thành 02 bài báo khoa học công bố kết quả thực hiện LATS trên tạp chí, tuyển tập công trình hội nghị khoa học
+ Bảo vệ LATS cấp khoa; cấp trường
|
|
Nghiên cứu sinh chưa có bằng thạc sĩ
|
|
Năm
|
Nội dung
|
|
1
|
+ Hoàn thành các MH thuộc CTĐT Thạc sĩ (tối thiểu 24 TC)
+ Hoàn thành MH “Phương pháp NCKH” (2TC)
|
|
2
|
+ Hoàn thành các MH phục vụ LATS (tối thiểu 8TC)
+ Hoàn thành 02 CĐTS (2TC) và Tiểu luận tổng quan (2TC)
|
|
3
|
Thực hiện LATS
|
|
4
|
+ Hoàn thành 02 bài báo khoa học công bố kết quả thực hiện LATS trên tạp chí, tuyển tập công trình hội nghị khoa học (theo quy định của theo quy định của Hội đồng KH&ĐT của Trường)
+ Bảo vệ LATS cấp khoa; cấp trường
|
Để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ hoặc xem thông báo tại địa chỉ:
Phòng Đào tạo SĐH (P.115, nhà B3) Trường Đại học Bách Khoa
268 Lý Thường Kiệt, P. 14, Q.10, Tp. HCM
hoặc trang Web: http://www.pgs.hcmut.edu.vn