Đại học » TP.Hà Nội

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

-


THÔNG TIN CHUNG VỀ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

1. Đối tượng tuyển sinh

Đã tốt nghiệp trung học phổ thông  (THPT) theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên hoặc đã tốt nghiệp trung cấp có bằng THPT; người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT;

- Có đủ sức khoẻ để học tập tại ĐHQGHN theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được UBND cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập do hậu quả của chất độc hóa học là con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hoá học: Chủ tịch hội đồng tuyển sinh (HĐTS) xem xét, quyết định cho dự tuyển sinh vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

2. Phạm vi tuyển sinh: ĐHQGHN tuyển sinh trong cả nước và quốc tế.

3. Phương thức tuyển sinh

Thời gian xét tuyển đợt 1: dự kiến từ 10/07 đến 31/07/2018

- Đợt 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia theo tổ hợp các môn/bài thi tương ứng; kết quả thi ĐGNL còn hạn sử dụng do ĐHQGHN tổ chức; chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level); thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ĐHQGHN.

- Đợt bổ sung: Xét tuyển như đợt 1, quy định cụ thể xét tuyển của từng ngành học tương ứng sẽ được công bố trên website của ĐHQGHN và đơn vị đào tạo (nếu có). Thời gian xét tuyển dự kiến từ ngày 06 đến 31/08/2018.

Đối với các chương trình đào tạo (CTĐT): Tài năng, tiên tiến, chuẩn quốc tế, chất lượng cao: xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia, kết quả thi ĐGNL hoặc các nguồn tuyển khác theo yêu cầu riêng của từng CTĐT.

Thí sinh trúng tuyển vào các đơn vị đào tạo của ĐHQGHN có nguyện vọng theo học các CTĐT chất lượng cao, tài năng, chuẩn quốc tế phải đạt điểm trúng tuyển vào CTĐT tương ứng kể trên theo khối thi xét tuyển tương ứng. Điểm đăng ký dự tuyển vào các CTĐT chất lượng cao, tài năng, chuẩn quốc tế do các Hội đồng tuyển sinh quy định nhưng tối thiểu bằng hoặc cao hơn điểm trúng tuyển vào CTĐT chuẩn tương ứng.

4. Chỉ tiêu tuyển sinh (Chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành, theo từng phương thức)

TT

Mã trường

Mã ngành/ nhóm ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Xét KQ thi THPT QG

Xét theo PT khác

1. Trường Đại học Công nghệ: 1.310 chỉ tiêu

1.279

31

Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Mã nhóm ngành: CN1)

409

11

1.1

QHI

CN1

Công nghệ thông tin

235

5

1.2

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

58

2

1.3

Hệ thống thông tin

58

2

1.4

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

58

2

Nhóm ngành Máy tính và Robot (Mã nhóm ngành: CN2)

156

4

1.5

QHI

CN2

Kỹ thuật Robot*

58

2

1.6

Kỹ thuật máy tính

98

2

Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật (Mã nhóm ngành: CN3)

106

4

1.7

QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng*

48

2

1.8

QHI

Vật lí kỹ thuật

58

2

1.9

QHI

CN4

Cơ kỹ thuật

78

2

1.10

QHI

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

98

2

1.11

QHI

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

118

2

1.12

QHI

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ*

58

2

1.13

QHI

CN8

Khoa học Máy tính**

CTĐT CLC TT23

138

2

1.15

QHI

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông**    

CTĐT CLC TT23

118

2

2. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên: 1.460 chỉ tiêu

1.430

30

2.15

QHT

7460101

Toán học

47

3

2.16

QHT

7460117

Toán tin

49

1

2.17

QHT

7480105

Máy tính và khoa học thông tin

48

2

2.18

QHT

7480105 CLC

Máy tính và khoa học thông tin**

(CTĐT CLC TT23)

50

 

2.19

QHT

7440102

Vật lí học

116

4

2.20

QHT

7440122

Khoa học vật liệu

30

 

2.21

QHT

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

30

 

2.22

QHT

7440112

Hoá học

67

3

2.23

QHT

7440112 TT

Hoá học**

CTĐT tiên tiến

50

 

2.24

QHT

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

49

1

2.25

QHT

7510401 CLC

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

CTĐT CLC TT23

40

 

2.26

QHT

7720203

CLC

Hoá dược**

CTĐT CLC TT23

49

1

2.27

QHT

7420101

Sinh học

77

3

2.28

QHT

7420201

Công nghệ sinh học

116

4

2.29

QHT

7420201

CLC

Công nghệ sinh học**

CTĐT CLC TT23

40

 

2.30

QHT

7440217

Địa lí tự nhiên

38

2

2.31

QHT

7850103

Quản lý đất đai

70

 

2.32

QHT

7440231

Khoa học thông tin địa không gian

49

1

3.33

QHT

7440301

Khoa học môi trường

88

2

2.34

QHT

7440301 TT

Khoa học môi trường**

CTĐT tiên tiến

40

 

2.35

QHT

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

79

1

2.36

QHT

 

QHTN01

 

Khí tượng và khí hậu học

90

 

2.37

QHT

Hải dương học

2.38

QHT

QHTN02

Địa chất học

118

2

2.39

QHT

Kỹ thuật địa chất

2.40

QHT

Quản lý tài nguyên và môi trường

3. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn: 1.800 chỉ tiêu

(các ngành của Trường xét tuyển theo chỉ tiêu từng tổ hợp)***

1.605

195

3.41

QHX

7320101

Báo chí

100

10

3.42

QHX

7310201

Chính trị học

65

10

3.43

QHX

7760101

Công tác xã hội

70

10

3.44

QHX

7310620

Đông Nam Á học

45

5

3.45

QHX

7310608

Đông phương học

110

20

3.46

QHX

7220104

Hán Nôm

25

5

3.47

QHX

7340401

Khoa học quản lí

95

15

3.48

QHX

7229010

Lịch sử

70

10

3.49

QHX

7320303

Lưu trữ học

50

5

3.50

QHX

7229020

Ngôn ngữ học

70

10

3.51

QHX

7310302

Nhân học

55

5

3.52

QHX

7320108

Quan hệ công chúng

55

5

3.53

QHX

7320205

Quản lý thông tin

45

5

3.54

QHX

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

80

10

3.55

QHX

7810201

Quản trị khách sạn

70

10

3.56

QHX

7340406

Quản trị văn phòng

65

5

3.57

QHX

7310601

Quốc tế học

80

10

3.58

QHX

7310401

Tâm lí học

90

10

3.59

QHX

7320201

Thông tin - thư viện

45

5

3.60

QHX

7229009

Tôn giáo học

45

5

3.61

QHX

7229001

Triết học

65

5

3.62

QHX

7229030

Văn học

80

10

3.63

QHX

7310630

Việt Nam học

65

5

3.64

QHX

7310301

Xã hội học

65

5

4. Trường Đại học Ngoại ngữ: 1.400 chỉ tiêu

1.325

75

4.65

QHF

7220201

Ngôn ngữ Anh

340

10

4.66

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

190

10

4.67

QHF

7220202

Ngôn ngữ Nga

45

5

4.68

QHF

7140232

Sư phạm tiếng Nga

17

3

4.69

QHF

7220203

Ngôn ngữ Pháp

95

5

4.70

QHF

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

20

5

4.71